1/21
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress

S = π.a.b
Diện tích hình Elip

S = π.(R² - r²)
Diện tích hình vành khăn
![<p> V = 2π².[(R+r)/2].[(R–r)/2]²</p>](https://knowt-user-attachments.s3.amazonaws.com/d5ad7e6e-2e1c-4d0f-935e-330ccc9c3b90.jpg)
V = 2π².[(R+r)/2].[(R–r)/2]²
Thể tích hình xuyến ( phao )

S = 2π.R.h
Diện tích hình trụ

V = π.R².h
Thể tích hình trụ


Đáy: S = π.R²
Xung quanh: S = π.R.I
Diện tích hình nón

V= 1/3.π.R².h
Thể tích hình nón

V = π.h².(R - h/3)
Thể tích chỏm cầu

S = 2π.R.h= π.( r² + h²)
Diện tích xung quan chỏm cầu

V = 4/3.π.R³
Thể tích khối cầu

S= 4π.R²
Diện tích mặt cầu

V = 2/3.R².h = 2/3.R³.tana
Thể tích hình Nêm ( góc a ở tâm )
![<p>(S’/S) = [√(x/h)]³ = (a/R)³</p>](https://knowt-user-attachments.s3.amazonaws.com/72e1a7a8-ad29-4159-a566-98b10bcac94d.jpg)
(S’/S) = [√(x/h)]³ = (a/R)³
Tỉ lệ trong Parabol

Xoay quanh Ox: V = (4/3).π.a.b²
Xoay quanh Oy: V = (4/3).π.a².b
Thể tích tròn xoay Elip

V = (π/2 - 2/3).R².h = (π/2 - 2/3).R³.tana
Thể tích hình Nêm (góc a ở chân đường sinh)

V = (1/2).π.R².h
Thể tích Hình Parabol

S = (4/3).R.h
Diện tích hình Parabol

V = (1/2).π.R².
Thể tích nửa khối trụ

S xq = π.R.( h1 + h2 )
Diện tích hình trụ cụt

V = (1/2).π.R².( h1+h2 )
Thể tích hình trụ cụt
Phương trình đường Elip
(x²/a²) + (y²/b²) = 1