cambridge vocabulary

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/90

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 10:27 AM on 6/11/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

91 Terms

1
New cards

eccentric(adj)

lập dị

2
New cards

clumsy(adj)

vụng về, lóng ngóng

3
New cards

bump into things

hay va vào các đồ vật ( do tính cách vụng về của ai đó)

4
New cards

make ones mind

quyết định

5
New cards

couldnt make someone minds = indecisive

không thể đưa ra được quyết định

6
New cards

apprehensive(adj)

lo lắng, e ngại về điều sắp xảy ra

7
New cards

apprehension(noun)

sự lo lắng, sự e ngại về điều sắp xảy ra

8
New cards

apprehend(v)

hiểu được, nắm bắt được ( trong ngữ cảnh pháp lý)

9
New cards

sensible(adj)

lý trí, biết điều

10
New cards

assertive(adj)

quyết đoán, dám bày tỏ ý kiến của mình

11
New cards

cynical(adj)

hoài nghi, luôn nghĩ xấu về hành động của người khác

12
New cards

gullible(adj)

dễ bị lừa, nhẹ dạ cả tin

13
New cards

tactful(adj)

khéo léo, tinh tế trong cách ứng xử

14
New cards

assertion(n)

sự quyết đoán

15
New cards

assert(V)

khả định, quả quyết

16
New cards

cynicism(noun)

sự hoài nghi

17
New cards

gullibility(noun)

tính dễ bị lừa

18
New cards

self-deprecating

khiêm tốn bằng cách tự hạ bản thân mình xuống

19
New cards

self-centered = self-fish

ích kỉ chỉ nghĩ tới bản thân

20
New cards

self-congratulatory

tự đắc, tự khen bản thân

21
New cards

well-mannered

lịch sự, có phép tắc

22
New cards

ill-bred

vô lễ, thiếu giáo dục

23
New cards

well-adjusted

thích nghi tốt với môi trường sống xung quanh

24
New cards

considerate(adj)

chu đáo, biết quan tâm đến nhu cầu và cảm xúc của người khác

25
New cards

well-rounded

phát triển bản thân toàn diện

26
New cards

irritated by someone

cảm thấy khó chịu bởi ai đó

27
New cards

characteristic of:

đặc điểm của ai đó

28
New cards

character of

tính cách, phẩm chất của ai đó

29
New cards

out of character ( for someone )

không giống tính cách thường ngày của ai đó

30
New cards

bubbly(adj)

vui vẻ, hoạt bát, tràn đầy năng lượng

31
New cards

perceived by

được nhìn nhận bởi

32
New cards

retrospect(n)

sự hoài niệm về quá khứ

33
New cards

preceding(n)

trước đó, đứng trước

34
New cards

status quo

hiện trạng, tình trạng đang có

35
New cards

topical

mang tính thời sự, đang được quan tâm hiện nay

36
New cards

hindsight

sự nhìn lại sau khi mọi việc đã xảy ra

37
New cards

contemporary(n)

đương đại, hiện thời

38
New cards

colonial times

thời kì thuộc địa

39
New cards

deposits from

sự lắng đọng hay trầm tích

40
New cards

antique(adj, noun)

đồ vật cổ có giá trị sưu tầm

41
New cards

artifacts(noun)

đồ vật do con người tạo ra

42
New cards

excavate(v)

khai quật hoặc đào lên

43
New cards

excavation(n)

sự khai quật

44
New cards

came to these shores

đã đến vùng đất này

45
New cards

dwell(verb)

sống, cư trú

46
New cards

dwelling(noun)

chỗ sống, chỗ cư trú

47
New cards

prehistoric(adj)

thuộc thời tiền sử

48
New cards

flecks of

những đốm nhỏ hoặc vệt nhỏ của

49
New cards

profound(noun)

sâu sắc về ý nghĩa tư duy và cảm xúc

50
New cards

ordinary

một cách bình thường

51
New cards

extraordinary(n)

phi thường, khác biệt

52
New cards

sweeping(adj)

rộng lớn bao quát trên diện rộng

53
New cards

tremendous(adj)

rất lớn cực kỳ mạnh và ấn tượng

54
New cards

drastic(adj)

mạnh quyết liệt và gây ảnh hưởng mạnh

55
New cards

drastically(adv)

một cách quyết liệt

56
New cards

slight

mỏng nhẹ thoáng qua

57
New cards

infinitesimal(adj)

cực nhỏ gần như bằng không

58
New cards

turbulent(adj)

rối loạn hỗn loạn mất kiểm soát

59
New cards

turbulence(noun)

sự nhiễu động bất ổn

60
New cards

in favour of

ủng hộ thiên về hay tán thành

61
New cards

surveillance(n)

sự giám sát theo dõi dưới camera an ninh

62
New cards

abrupt(adj)

đột ngột hoặc bất ngờ

63
New cards

rapid(adj)

nhanh diễn ra trong một khoảng thời gian ngắn

64
New cards

smooth transition

sự chuyển giao êm đẹp

65
New cards

put yourself in someone’s shoes

đặt bản thân của mình vào vị trí của ai đó

66
New cards

optical fibres

sợi cáp quang

67
New cards

exploitation(n)

sự bóc lột

68
New cards

remuneration for

tiền thù lao cho

69
New cards

stop-gap system

hệ thống tạm thời

70
New cards

warrent(v, n)

biện minh hay giấy phép

71
New cards

steam locomatives

tàu hỏa chạy bằng động cơ hơi nước

72
New cards

ventilate(v)

thông gió làm thoáng khí

73
New cards

ventilation(n)

sự thông gió

74
New cards

medieval(adj)

thuộc thời trung cổ ( khoảng thế kỉ 5 -15)

75
New cards

cathedrals(n)

những nhờ thờ chính tòa của đức giám mục

76
New cards

notably(adv)

đặc biệt là ( dùng để nhấn mạnh một thông tin trong câu )

77
New cards

a venue for

một địa điểm tổ chức sự kiện cho

78
New cards

incorporated into

được tích hợp vào cái thứ nào đó

79
New cards

convict(v)

kết án, buộc tội

80
New cards

conviction(n)

sự kết án hoặc niềm tin mạnh mẽ

81
New cards

conspiracy(n)

sự âm mưu / sự cấu kết bí mật để làm điều xấu

82
New cards

trustworthy

người đáng tin cậy

83
New cards

justice for someone/something

công lý cho ai đó hoặc cái gì đó

84
New cards

a gradual increase

một sự gia tăng dần dần

85
New cards

a steady rise

sự gia tăng ổn định

86
New cards

a slight fall

một sự giảm xuống nhẹ nhàng

87
New cards

a marked diference

một sự khác biệt đáng chú ý

88
New cards

a temporary levelling out

giai đoạn tạm thời chững lại

89
New cards

a very slight rise

một sự gia tăng nhẹ

90
New cards

remain fairly constant

duy trì khá ổn định

91
New cards

periodic fluctuations

những biến động/ dao động theo từng giai đoạn hay thỉnh thoảng