1/90
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
eccentric(adj)
lập dị
clumsy(adj)
vụng về, lóng ngóng
bump into things
hay va vào các đồ vật ( do tính cách vụng về của ai đó)
make ones mind
quyết định
couldnt make someone minds = indecisive
không thể đưa ra được quyết định
apprehensive(adj)
lo lắng, e ngại về điều sắp xảy ra
apprehension(noun)
sự lo lắng, sự e ngại về điều sắp xảy ra
apprehend(v)
hiểu được, nắm bắt được ( trong ngữ cảnh pháp lý)
sensible(adj)
lý trí, biết điều
assertive(adj)
quyết đoán, dám bày tỏ ý kiến của mình
cynical(adj)
hoài nghi, luôn nghĩ xấu về hành động của người khác
gullible(adj)
dễ bị lừa, nhẹ dạ cả tin
tactful(adj)
khéo léo, tinh tế trong cách ứng xử
assertion(n)
sự quyết đoán
assert(V)
khả định, quả quyết
cynicism(noun)
sự hoài nghi
gullibility(noun)
tính dễ bị lừa
self-deprecating
khiêm tốn bằng cách tự hạ bản thân mình xuống
self-centered = self-fish
ích kỉ chỉ nghĩ tới bản thân
self-congratulatory
tự đắc, tự khen bản thân
well-mannered
lịch sự, có phép tắc
ill-bred
vô lễ, thiếu giáo dục
well-adjusted
thích nghi tốt với môi trường sống xung quanh
considerate(adj)
chu đáo, biết quan tâm đến nhu cầu và cảm xúc của người khác
well-rounded
phát triển bản thân toàn diện
irritated by someone
cảm thấy khó chịu bởi ai đó
characteristic of:
đặc điểm của ai đó
character of
tính cách, phẩm chất của ai đó
out of character ( for someone )
không giống tính cách thường ngày của ai đó
bubbly(adj)
vui vẻ, hoạt bát, tràn đầy năng lượng
perceived by
được nhìn nhận bởi
retrospect(n)
sự hoài niệm về quá khứ
preceding(n)
trước đó, đứng trước
status quo
hiện trạng, tình trạng đang có
topical
mang tính thời sự, đang được quan tâm hiện nay
hindsight
sự nhìn lại sau khi mọi việc đã xảy ra
contemporary(n)
đương đại, hiện thời
colonial times
thời kì thuộc địa
deposits from
sự lắng đọng hay trầm tích
antique(adj, noun)
đồ vật cổ có giá trị sưu tầm
artifacts(noun)
đồ vật do con người tạo ra
excavate(v)
khai quật hoặc đào lên
excavation(n)
sự khai quật
came to these shores
đã đến vùng đất này
dwell(verb)
sống, cư trú
dwelling(noun)
chỗ sống, chỗ cư trú
prehistoric(adj)
thuộc thời tiền sử
flecks of
những đốm nhỏ hoặc vệt nhỏ của
profound(noun)
sâu sắc về ý nghĩa tư duy và cảm xúc
ordinary
một cách bình thường
extraordinary(n)
phi thường, khác biệt
sweeping(adj)
rộng lớn bao quát trên diện rộng
tremendous(adj)
rất lớn cực kỳ mạnh và ấn tượng
drastic(adj)
mạnh quyết liệt và gây ảnh hưởng mạnh
drastically(adv)
một cách quyết liệt
slight
mỏng nhẹ thoáng qua
infinitesimal(adj)
cực nhỏ gần như bằng không
turbulent(adj)
rối loạn hỗn loạn mất kiểm soát
turbulence(noun)
sự nhiễu động bất ổn
in favour of
ủng hộ thiên về hay tán thành
surveillance(n)
sự giám sát theo dõi dưới camera an ninh
abrupt(adj)
đột ngột hoặc bất ngờ
rapid(adj)
nhanh diễn ra trong một khoảng thời gian ngắn
smooth transition
sự chuyển giao êm đẹp
put yourself in someone’s shoes
đặt bản thân của mình vào vị trí của ai đó
optical fibres
sợi cáp quang
exploitation(n)
sự bóc lột
remuneration for
tiền thù lao cho
stop-gap system
hệ thống tạm thời
warrent(v, n)
biện minh hay giấy phép
steam locomatives
tàu hỏa chạy bằng động cơ hơi nước
ventilate(v)
thông gió làm thoáng khí
ventilation(n)
sự thông gió
medieval(adj)
thuộc thời trung cổ ( khoảng thế kỉ 5 -15)
cathedrals(n)
những nhờ thờ chính tòa của đức giám mục
notably(adv)
đặc biệt là ( dùng để nhấn mạnh một thông tin trong câu )
a venue for
một địa điểm tổ chức sự kiện cho
incorporated into
được tích hợp vào cái thứ nào đó
convict(v)
kết án, buộc tội
conviction(n)
sự kết án hoặc niềm tin mạnh mẽ
conspiracy(n)
sự âm mưu / sự cấu kết bí mật để làm điều xấu
trustworthy
người đáng tin cậy
justice for someone/something
công lý cho ai đó hoặc cái gì đó
a gradual increase
một sự gia tăng dần dần
a steady rise
sự gia tăng ổn định
a slight fall
một sự giảm xuống nhẹ nhàng
a marked diference
một sự khác biệt đáng chú ý
a temporary levelling out
giai đoạn tạm thời chững lại
a very slight rise
một sự gia tăng nhẹ
remain fairly constant
duy trì khá ổn định
periodic fluctuations
những biến động/ dao động theo từng giai đoạn hay thỉnh thoảng