cloze open

call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
Card Sorting

1/74

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 1:55 PM on 8/16/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat
Add student to class section state
Add studentsNo students in these sections. Invite them to track progress!

75 Terms

1
New cards

display behavior

thể hiện hành vi

2
New cards

prosper at st

xuất sắc về

3
New cards

land a job

có một công việc tốt

4
New cards

the association of A with B

mối liên hệ/hằn gắn của A với B

5
New cards

throw one’s weight around

cậy quyền lực để bắt nạt ai đó

6
New cards

civilian casualty

thương vong dân sự

7
New cards

political asylum

tị nạn chính trị

8
New cards

on board

đồng ý với một hành động cụ thể, đặc biệt là để bạn có thể tham gia vào hoạt động đó

9
New cards

in total

gộp lại

10
New cards

flee the country

nhanh chóng đi đến một quốc gia khác để trốn thoát khỏi cái gì đó hoặc ai đó

11
New cards

war-torn/war-ravaged

bị thiệt hại nặng nề bởi một cuộc chiến tranh kéo dài, đặc biệt là giữa các nhóm khác nhau trong cùng một quốc gia

12
New cards

sanctuary

sự bảo vệ hoặc một nơi an toàn, đặc biệt là đối với ai đó hoặc thứ gì đó đang bị truy đuổi hoặc săn lùng

13
New cards

onward travel/ticket

bằng chứng khởi hành đến nơi nào đó đã được cấp phép trong thời gian cho phép

14
New cards

technocratic

kỹ trị

15
New cards

scope

cơ hội để làm gì đó

16
New cards

cover someone with something

che cơ thể bằng quần áo/vải

17
New cards

retail store

cửa hàng bán lẻ

18
New cards

if not

thậm chí có lẽ (dùng để giới thiệu một thuật ngữ cực đoan hơn thuật ngữ đề cập lần đầu tiên)

19
New cards

ban + from + -ing

chính thức cấm, từ chối cho phép điều gì

20
New cards

overturn

thay đổi, bãi bỏ tiền lệ này bằng tiền lệ khác

21
New cards

strike down

hạ gục/đánh ngã, làm cho ai đó mắc bệnh nặng hoặc tử vong đột ngột, và tuyên bố hủy bỏ một đạo luật hay quyết định pháp lý

22
New cards

racial profiling

phân biệt đối xử chủng tộc

23
New cards

run up against

gặp phải những vấn đề bất ngờ

24
New cards

cast doubt on

nghi ngờ điều gì

25
New cards

precious metal

kim loại quý

26
New cards

drive st forward

hành động thúc đẩy một ý tưởng, kế hoạch, quy trình hoặc thực thể khác theo hướng tiên bộ, thành công hoặc hoàn thành

27
New cards

go back to drawing board

được sử dụng phải quay về ban đầu vì thất bại

28
New cards

burst of light

vụ nổ ánh sáng

29
New cards

out of contract

hết hạn hợp đồng

30
New cards

stay at somewhere

tiếp tục làm điều gì đó

31
New cards

working relationship

cách mà mọi người làm việc cùng nhau

32
New cards

out of the equation

loại bỏ hoặc không xem xét một phần nào đó của tình huống hoặc lựa chọn

33
New cards

in flux

luôn trong trạng thái không ổn định, nhiều thay đổi, biến động xảy ra (miêu tả tình hình hoặc trạng thái mà các yếu tố thay đổi nhanh chóng, khó dự đoán)

34
New cards

vote of confidence

bỏ phiếu tín niệm (một dấu hiệu cho thấy bạn hài lòng với chất lượng của một cái gì đó hoặc những gì ai đó đã làm)

35
New cards

deviation

sự lệch khỏi, sự điều chỉnh xa khỏi một quy tắc, một chuẩn mực, một hành vi thông thường

36
New cards

comply with

tuân thủ pháp luật, đáp ứng các tiêu chuẩn của thứ gì đó

37
New cards

draw upon

sử dụng kiến thức, kỹ năng, thông tin cho một mục đích cụ thể

38
New cards

put your heart and soul into something

nỗ lực rất nhiều để làm gì đó

39
New cards

a (real) hornet’s nest

một tình huống khó khăn hoặc khó chịu, đặc biệt là trong đó có rất nhiều người tức giận và phàn nàn

40
New cards

cryptozoology

việc tìm kiếm và nghiên cứu các loài động vật mà sự tồn tại hoặc sinh tồn của chúng còn bị tranh cãi hoặc không có căn cứ

41
New cards

endeavor + to + v0

cố gắng hoàng thành/làm một việc gì đó

42
New cards

treatise

chính luận

43
New cards

unalloyed

không hợp kim, nguyên chất

44
New cards

plunge in/into

đột nhiên bắt đầu làm việc gì đó một cách tích cực và nhiện tình; lún sâu vào tình huống đầy khó khăn, gian khổ

45
New cards

abyss

tình huống khó khăn mạng lại rắc rối hoặc sự hủy diệt, hố sâu không đáy

46
New cards

suffuse with

dần dần lan rộng qua hoặc hơn

47
New cards

peregrination

một cuộc hành trình, đặc biệt là một cuộc hành trình dài và quanh co (khó khi bắt đầu lún sau vào 1 công việc nào đó)

48
New cards

stand up against

tích cực thách thức, đối đầ hoặc phản đối ai đó điều gì đó

49
New cards

assign so to st

chọn ai đó để làm một công việc cụ thể

50
New cards

grit

dũng cảm, quyết tâm bất châp skhos khăn

51
New cards

in the midst of st

ở giữa một sự kiện, tình huống hoặc hành động

52
New cards

in the throes of st

trải qua hoặc làm điều gì đó khó khăn, khó chịu hoặc đau đớn

53
New cards

a/the chorus of st

một ý kiến được đưa ra bởi một nhóm lớn người cùng một lúc, hoặc một nhóm lớn được đưa ra ý kiến của họ

54
New cards

lightning rods/conductor

ai đó hoặc cái gì đó nhận mọi trách nhiệm hoặc chỉ trích trong một tình huống, mặc dù những người hoặc vật khác cũng phải chịu trách nhiệm

55
New cards

purge of st

loại bỏ một cái gì đó không mong muốn cho 1 người nào đó, có hại hoặc xấu xa

56
New cards
57
New cards
58
New cards
59
New cards
60
New cards
61
New cards
62
New cards
63
New cards
64
New cards
65
New cards
66
New cards
67
New cards
68
New cards
69
New cards
70
New cards
71
New cards
72
New cards
73
New cards
74
New cards
75
New cards