1/160
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced |
---|
No study sessions yet.
Abide by
Tuân theo
Abstain from
TRánh làm điều gì
Accede to
đồng ý
Account for
giải thích
Accuse sb of sth
buộc tội ai
adhere to
= stick to (dính vào, bám vào)
add to
thêm vàoad
add up
tính tổng
add up to + an amount
tổng lên đến
adjust to
điều chỉnh cho phù hợp
admit sb/sth to sth
nhận ai vào
admire sb/sth for
ngưỡng mộ ai
agree with sb on sth
đồng ý với ai về điều gì
aim at/for
nhắm vào/hướng vàoan
answer to
trả lời, chịu trách nhiệm
appeal to sb
hấp dẫn ai
Appeal to sb for/to do sth
khẩn khoản yêu cầu
apologize to sb for sth
xin lỗi ai về điều gì
apply oneself to sth/doing sth
chăm chú
apply for sth
yêu cầu (trang trọng)
approve of
tán thành
arrive at/in
đến
assist (sb) in/with sth
hỗ trợ
assist at
tham dự
ask after sb
hỏi thăm sức khỏe
ask around
hỏi nhiều người để tìm kiếm cái gì đó
ask for sb
nói muốn gặp/nói chuyện với ai
ask for sth
đòi hỏi
ask sb back
mời đến buổi phóng vấn thứ 2
ask sb out
mời ai đi chơi, hẹn hò
attend to
chú ý
back away
lùi lại, rút
back down
dừng việc bảo vệ quan điểm, ý kiến
back out (of sth)
nuốt lời
back sb up
ủng hộ
bargain for
mong, dự tính
believe in
tin tưởng
belong to
thuộc về
bestow on/upon
tặng/ban cho
beware of
thận trọng với
blow out
thổi tắt, dập tắt
blow up
làm vỡ tan
thổi bóng
mất kiểm soát, tức giận
mở rộng (bức ảnh)
trách mắng (scold sb)
blame sth on sb
đổ lỗi cái gì cho ai
blame sb for sth
đổ lỗi cho ai về điều gì
break away
thoát khỏi
break down
suy sụp, suy nhược
bị hỏng
kết thúc, sụp đổ
break in
ngắt lời
break into
đột ngột bắt đầu
break in/into
đột nhập
break off
lấy ra 1 phần
cắt đứt quan hệ
break out
bùng nổ
trốn thoát (tù)
break up
chia nhỏ
kết thúc
chia tay
break through
vượt rào
break with
tuyệt giao
dừng theo đuổi
bring about
gây ra
bring sb/sth along
mang theo
bring sb around
thuyết phục
bring back
mang trả lại
gợi nhớ lại
bring down
hạ xuống
bring forward
gây tranh cãi
làm xảy ra nhanh hơn, sớm hơn
bring in
đưa ra (luật, sản phẩm)
mang lại, thu vào lợi nhuận
tuyên án
bring off
đạt được
bring on
gây ra
làm phát triển
bring out
làm sáng tỏ
xuất bản
bring round
làm hồi tỉnh
thuyết phục
bring sth up
đề cập đến
bring up sb
nuôi nấng
buck up
nhanh lên, vội vàng
làm vui lên
cải thiện
build up
tăng kích cỡ
làm mạnh hơn
nói tốt về ai đó
bump into
tình cờ gặp
burn down
thiêu rụi
burn off
loại bỏ cái gì bằng sức nóng
burn into
khắc sâu vào tâm trí
burn out
đốt cháy hết
kiệt sức do làm quá sức
burst into/through
đến một cách đột ngột
butt in
ngắt lời, can thiệp
buy off
đút lót, mua chuộc
buy out
mua hết (cổ phiếu)
buy up
mua số lượng nhiều
call at
đỗ, đậu ở
call back
quy lại đề gặp ai đó hoặc lấy thứ gì
call sb down
trách mắng (reprimand someone)
call for
yêu cầu, đòi hỏi
đón ai
call in
mời vào, mời đến
thu về
call off
hủy bỏ
ra lệnh ngừng tấn công ai
call on
thăm ai
- huy động, gom lại
thỉnh cầu
yêu cầu ai làm gì một cách trịnh trọng
call out
kêu gọi công nhân đình công
huy động ai để giải quyết trường hợp khẩn cấp
call up
gọi nhập ngũ
gọi điện cho ai
gợi nhớ lại, hồi tưởng
calm đown
giữ bình tĩnh
care for
chăm sóc ai
quan tâm
carry off
mang đi
thành công (trong tình huống khó,…)
carry out
tiến hành, thực hiện
carry on
tiếp tục
điều hành
có thái độ kì quặc, cư xử không tốt
tán tỉnh
catch on
nổi tiếng
hiểu được
catch out
làm khó ai
bắt bẻ lỗi
catch up
theo kịp, đuổi kịp
hoàn thành công việc chưa xong
mang đi vội vã
check in
đến khách sạn và đặt phòng
đặt phòng trước cho ai
cầm (hand in)
check out
trả phòng
kiểm tra
check up on
kiểm tra độ đáng tin
cheer up
làm vui lên