Destination B2 - Unit 22 (Money and Shopping) (2)

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/79

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 9:05 AM on 7/6/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

80 Terms

1
New cards

bank on

trông cậy vào, phụ thuộc vào (điều gì đó sẽ xảy ra)

2
New cards

come across

tình cờ tìm thấy cái gì hoặc gặp ai

3
New cards

come by

kiếm được, có được (nhất là thứ khó tìm)

4
New cards

come into

thừa kế (tài sản)

5
New cards

do without

chấp nhận sống thiếu cái gì (vì không đủ tiền)

6
New cards

get by

xoay sở sống qua ngày (về mặt tài chính)

7
New cards

get through

tiêu dùng hết sạch, hoàn thành

8
New cards

give away

tặng miễn phí; tiết lộ bí mật

9
New cards

live on

sống dựa vào (một nguồn tiền cụ thể)

10
New cards

look round

nhìn quanh, tham quan (một địa điểm)

11
New cards

make out

viết đầy đủ thông tin (trên séc, hóa đơn)

12
New cards

make up for

bù đắp cho

13
New cards

put by

tiết kiệm, để dành (tiền cho tương lai)

14
New cards

save up (for)

tiết kiệm dần dần (cho một mục đích cụ thể)

15
New cards

afford to do

có đủ khả năng tài chính để làm gì

16
New cards

argue with sb

tranh cãi với ai

17
New cards

argue about sth/doing

tranh cãi về cái gì/làm gì

18
New cards

argue that

lập luận rằng, cho rằng

19
New cards

beg sb (for sth)

van xin ai (cái gì)

20
New cards

beg sb to do

van xin ai làm gì

21
New cards

belong to sb/sth

thuộc về ai/cái gì

22
New cards

borrow sth from sb

mượn cái gì từ ai

23
New cards

charge sb (for sth/doing)

tính phí ai (về cái gì/làm gì)

24
New cards

demand sth (from sb)

đòi hỏi cái gì (từ ai)

25
New cards

demand that

đòi hỏi rằng

26
New cards

forget to do

quên phải làm gì

27
New cards

forget doing

quên đã làm gì

28
New cards

forget about sth/doing

quên mất về cái gì/làm gì

29
New cards

forget if/whether

quên mất là liệu có

30
New cards
31
New cards
32
New cards

hay không

33
New cards

lend sth to sb

cho ai mượn cái gì

34
New cards

lend sb sth

cho ai mượn cái gì

35
New cards

pay sb (for sth/doing)

trả tiền cho ai (vì cái gì/làm gì)

36
New cards

pay sth (to sb)

trả cái gì (cho ai)

37
New cards

profit from sth/doing

kiếm lợi từ cái gì/làm gì

38
New cards

save sb from sth/doing

cứu ai thoát khỏi cái gì/làm gì

39
New cards

save sth (for sth/sb)

tiết kiệm cái gì (cho cái gì/ai)

40
New cards

spend sth (on sth/sb/doing)

tiêu (tiền/thời gian) vào cái gì/ai/việc gì

41
New cards

acceptance

sự chấp nhận

42
New cards

accepting

có tính đón nhận, chấp nhận

43
New cards

(un)acceptable

(không) thể chấp nhận được

44
New cards

(un)acceptably

(một cách) (không) thể chấp nhận được

45
New cards

assistance

sự giúp đỡ, trợ giúp

46
New cards

assistant

trợ lý, người phụ tá

47
New cards

daily

hàng ngày

48
New cards

everyday

thường ngày, thông thường

49
New cards

economic

thuộc về kinh tế

50
New cards

(un)economical(ly)

(một cách) (không) tiết kiệm

51
New cards

economics

kinh tế học

52
New cards

economist

nhà kinh tế học

53
New cards

endless(ly)

(một cách) vô tận

54
New cards

ending

sự kết thúc, cái kết

55
New cards

unending

không bao giờ kết thúc

56
New cards

(in)expensively

(một cách) (không) đắt đỏ

57
New cards

expenses

chi phí, chi tiêu

58
New cards

financial(ly)

(về mặt) tài chính

59
New cards

finances

tình hình tài chính, nguồn tiền

60
New cards

investment

sự đầu tư, vốn đầu tư

61
New cards

investor

nhà đầu tư

62
New cards

luxuries

những thứ xa xỉ

63
New cards

luxurious(ly)

(một cách) xa hoa, sang trọng

64
New cards

paid

được trả tiền, đã thanh toán

65
New cards

payment

sự thanh toán, tiền trả

66
New cards

payable

phải trả, có thể trả

67
New cards

poorly

một cách nghèo nàn, kém cỏi

68
New cards

poverty

sự nghèo đói

69
New cards

unreal

không có thật, hư ảo

70
New cards

really

thực sự, rất

71
New cards

realise

nhận ra, thực hiện hóa

72
New cards

realisation

sự nhận thức, sự thực hiện hóa

73
New cards

reality

thực tế

74
New cards

realistic(ally)

(một cách) thực tế

75
New cards

valuable

có giá trị lớn

76
New cards

invaluable

vô giá (giá trị cực kỳ lớn)

77
New cards

(in)valuably

(một cách) (không) có giá trị

78
New cards

valueless

không có giá trị, rẻ rúng

79
New cards

valuation

sự định giá, đánh giá

80
New cards

wealthy

giàu có