1/25
Vocabulary flashcards featuring English phrases and collocations along with their corresponding Vietnamese definitions from the provided notes.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
a breaking news headline
1 tiêu đề tin nóng
a front-page headline
1 tiêu đề trang nhất
an economic downturn
1 đợt suy thoái kinh tế
a market downturn
1 đợt sụt giảm thị trường
a global dominant superpower
1 siêu cường quốc thống trị toàn cầu
a peaceful protest
1 cuộc biểu tình ôn hòa
join a protest=participate in a protest=take part in a protest
tham gia 1 cuộc biểu tình
system inefficiency
sự kém hiệu quả của hệ thống
reduce inefficiency
giảm thiểu sự kém hiệu quả
a company headquarters
1 trụ sở chính công ty
a corporate headquarters
1 trụ sở chính của tập đoàn
financial loss
tổn thất tài chính
job loss
mất việc làm
a fully furnished apartment
1 căn phòng đầy đủ tiện nghi nội thất
a furnished room
1 căn phòng có sẵn nội thất
keep in mind
-example: He needs to keep in mind the time limit
-C2: He needs to keep in mind the tine limit
→trường hợp đặc biệt nên mấy cái dài dài thì cho ra sau mind còn ngắn thì để ở giũae keep và in mind cũng ko sao
ghi nhớ trong đầu/lưu ý
change your mind
→Ex: You need to change your mind about educating your children
thay đổi suy nghĩ/quyết định
insist on doing something
→ex: I insist on studying English
khăng khăng đòi làm gì cho bằng được
strongly insist
→ex: He strongly insists on his decision
khăng khăng/kiên quyết
a nature remedy
1 phương thuốc tự nhiên
a home remedy
1 phương thuốc dân gian
give a short notice=make a short announcement
đưa ra thông báo gấp
hire a car
thuê 1 chiếc xe ô tô
hire professional staff
thuê đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp
local politics
-noun ko đếm đc nhưng có s vì nó đặc biệt
chính trị địa phương
tackle/handle local political issues=matters=problems
giải quyết các vấn đề chính trị địa phương