1/107
Tuần 1
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
キッチン
Nhà bếp
台所(だいどころ)
Nhà bếp
電子レンジ(でんしレンジ)
Lò vi sóng
(お)ちゃわん
Tách trà
ワイングラス
Ly uống rượu vang
コーヒーカップ
Tách cà phê
湯呑み(茶わん)
Tách trà
冷蔵庫(れいぞうこ)
Tủ lạnh
ガスレンジ
ガスコンロ
bếp ga
ガラスのコップ
Ly thuỷ tinh
レバー
Vòi nước
流し(ながし)
Bồn rửa bát
リビング
Phòng khách
居間(いま)
Phòng khách
コンセント
Ổ cắm điện
コード
Dây dẫn điện
ヒーター
Máy sưởi
じゅうたん
Thảm trải sàn
カーペット
Thảm trải sàn
床(ゆか)
Sàn nhà
天井(てんじょう)
Trần nhà
窓ガラス(まどガラス)
Kính cửa sổ
雨戸(あまど)
Cửa chớp
網戸(あみど)
Cửa lưới
水道の蛇口をひねる
(すいどうのじゃぐちをひねる)
Vặn vòi nước
水が凍る
(みずがおこる)
Nước đông lại
冷凍して保存する
(れいとうしてほぞんする)
Đông lạnh để bảo quản
残り物を温める
(のこりものをあたためる)
Hâm nóng thức ăn còn thừa
ビールを冷やす
(ビールをひやす)
Ướp lạnh bia
氷になる
(こおりになる)
Trở thành nước đá
ビールが冷えている
(ビールがひえている)
Bia đã ướp lạnh
電源を入れる
(でんげんをいれる)
Đóng nguồn điện
じゅうたんを敷く
(じゅうたんをしく)
Trải thảm
部屋を温める
(へやをあたためる)
Làm ấm phòng
クーラーが効いている
(クーラーがきいている)
Máy lạnh/ máy điều hoà chạy tốt
日当たりがいい
(ひあたりがいい)
Sáng sủa, đón nắng tốt
スイッチ
Nút bật (công tắc)
切る(きる)
Ngắt nguồn điện
暖房をつける
(だんぼうをつける)
Bật máy sưởi
日当たりが悪い
(ひあたりがわるい)
Không sáng sủa, thiếu ánh nắng
冷房が効いている
(れいぼうがきいている)
Máy lạnh/ máy điều hoà chạy tốt
材料(ざいりょう)
nguyên liệu
ジャガイモ
khoai tây
玉ネギ
củ hành
調味料(ちょうみりょう)
gia vị
しょうゆ
xì dầu
佐藤(さとう)
muối
サラダ油(サラダゆ)
dầu sa lát
少々(しょうしょう)
một chút
センチ
cm
幅(はば)
chiều rộng
大さじ(おおさじ)
muỗng canh
小さじ(こさじ)
muỗng cà phê
リットル
lít
包丁(ほうちょう)
dao làm bếp
まな板(まないた)
thớt
はかり
cái cân
夕食のおかず(ゆうしょくのおかず)
Thức ăn cho bữa cơm tối
栄養のバランスを考える
(えいようのバランスをかんがえる)
Suy nghĩ về cân bằng dinh dưỡng
カロリーが高い食品
(カロリーがたかいしょくひん)
Thức ăn giàu calorie
はかりで量る(はかりではかる)
Cân trên bàn cân
塩を少々入れる
(しおをしょうしょういれる)
Cho một ít muối vào
皮をむく(かわをむく)
Lột/Gọt(vỏ)
材料を刻む(ざいりょうをきざむ)
băm nguyên liệu
大きめに切る(おおきめにきる)
Thái, xắt miếng to
3センチ幅に切る
(3センチはばにきる)
Xắt từng miếng 3cm
調味料(ちょうみりょう)
Gia vị
酢(す)
Giấm
天ぷら油(てんぷらあぶら)
Dầu chiên tempura
しるがねるくなる
Súp miso nguội rồi
ラップをかぶせる
Che phủ bằng giấy bọc thức ăn
ラップをかける
Che phủ bằng giấy bọc thức ăn
ラップでくるむ
Gói bằng giấy bọc thức ăn
(アルミ)ホイル
giấy nhôm
なべ
cái nồi
おたま
cái vá múc canh
ふた
nắp nồi
フライ返し(フライがえし)
cái xẻng ( dùng để chiên xào)
フライパン
chảo chiên
炊飯器(すいはんき)
nồi cơm điện
しゃもじ
Muỗng xúc cơm
湯を沸かす(ゆをわかす)
nấu nước
湯を冷ます(ゆをさます)
để nguội nước nóng
なべを火にかける(なべをひにかける)
bắc nồi lên bếp
ご飯を炊く(ごはんをたく)
nấu cơm
油を熱する(あぶらをねっする)
đun nóng dầu
油で揚げる(あぶらであげる)
chiên bằng dầu
煮る(にる)
kho, hầm, nấu
ゆでる
luộc
いためる
xào
むす
hấp
水を切る(みずをきる)
để cho ráo nước
混ぜる(まぜる)
trộn
こげる
cháy khét
ひっくり返す(ひっくりかえす)
trở mặt, lật trái
裏返す(うらがえす)
trở mặt, lật trái
味をつける(あじをつける)
nêm nếm
塩を加える(しおをくわえる)
cho thêm muối
こしょうを振る(こしょうをふる)
rắc tiêu
味見をする(あじみをする)
nêm nếm thử mùi vị