1/45
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Moving the goalposts
Changing the rules or parameters of a situation while it is still in progress; Thay đổi luật chơi hoặc mục tiêu giữa chừng (nghĩa đen là di chuyển cột gôn).
Tractor-beam
A powerful, invisible pull that draws objects toward it; Tia hút vật thể, sức hút vô hình mãnh liệt (thuật ngữ viễn tưởng; trong bài chỉ sức hút văn hóa lôi kéo công chúng về phía Mỹ).
Lost its grip on…
Lost control, power, or influence over something; Mất đi sự kiểm soát hoặc quyền lực đối với cái gì.
Kicked off
Formally started or began; Chính thức bắt đầu (nghĩa gốc là cú đá giao bóng trong bóng đá).
Gravitate towards
To be naturally attracted to or move toward something; Có xu hướng hướng về, bị thu hút về phía cái gì.
Turn inward
To focus attention or habits on one's own country or self rather than looking externally; Hướng nội, quay vào trong (chỉ thói quen văn hóa chỉ tập trung vào quốc gia của mình).
A blizzard
A severe snowstorm with high winds, or metaphorically, an overwhelming amount of something arriving all at once; Trận bão tuyết dữ dội, hoặc nghĩa bóng là một sự dồn dập, ngập tràn, đổ bộ ào ạt.
Dominance
The state of having power, control, or authority over others; Sự thống trị, sự áp đảo.
Dynamics
The forces or properties that stimulate growth, change, or development within a system; Động lực học, các chuyển biến hoặc tương tác qua lại lẫn nhau.
Fading force
A power, entity, or influence that is gradually becoming weaker or less significant; Một thế lực đang suy yếu hoặc mờ nhạt dần.
Void / Gap
An empty space, opening, or absence of power that needs to be filled; Khoảng trống, khoảng trống quyền lực.
Monoculture
A single, homogeneous culture that dominates a society or the world; Đơn văn hóa (xu hướng cả thế giới chỉ tiêu thụ một loại văn hóa/giải trí giống nhau).
Fragmentation
The process of breaking into smaller, separate, or localized parts; Sự phân mảnh, sự vỡ vụn (chia nhỏ thành nhiều phân khúc địa phương).
Paradox
A statement or situation that seems contradictory but may actually be true; Nghịch lý (tình huống mâu thuẫn nhưng lại là sự thật).
Soft-power
A country's ability to influence others through cultural, ideological, and political attraction rather than military or economic force; Quyền lực mềm.
Tastemakers
People or organizations that exert significant influence on what is considered trendy or fashionable; Người định hình thị hiếu.
Economies of scale
The financial advantage where producing things in larger quantities lowers the cost per unit; Lợi thế kinh tế theo quy mô.
Commissions
Orders or contracts given to produce specific content or works; Các đơn đặt hàng sản xuất (ví dụ: Netflix chi tiền đặt các bên sản xuất show mới).
Quotas
Fixed, mandatory limits or shares of something that must be met; Hạn ngạch, chỉ tiêu quy định bắt buộc.
To woo
To try to gain the love, support, or custom of someone; Thu hút, lôi kéo, chèo kéo (khách hàng hoặc người đăng ký).
Lopsidedly
In a way that is uneven, heavily unbalanced, or favoring one side; Một cách phiến diện, lệch hẳn về một bên.
Engrossed (in)
Having all one's attention or interest completely absorbed by something; Mê mải, đắm chìm vào cái gì.
Niche
Denoting or relating to products, services, or interests that appeal to a small, specialized section of the population; Thị trường ngách, phân khúc nhỏ/chuyên biệt.
Bleaker
More grim, depressing, tattered, or offering less hope and warmth; Ảm đạm hơn, tẻ nhạt hơn, vô vọng hơn.
Purgatory
A place or state of temporary suffering, boredom, or misery (originally a Catholic concept for cleansing souls); Nơi luyện hình/luyện ngục, hoặc nghĩa bóng là nơi chốn/trạng thái đau khổ, lấp lửng, chán ngắt.
emboldened
được tiếp thêm can đảm, trở nên táo bạo hơn / không nao núng
triple bind
thế tiến thoái lưỡng nan ba bề, tình thế bị mắc kẹt từ ba phía
garrotting
bóp nghẹt, thắt nút (nghĩa gốc là siết cổ)
hawks
phe diều hâu (những người có tư tưởng hiếu chiến, chủ trương dùng vũ lực trong chính trị)
Something must eventually give
Một điều gì đó chắc chắn sẽ phải đổ vỡ / nhượng bộ (không thể chịu đựng mãi áp lực)
opaque
mập mờ, không rõ ràng, thiếu minh bạch
hardliners
những kẻ cứng rắn, những người có quan điểm không thỏa hiệp
penury
cảnh nghèo đói cùng cực, sự túng quẫn
proxy militia
lực lượng dân quân ủy nhiệm
calls all the shots
làm chủ, quyết định mọi việc, nắm toàn quyền điều hành
run-up to
giai đoạn chuẩn bị trước (một sự kiện lớn như bầu cử)
expletive-filled
tràn ngập những lời chửi bới, tục tĩu
chokehold
thế gọng kìm, thế bóp nghẹt
tapped their reserves
khai thác vào kho dự trữ / nguồn dự phòng
excruciating
cực kỳ nghiêm trọng, hết sức đau đớn / khốn khổ
pain at the pump
"đau ví tại trạm xăng" (gánh nặng tài chính do giá xăng dầu tăng cao ảnh hưởng tới người tiêu dùng)
status quo
hiện trạng, tình trạng hiện tại
makeshift pact
hiệp ước tạm thời, thỏa thuận mang tính chất đối phó trước mắt
Economic sweeteners
các lợi ích / ưu đãi kinh tế đi kèm (để các bên dễ đạt thỏa thuận hơn)
Haggling over
mặc cả, tranh luận gay gắt về (giá cả hoặc điều khoản)
cost America dearly
khiến nước Mỹ phải trả giá rất đắt