Thẻ ghi nhớ: How Does Watching Sport Influence the Brain? | Quizlet

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/92

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 2:20 AM on 7/23/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

93 Terms

1
New cards

unveiled

tiết lộ, hé lộ

2
New cards

epic

sử thi, hoành tráng

3
New cards

initiated

bắt đầu, khởi xướng

4
New cards

contended

compete

5
New cards

transcended

vượt qua

6
New cards

embody

hiện thân

7
New cards

quest

sự tìm kiếm

8
New cards

premotor cortex

vỏ não tiền vận động

9
New cards

cluster

đám, cụm

10
New cards

repository

kho, chỗ chứa

11
New cards

cellular

/'seljulə/ (adj) thuộc về tế bào

12
New cards

epoch

kỷ nguyên, thời đại

13
New cards

captivating

làm say đắm, quyến rũ

14
New cards

spectator

người xem, khán giả

15
New cards

neuroscientists

nhà thần kinh học

16
New cards

meticulously

một cách tỉ mỉ

17
New cards

swinging

(a) nhún nhảy, nhịp nhàng

18
New cards

tournament

giải đấu, vòng thi đấu

19
New cards

deceptively

một cách lừa dối, dối trá

20
New cards

novices

người học việc, người mới

21
New cards

manoeuvring

điều khiển

22
New cards

asymmetrical

không đối xứng

23
New cards

conscious

adj. /ˈkɒnʃəs/ tỉnh táo, có ý thức, biết rõ

24
New cards

instinctively

(adv) theo bản năng

25
New cards

execute

thi hành, thực hiện

26
New cards

ingrained

ăn sâu, thâm căn cố đế

27
New cards

intertwined

đan xen

28
New cards

serenity

sự thanh bình

29
New cards

autopilot

máy lái tự động

30
New cards

neural

liên quan đến thần kinh

31
New cards

wondrous

kỳ diệu, phi thường

32
New cards

prompted

thúc đẩy, nhắc nhở

33
New cards

bestow

ban cho, tặng cho

34
New cards

exalted

phấn khởi; cao hứng

35
New cards

primate

động vật linh trưởng

36
New cards

comparable

tương đương

37
New cards

intricate

rắc rối, phức tạp

38
New cards

internalise

tiếp thu

39
New cards

necessitate

bắt phải, đòi hỏi phải, cần phải có

40
New cards

goal-orientated

định hướng mục tiêu

41
New cards

activate

kích hoạt, khởi động

42
New cards

striding

sải bước

43
New cards

utterly

​completely or ​extremely

44
New cards

sprinting

chạy nước rút

45
New cards

ignited

(v) kích thích, kích động

46
New cards

stillness

sự tĩnh lặng, sự yên lặng

=quietness: sự yên tĩnh

47
New cards

electrophysiological

điện sinh lý

48
New cards

patterns

mô hình, mẫu

49
New cards

bodily

thuộc về cơ thể

50
New cards

dissipating

đang biến mất dần

51
New cards

undertake

đảm nhận

52
New cards

subdued

bị chinh phục

53
New cards

alludes

ám chỉ, nói bóng gió

54
New cards

delineate

mô tả, phác họa

55
New cards

asserted

xác nhận, khẳng định

56
New cards

align

căn chỉnh, sắp xếp

57
New cards

evoke

v. to call forth; elicit

(để gọi ra, gợi ra những)

58
New cards

resonance

sự cộng hưởng

59
New cards

decipher

giải mã

60
New cards

merely

adv. /'miәli/ chỉ, đơn thuần

61
New cards

inclinations

xu hướng, thiên hướng

62
New cards

sprinter

vận động viên chạy nước rút

63
New cards

bolster

Ủng hộ, bênh vực

64
New cards

acquisition

sự giành được, sự thu được, sự đạt được

65
New cards

infancy

(n) tuổi thơ ấu

66
New cards

consciousness

(n) ý thức, sự hiểu biết

67
New cards

accomplished

tài năng

68
New cards

envisioning

hình dung

69
New cards

supplemented

bổ sung, gia tăng

70
New cards

coalesce

thống nhất làm một, liền lại

71
New cards

tune

understanding

72
New cards

roller coaster

Tàu lượn siêu tốc

73
New cards

encompasses

vây quanh, bao quanh, chứa đựng

74
New cards

perceive

(v) hiểu được, nhận thức được, lĩnh hội

75
New cards

triumphs

chiến thắng, thành tựu

76
New cards

amygdala

hạch hạnh nhân (trong não)

77
New cards

resonate

(v).vang dội, cộng hưởng

78
New cards

unison

(âm nhạc) trạng thái đồng âm, hòa âm

79
New cards

unifies

thống nhất

80
New cards

hit a home run

hoàn thành xuất sắc

81
New cards

executing

thực hiện

82
New cards

flawlessly

(adv) hoàn hảo

83
New cards

fleeting

thoáng qua, phù du

84
New cards

integrating

tích hợp, hợp nhất

85
New cards

contemplation

(n) sự trầm ngâm, dự tính

86
New cards

imitation

sự bắt chước

87
New cards

consciousness

(n) ý thức, sự hiểu biết

88
New cards

unite

đoàn kết

89
New cards

encoded

được mã hóa

90
New cards

discernible

có thể nhận thức rõ

91
New cards

suppressed

bị đàn áp, bị ngăn chặn

92
New cards

dynamically

một cách năng động, sôi nổi

93
New cards

Đang học (15)

Bạn đã bắt đầu học những thuật ngữ này. Tiếp tục phát huy nhé!