1/89
Tập hợp các từ vựng, cụm danh từ và cụm cấu trúc liên quan đến môi trường và hiệu quả công việc.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
cardboard (n)
bìa cứng, làm bằng bìa cứng
compost (n)
phân hữu cơ
concern (n)
mối bận tâm
ecotour (n)
du lịch sinh thái
grocery (n)
đồ tạp hoá
landfill (n)
bãi rác
layer (n)
lớp
leaflet (n)
tờ rơi
leftover (n)
thức ăn thừa
litter (n/v)
rác/ xả rác
packaging (n)
bao bì
pile (n)
chồng, đống
skin (n)
vỏ
waste (n)
sự lãng phí/ rác thải
bottled (adj)
đóng chai
coloured (adj)
có màu sắc
leaking (adj)
rò rỉ
single-use (adj)
sử dụng một lần
sustainable (adj)
bền vững
decompose (v)
phân hủy
judge (v)
đánh giá
pack (v)
đóng gói
propose (v)
đề nghị
recommend (v)
gợi ý
release (v)
thải ra
remove (v)
bỏ đi
sort (v)
phân loại
store (v)
lưu trữ
in the long run (phrase)
về lâu dài
in the long/ medium/ short term (phrase)
về lâu dài/ trong thời gian không xa/ trong thời gian trước mắt
environmentally friendly (adj)
thân thiện với môi trường
responsible for (phrase)
chịu trách nhiệm cho
automatic lights (np)
đèn chiếu sáng tự động
bamboo straw (np)
ống hút tre
bird feeder (np)
chỗ cho chim ăn
carbon footprint (np)
lượng phát thải khí nhà kính
cardboard box (np)
thùng bìa cứng
chemical fertiliser (adj-n)
phân bón hoá học
environmental awareness (adj-n)
nhận thức về môi trường
fruit peel (np)
vỏ trái cây
gift tag (np)
thẻ quà tặng
greeting card (np)
thiệp mừng
household waste (np)
rác thải sinh hoạt
plant pot (np)
chậu cây
plastic pollution (adj-n)
sự ô nhiễm nhựa
post-it note (np)
giấy ghi chú
private vehicle (adj-n)
phương tiện cá nhân
recycling symbol (np)
biểu tượng tái chế
sensor tap (np)
vòi nước cảm biến
sky lantern (np)
đèn trời
vending machine (np)
máy bán hàng tự động
waste material (np)
chất thải
water filling station (np)
cây nước
Youth Union (np)
Đoàn Thanh niên
clean up (vp)
dọn dẹp
get rid of (vp)
vứt đi
make use of (vp)
tận dụng
put into practice (phrase)
đưa vào thực tế
rinse out (vp)
xối nước, rửa sạch
rush out (vp)
vội vã ra ngoài
throw away (vp)
vứt đi
contaminate (v)
gây ô nhiễm
contaminated (adj)
bị ô nhiễm
efficient (adj)
có hiệu quả
efficiently (adv)
một cách có hiệu quả
pollutant (n)
chất gây ô nhiễm
pollute (v)
gây ô nhiễm
pollution (n)
sự ô nhiễm
recyclable (n/v)
đồ có thể tái chế/ có thể tái chế
recycle (v)
tái chế
recycled (adj)
được tái chế
remind (v)
nhắc nhở
reminder (n)
lời nhắc nhở
reusable (adj)
tái sử dụng được
reuse (v)
tái sử dụng
biodegradable (adj)
có khả năng phân hủy sinh học
consumption (n)
sự tiêu thụ
conservation (n)
sự bảo tồn, tiết kiệm tài nguyên
initiative (n)
sáng kiến, hoạt động/chương trình mới
environmental impact (n.phr)
tác động đến môi trường
crucial (adj)
cực kỳ quan trọng, thiết yếu
commitment (n)
sự cam kết
sacrifice (v/n)
hy sinh, đánh đổi
emerging (adj)
mới nổi, đang phát triển
niche market (n.phr)
thị trường ngách
competitive (adj)
có sức cạnh tranh
investment (n)
sự/khoản đầu tư
productivity (n)
năng suất
operational efficiency (n.phr)
hiệu quả hoạt động
commercial benefit (n.phr)
lợi ích thương mại