(PDF5) SECTION 2: INTERNATIONAL TRANSPORTATION/LOGISTICS

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/24

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 12:30 PM on 9/4/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

25 Terms

1
New cards

consignee (n)

người nhận hàng

2
New cards

notify party

bên nhận thông báo

3
New cards

order party

bên ra lệnh

4
New cards

marks and number

kí hiệu và số

5
New cards

multimodal / combined transportation

vận tải đa phương thức / vận tải kết hợp

6
New cards

description of package and goods

mô tả kiện và hàng hóa

7
New cards

transhipment (v)

chuyển tải (hoạt động bốc dỡ cont hàng từ tàu này sang tàu khác tại cảng trung chuyển)

8
New cards

consignment (n)

lô hàng

9
New cards

partial shipment

giao hàng từng phần

10
New cards

quantity of packages

số lượng kiện hàng

11
New cards

airway (n)

đường hàng không

12
New cards

seaway (n)

đường biển

13
New cards

road (n)

vận tải đường bộ

14
New cards

railway (n)

vận tải đường sắt

15
New cards

pipelines (n)

đường ống

16
New cards

inland waterway

vận tải đường sông, thủy nội địa

17
New cards

endorsement (v)

ký hậu (Endorsement/Endorsed Bill of Lading là hành động người sở hữu hợp pháp ký tên và đóng dấu vào mặt sau của vận đơn gốc [Bill of Lading - B/L] nhằm chuyển nhượng quyền sở hữu hàng hóa cho người khác)

18
New cards

to order

giao hàng theo lệnh

19
New cards

full container load (FCL)

hàng nguyên container

20
New cards

full truck load (FTL)

hàng giao nguyên xe tải

21
New cards

less than truck load (LTL)

hàng lẻ không đầy xe tải

22
New cards

less than container load (LCL)

hàng lẻ

23
New cards

metric ton (MT)

mét tấn = 1000 kgs

24
New cards

container yard (CY)

bãi container

25
New cards

container freight station (CFS)

kho khai thác hàng lẻ