CỤM ĐỘNG TỪ BUỔI 1 (A - D)

0.0(0)
studied byStudied by 0 people
GameKnowt Play
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
Card Sorting

1/160

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Study Analytics
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced

No study sessions yet.

161 Terms

1
New cards

Abide by

Tuân theo

2
New cards

Abstain from

TRánh làm điều gì

3
New cards

Accede to

đồng ý

4
New cards

Account for

giải thích

5
New cards

Accuse sb of sth

buộc tội ai

6
New cards

adhere to

= stick to (dính vào, bám vào)

7
New cards

add to

thêm vàoad

8
New cards

add up

tính tổng

9
New cards

add up to + an amount

tổng lên đến

10
New cards

adjust to

điều chỉnh cho phù hợp

11
New cards

admit sb/sth to sth

nhận ai vào

12
New cards

admire sb/sth for

ngưỡng mộ ai

13
New cards

agree with sb on sth

đồng ý với ai về điều gì

14
New cards

aim at/for

nhắm vào/hướng vàoan

15
New cards

answer to

trả lời, chịu trách nhiệm

16
New cards

appeal to sb

hấp dẫn ai

17
New cards

Appeal to sb for/to do sth

khẩn khoản yêu cầu

18
New cards

apologize to sb for sth

xin lỗi ai về điều gì

19
New cards

apply oneself to sth/doing sth

chăm chú

20
New cards

apply for sth

yêu cầu (trang trọng)

21
New cards

approve of

tán thành

22
New cards

arrive at/in

đến

23
New cards

assist (sb) in/with sth

hỗ trợ

24
New cards

assist at

tham dự

25
New cards

ask after sb

hỏi thăm sức khỏe

26
New cards

ask around

hỏi nhiều người để tìm kiếm cái gì đó

27
New cards

ask for sb

nói muốn gặp/nói chuyện với ai

28
New cards

ask for sth

đòi hỏi

29
New cards

ask sb back

mời đến buổi phóng vấn thứ 2

30
New cards

ask sb out

mời ai đi chơi, hẹn hò

31
New cards

attend to

chú ý

32
New cards

back away

lùi lại, rút

33
New cards

back down

dừng việc bảo vệ quan điểm, ý kiến

34
New cards

back out (of sth)

nuốt lời

35
New cards

back sb up

ủng hộ

36
New cards

bargain for

mong, dự tính

37
New cards

believe in

tin tưởng

38
New cards

belong to

thuộc về

39
New cards

bestow on/upon

tặng/ban cho

40
New cards

beware of

thận trọng với

41
New cards

blow out

thổi tắt, dập tắt

42
New cards

blow up

  • làm vỡ tan

  • thổi bóng

  • mất kiểm soát, tức giận

  • mở rộng (bức ảnh)

    • trách mắng (scold sb)

43
New cards

blame sth on sb

đổ lỗi cái gì cho ai

44
New cards

blame sb for sth

đổ lỗi cho ai về điều gì

45
New cards

break away

thoát khỏi

46
New cards

break down

  • suy sụp, suy nhược

  • bị hỏng

    • kết thúc, sụp đổ

47
New cards

break in

ngắt lời

48
New cards

break into

đột ngột bắt đầu

49
New cards

break in/into

đột nhập

50
New cards

break off

  • lấy ra 1 phần

    • cắt đứt quan hệ

51
New cards

break out

  • bùng nổ

    • trốn thoát (tù)

52
New cards

break up

  • chia nhỏ

  • kết thúc

    • chia tay

53
New cards

break through

vượt rào

54
New cards

break with

  • tuyệt giao

  • dừng theo đuổi

55
New cards

bring about

gây ra

56
New cards

bring sb/sth along

mang theo

57
New cards

bring sb around

thuyết phục

58
New cards

bring back

  • mang trả lại

    • gợi nhớ lại

59
New cards

bring down

hạ xuống

60
New cards

bring forward

  • gây tranh cãi

    • làm xảy ra nhanh hơn, sớm hơn

61
New cards

bring in

  • đưa ra (luật, sản phẩm)

  • mang lại, thu vào lợi nhuận

    • tuyên án

62
New cards

bring off

đạt được

63
New cards

bring on

  • gây ra

    • làm phát triển

64
New cards

bring out

  • làm sáng tỏ

    • xuất bản

65
New cards

bring round

  • làm hồi tỉnh

    • thuyết phục

66
New cards

bring sth up

đề cập đến

67
New cards

bring up sb

nuôi nấng

68
New cards

buck up

  • nhanh lên, vội vàng

  • làm vui lên

    • cải thiện

69
New cards

build up

  • tăng kích cỡ

  • làm mạnh hơn

    • nói tốt về ai đó

70
New cards

bump into

tình cờ gặp

71
New cards

burn down

thiêu rụi

72
New cards

burn off

loại bỏ cái gì bằng sức nóng

73
New cards

burn into

khắc sâu vào tâm trí

74
New cards

burn out

  • đốt cháy hết

    • kiệt sức do làm quá sức

75
New cards

burst into/through

đến một cách đột ngột

76
New cards

butt in

ngắt lời, can thiệp

77
New cards

buy off

đút lót, mua chuộc

78
New cards

buy out

mua hết (cổ phiếu)

79
New cards

buy up

mua số lượng nhiều

80
New cards

call at

đỗ, đậu ở

81
New cards

call back

quy lại đề gặp ai đó hoặc lấy thứ gì

82
New cards

call sb down

trách mắng (reprimand someone)

83
New cards

call for

  • yêu cầu, đòi hỏi

    • đón ai

84
New cards

call in

  • mời vào, mời đến

    • thu về

85
New cards

call off

  • hủy bỏ

    • ra lệnh ngừng tấn công ai

86
New cards

call on

  • thăm ai

  • - huy động, gom lại

  • thỉnh cầu

  • yêu cầu ai làm gì một cách trịnh trọng

87
New cards

call out

  • kêu gọi công nhân đình công

    • huy động ai để giải quyết trường hợp khẩn cấp

88
New cards

call up

  • gọi nhập ngũ

  • gọi điện cho ai

    • gợi nhớ lại, hồi tưởng

89
New cards

calm đown

giữ bình tĩnh

90
New cards

care for

  • chăm sóc ai

    • quan tâm

91
New cards

carry off

  • mang đi

    • thành công (trong tình huống khó,…)

92
New cards

carry out

tiến hành, thực hiện

93
New cards

carry on

  • tiếp tục

  • điều hành

  • có thái độ kì quặc, cư xử không tốt

    • tán tỉnh

94
New cards

catch on

  • nổi tiếng

    • hiểu được

95
New cards

catch out

làm khó ai

bắt bẻ lỗi

96
New cards

catch up

theo kịp, đuổi kịp

hoàn thành công việc chưa xong

mang đi vội vã

97
New cards

check in

đến khách sạn và đặt phòng

đặt phòng trước cho ai

cầm (hand in)

98
New cards

check out

trả phòng

kiểm tra

99
New cards

check up on

kiểm tra độ đáng tin

100
New cards

cheer up

làm vui lên