言葉 - Tuần 1

0.0(0)
studied byStudied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/107

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

Tuần 1

Last updated 12:21 PM on 10/2/23
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

108 Terms

1
New cards

キッチン

Nhà bếp

2
New cards

台所(だいどころ)

Nhà bếp

3
New cards

電子レンジ(でんしレンジ)

Lò vi sóng

4
New cards

(お)ちゃわん

Tách trà

5
New cards

ワイングラス

Ly uống rượu vang

6
New cards

コーヒーカップ

Tách cà phê

7
New cards

湯呑み(茶わん)

Tách trà

8
New cards

冷蔵庫(れいぞうこ)

Tủ lạnh

9
New cards

ガスレンジ

ガスコンロ

bếp ga

10
New cards

ガラスのコップ

Ly thuỷ tinh

11
New cards

レバー

Vòi nước

12
New cards

流し(ながし)

Bồn rửa bát

13
New cards

リビング

Phòng khách

14
New cards

居間(いま)

Phòng khách

15
New cards

コンセント

Ổ cắm điện

16
New cards

コード

Dây dẫn điện

17
New cards

ヒーター

Máy sưởi

18
New cards

じゅうたん

Thảm trải sàn

19
New cards

カーペット

Thảm trải sàn

20
New cards

床(ゆか)

Sàn nhà

21
New cards

天井(てんじょう)

Trần nhà

22
New cards

窓ガラス(まどガラス)

Kính cửa sổ

23
New cards

雨戸(あまど)

Cửa chớp

24
New cards

網戸(あみど)

Cửa lưới

25
New cards

水道の蛇口をひねる

(すいどうのじゃぐちをひねる)

Vặn vòi nước

26
New cards

水が凍る

(みずがおこる)

Nước đông lại

27
New cards

冷凍して保存する

(れいとうしてほぞんする)

Đông lạnh để bảo quản

28
New cards

残り物を温める

(のこりものをあたためる)

Hâm nóng thức ăn còn thừa

29
New cards

ビールを冷やす

(ビールをひやす)

Ướp lạnh bia

30
New cards

氷になる

(こおりになる)

Trở thành nước đá

31
New cards

ビールが冷えている

(ビールがひえている)

Bia đã ướp lạnh

32
New cards

電源を入れる

(でんげんをいれる)

Đóng nguồn điện

33
New cards

じゅうたんを敷く

(じゅうたんをしく)

Trải thảm

34
New cards

部屋を温める

(へやをあたためる)

Làm ấm phòng

35
New cards

クーラーが効いている

(クーラーがきいている)

Máy lạnh/ máy điều hoà chạy tốt

36
New cards

日当たりがいい

(ひあたりがいい)

Sáng sủa, đón nắng tốt

37
New cards

スイッチ

Nút bật (công tắc)

38
New cards

切る(きる)

Ngắt nguồn điện

39
New cards

暖房をつける

(だんぼうをつける)

Bật máy sưởi

40
New cards

日当たりが悪い

(ひあたりがわるい)

Không sáng sủa, thiếu ánh nắng

41
New cards

冷房が効いている

(れいぼうがきいている)

Máy lạnh/ máy điều hoà chạy tốt

42
New cards

材料(ざいりょう)

nguyên liệu

43
New cards

ジャガイモ

khoai tây

44
New cards

玉ネギ

củ hành

45
New cards

調味料(ちょうみりょう)

gia vị

46
New cards

しょうゆ

xì dầu

47
New cards

佐藤(さとう)

muối

48
New cards

サラダ油(サラダゆ)

dầu sa lát

49
New cards

少々(しょうしょう)

một chút

50
New cards

センチ

cm

51
New cards

幅(はば)

chiều rộng

52
New cards

大さじ(おおさじ)

muỗng canh

53
New cards

小さじ(こさじ)

muỗng cà phê

54
New cards

リットル

lít

55
New cards

包丁(ほうちょう)

dao làm bếp

56
New cards

まな板(まないた)

thớt

57
New cards

はかり

cái cân

58
New cards

夕食のおかず(ゆうしょくのおかず)

Thức ăn cho bữa cơm tối

59
New cards

栄養のバランスを考える

(えいようのバランスをかんがえる)

Suy nghĩ về cân bằng dinh dưỡng

60
New cards

カロリーが高い食品

(カロリーがたかいしょくひん)

Thức ăn giàu calorie

61
New cards

はかりで量る(はかりではかる)

Cân trên bàn cân

62
New cards

塩を少々入れる

(しおをしょうしょういれる)

Cho một ít muối vào

63
New cards

皮をむく(かわをむく)

Lột/Gọt(vỏ)

64
New cards

材料を刻む(ざいりょうをきざむ)

băm nguyên liệu

65
New cards

大きめに切る(おおきめにきる)

Thái, xắt miếng to

66
New cards

3センチ幅に切る

(3センチはばにきる)

Xắt từng miếng 3cm

67
New cards

調味料(ちょうみりょう)

Gia vị

68
New cards

酢(す)

Giấm

69
New cards

天ぷら油(てんぷらあぶら)

Dầu chiên tempura

70
New cards

しるがねるくなる

Súp miso nguội rồi

71
New cards

ラップをかぶせる

Che phủ bằng giấy bọc thức ăn

72
New cards

ラップをかける

Che phủ bằng giấy bọc thức ăn

73
New cards

ラップでくるむ

Gói bằng giấy bọc thức ăn

74
New cards

(アルミ)ホイル

giấy nhôm

75
New cards

なべ

cái nồi

76
New cards

おたま

cái vá múc canh

77
New cards

ふた

nắp nồi

78
New cards

フライ返し(フライがえし)

cái xẻng ( dùng để chiên xào)

79
New cards

フライパン

chảo chiên

80
New cards

炊飯器(すいはんき)

nồi cơm điện

81
New cards

しゃもじ

Muỗng xúc cơm

82
New cards

湯を沸かす(ゆをわかす)

nấu nước

83
New cards

湯を冷ます(ゆをさます)

để nguội nước nóng

84
New cards

なべを火にかける(なべをひにかける)

bắc nồi lên bếp

85
New cards

ご飯を炊く(ごはんをたく)

nấu cơm

86
New cards

油を熱する(あぶらをねっする)

đun nóng dầu

87
New cards

油で揚げる(あぶらであげる)

chiên bằng dầu

88
New cards

煮る(にる)

kho, hầm, nấu

89
New cards

ゆでる

luộc

90
New cards

いためる

xào

91
New cards

むす

hấp

92
New cards

水を切る(みずをきる)

để cho ráo nước

93
New cards

混ぜる(まぜる)

trộn

94
New cards

こげる

cháy khét

95
New cards

ひっくり返す(ひっくりかえす)

trở mặt, lật trái

96
New cards

裏返す(うらがえす)

trở mặt, lật trái

97
New cards

味をつける(あじをつける)

nêm nếm

98
New cards

塩を加える(しおをくわえる)

cho thêm muối

99
New cards

こしょうを振る(こしょうをふる)

rắc tiêu

100
New cards

味見をする(あじみをする)

nêm nếm thử mùi vị