1/24
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
consignee (n)
người nhận hàng
notify party
bên nhận thông báo
order party
bên ra lệnh
marks and number
kí hiệu và số
multimodal / combined transportation
vận tải đa phương thức / vận tải kết hợp
description of package and goods
mô tả kiện và hàng hóa
transhipment (v)
chuyển tải (hoạt động bốc dỡ cont hàng từ tàu này sang tàu khác tại cảng trung chuyển)
consignment (n)
lô hàng
partial shipment
giao hàng từng phần
quantity of packages
số lượng kiện hàng
airway (n)
đường hàng không
seaway (n)
đường biển
road (n)
vận tải đường bộ
railway (n)
vận tải đường sắt
pipelines (n)
đường ống
inland waterway
vận tải đường sông, thủy nội địa
endorsement (v)
ký hậu (Endorsement/Endorsed Bill of Lading là hành động người sở hữu hợp pháp ký tên và đóng dấu vào mặt sau của vận đơn gốc [Bill of Lading - B/L] nhằm chuyển nhượng quyền sở hữu hàng hóa cho người khác)
to order
giao hàng theo lệnh
full container load (FCL)
hàng nguyên container
full truck load (FTL)
hàng giao nguyên xe tải
less than truck load (LTL)
hàng lẻ không đầy xe tải
less than container load (LCL)
hàng lẻ
metric ton (MT)
mét tấn = 1000 kgs
container yard (CY)
bãi container
container freight station (CFS)
kho khai thác hàng lẻ