1/33
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
reveal little correspondence = show no similarity (phr)
khác nhau
lack of clarity = no one knows for certain (phr)
sự thiếu rõ ràng / không ai biết chắc chắn
intellectual performance = cognitive accomplishment (n)
hiệu suất trí tuệ / thành tựu nhận thức
differ = vary = diverge (v)
khác biệt / thay đổi
universal = similar across all cultures (adj)
phổ biến / tương đồng ở mọi nơi
preferential treatment = partial treatment (n)
sự đối xử ưu ái / thiên vị
impartial treatment (n)
sự đối xử công bằng / không thiên vị
favor one group over another (phr)
ưu ái một nhóm hơn nhóm khác
at the expense of another group (phr)
gây thiệt hại / đánh đổi quyền lợi của nhóm khác
reward for what they accomplish (phr)
khen thưởng dựa trên những gì họ đạt được
variation in intelligence from birth (phr)
sự biến đổi / khác biệt trí tuệ từ khi sinh ra
be in a position of power (phr)
ở vị thế / nắm giữ quyền lực
keep someone in line (phr)
giữ ai đó vào kỷ luật / nếp nếp
equal in terms of competencies (phr)
bình đẳng về mặt năng lực / khả năng
create chaos and disorder (phr)
gây ra sự hỗn loạn và mất trật tự
conception = perception = notion (n)
quan niệm / nhận thức
implicit vs explicit intelligence (n)
trí thông minh ngầm ẩn đối lập với rõ ràng
misleading definition (n)
định nghĩa gây hiểu lầm / sai lệch
over the course of a schoolday (phr)
trong suốt một ngày đi học
perform cognitive tasks (phr)
thực hiện các bài tập / nhiệm vụ nhận thức
foster social equality = bolster equality (phr)
thúc đẩy / nâng cao sự bình đẳng xã hội
at the government's expense (phr)
bằng ngân sách / chi phí của nhà nước
put an enormous strain on = take a toll on (phr)
gây áp lực nặng nề / gây tổn hại cho
run the risk of being harmed (phr)
có nguy cơ bị tổn hại
deter serious ailments (phr)
ngăn ngừa các bệnh nghiêm trọng
nature-derived medicinal compounds (n)
các hợp chất chữa bệnh từ thiên nhiên
a daunting task = a significant hurdle (n)
một thử thách gian nan / trở ngại lớn
along with it comes (phr)
đi kèm với điều đó là
in light of a looming crisis (phr)
trước tình hình một cuộc khủng hoảng đang cận kề
antibiotic resistance (n)
sự kháng kháng sinh
unconscious notion = lack of clarity (phr)
khái niệm trong tiềm thức / sự thiếu rõ ràng
miss the point of what others are saying (phr)
hiểu sai / không nắm được ý người khác
institutions that might lead to (n)
các thể chế / tổ chức có thể dẫn đến
the unintelligent = people of low intelligence (n)
người có trí thông minh thấp