1/79
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
bank on
trông cậy vào, phụ thuộc vào (điều gì đó sẽ xảy ra)
come across
tình cờ tìm thấy cái gì hoặc gặp ai
come by
kiếm được, có được (nhất là thứ khó tìm)
come into
thừa kế (tài sản)
do without
chấp nhận sống thiếu cái gì (vì không đủ tiền)
get by
xoay sở sống qua ngày (về mặt tài chính)
get through
tiêu dùng hết sạch, hoàn thành
give away
tặng miễn phí; tiết lộ bí mật
live on
sống dựa vào (một nguồn tiền cụ thể)
look round
nhìn quanh, tham quan (một địa điểm)
make out
viết đầy đủ thông tin (trên séc, hóa đơn)
make up for
bù đắp cho
put by
tiết kiệm, để dành (tiền cho tương lai)
save up (for)
tiết kiệm dần dần (cho một mục đích cụ thể)
afford to do
có đủ khả năng tài chính để làm gì
argue with sb
tranh cãi với ai
argue about sth/doing
tranh cãi về cái gì/làm gì
argue that
lập luận rằng, cho rằng
beg sb (for sth)
van xin ai (cái gì)
beg sb to do
van xin ai làm gì
belong to sb/sth
thuộc về ai/cái gì
borrow sth from sb
mượn cái gì từ ai
charge sb (for sth/doing)
tính phí ai (về cái gì/làm gì)
demand sth (from sb)
đòi hỏi cái gì (từ ai)
demand that
đòi hỏi rằng
forget to do
quên phải làm gì
forget doing
quên đã làm gì
forget about sth/doing
quên mất về cái gì/làm gì
forget if/whether
quên mất là liệu có
hay không
lend sth to sb
cho ai mượn cái gì
lend sb sth
cho ai mượn cái gì
pay sb (for sth/doing)
trả tiền cho ai (vì cái gì/làm gì)
pay sth (to sb)
trả cái gì (cho ai)
profit from sth/doing
kiếm lợi từ cái gì/làm gì
save sb from sth/doing
cứu ai thoát khỏi cái gì/làm gì
save sth (for sth/sb)
tiết kiệm cái gì (cho cái gì/ai)
spend sth (on sth/sb/doing)
tiêu (tiền/thời gian) vào cái gì/ai/việc gì
acceptance
sự chấp nhận
accepting
có tính đón nhận, chấp nhận
(un)acceptable
(không) thể chấp nhận được
(un)acceptably
(một cách) (không) thể chấp nhận được
assistance
sự giúp đỡ, trợ giúp
assistant
trợ lý, người phụ tá
daily
hàng ngày
everyday
thường ngày, thông thường
economic
thuộc về kinh tế
(un)economical(ly)
(một cách) (không) tiết kiệm
economics
kinh tế học
economist
nhà kinh tế học
endless(ly)
(một cách) vô tận
ending
sự kết thúc, cái kết
unending
không bao giờ kết thúc
(in)expensively
(một cách) (không) đắt đỏ
expenses
chi phí, chi tiêu
financial(ly)
(về mặt) tài chính
finances
tình hình tài chính, nguồn tiền
investment
sự đầu tư, vốn đầu tư
investor
nhà đầu tư
luxuries
những thứ xa xỉ
luxurious(ly)
(một cách) xa hoa, sang trọng
paid
được trả tiền, đã thanh toán
payment
sự thanh toán, tiền trả
payable
phải trả, có thể trả
poorly
một cách nghèo nàn, kém cỏi
poverty
sự nghèo đói
unreal
không có thật, hư ảo
really
thực sự, rất
realise
nhận ra, thực hiện hóa
realisation
sự nhận thức, sự thực hiện hóa
reality
thực tế
realistic(ally)
(một cách) thực tế
valuable
có giá trị lớn
invaluable
vô giá (giá trị cực kỳ lớn)
(in)valuably
(một cách) (không) có giá trị
valueless
không có giá trị, rẻ rúng
valuation
sự định giá, đánh giá
wealthy
giàu có