Bewerbungsstress - Wie stärken wir unser Selbstwertgefühl`?

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/165

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 9:22 AM on 6/27/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

166 Terms

1
New cards
nebenbei gehasselt (ugs.)
làm thêm "cày cuốc"
2
New cards
Absage erhalten
bị từ chối
3
New cards
angespannt
căng thẳng, áp lực
4
New cards
pochen (für Herz)
đập thình thịch
5
New cards
gläserne Augen
đôi mắt lờ đờ, vô hồn
6
New cards
im Endeffekt
cuối cùng thì, rốt cuộc thì
7
New cards
vulnerabel
dễ bị tổn thương, bị ảnh hưởng
8
New cards
hochkommen
trỗi dậy (Gefühle hochkommen), xuất hiện (die Frage hochkommen)
9
New cards
nagen an (an diesem Selbstwert nagen: làm bào mòn lòng tự trọng của ta)
gặm nhấm, bào mòn
10
New cards
Berufseinsteiger
người mới vào nghề / mới đi làm
11
New cards
das wird auf jeden Fall gut laufen
thế nào cũng sẽ suôn sẻ thôi
12
New cards
auffüllen (sich)
cảm thấy thế nào
13
New cards
sich aufreiben
làm kiệt sức, bào mòn / tự làm mình mệt mỏi và áp lực, lo lắng
14
New cards
einschätzen
đánh giá, ước lượng
15
New cards
nachkommen (da kam mir soviel neues: "có nhiều thứ đến thêm")
để đuổi kịp, theo kịp / đáp ứng
16
New cards
nachvollziehbar
có thể hiểu, có thể thông cảm được, hợp lý
17
New cards
ein Szenario im Kopf haben
có 1/n kịch bản diễn ra trong đầu
18
New cards
Szenarien im Kopf haben
có 1/n kịch bản diễn ra trong đầu
19
New cards
am Text feilen
chỉnh sửa, trau chuốt văn bản
20
New cards
eine Seite enthalten
giới hạn trong 1 trang
21
New cards
sich kurz fassen
nói ngắn gọn
22
New cards
Anschreiben
thư xin việc
23
New cards
projizieren (Er hat seine Ängste auf andere projiziert)
áp đặt cảm xúc, suy nghĩ của mình lên người khác
24
New cards
standardisiert
được chuẩn hóa, được quy định sẵn
25
New cards
Ablehnung
sự từ chối
26
New cards
Feierabend (ugs.)
làm hết sức, cố gắng hết mình
27
New cards
Zweizeiler
đoạn văn dưới 2 dòng
28
New cards
auf der Stelle treten
giậm chân tại chỗ
29
New cards
Rückmeldung
ý kiến phản hồi
30
New cards
einen Druck selbst aufbauen
tạo áp lực cho chính mình
31
New cards
runtergeschluckt (Ich habe meinen Ärger runtergeschluckt)
giữ trong lòng, không thể hiện ra ngoài (kiểu là nuốt ngược nước mắt vào trong)
32
New cards
sich einreden
tự lừa dối mình, tự bắt mình tin vào điều gì đó
33
New cards
arbeitsuchend (adj)
đi tìm việc
34
New cards
Verbündete
đồng minh, người cùng phe
35
New cards
zusammenschweißen
gắn kết (thành 1 cộng đồng)
36
New cards
auf eine Art und Weise
theo 1 cách nào đó
37
New cards
eingehen auf A
đề cập / phản hồi, trả lời
38
New cards
Umfeld
môi trường sống
39
New cards
belegen
đưa bằng chứng, chứng minh
40
New cards
Input
thông tin, kiến thức nhận được
41
New cards
struggeln (ugs.)
gặp khó khăn
42
New cards
spezifisch
cụ thể, đặc thù, riêng biệt
43
New cards
Berufseinsteigerkrise
giai đoạn khó khăn, khủng hoảng của người mới đi làm
44
New cards
Erneuerungskrise
khủng hoảng trong quá trình hiện đại hóa
45
New cards
sich befinden
nằm ở đâu / nằm ở vị trí nào
46
New cards
Investition
khoản đầu tư
47
New cards
So (adj) wie noch wie
như chưa bao giờ (adj)
48
New cards
Gründung
sự thành lập (nhất là doanh nghiệp thành lập)
49
New cards
hinreichend
đủ, đầy đủ, thỏa đáng
50
New cards
Analyse
phân tích
51
New cards
reinrutschen (ugs.) (o chuẩn bị, bị bất ngờ, bị động)
trượt vào, rơi vào (1 tình huống)
52
New cards
aussuchen
chọn ra (pick)
53
New cards
um die Ecke denken
tư duy, suy nghĩ sáng tạo, khác lối mòn
54
New cards
flexibel bleiben
giữ sự linh hoạt
55
New cards
sich versteifen auf A
cố chấp, cứ khăng khăng cái gì
56
New cards
Transformationsphase
giai đoạn chuyển đổi
57
New cards
eintreten (Transformationsphase eintreten: bước vào giai đoạn chuyển đổi)
xảy ra, xuất hiện / gánh vác
58
New cards
althergebracht
truyền thống lâu đời
59
New cards
ausgetretenen Pfade (andere ausgetretenen Pfade denken: nghĩ theo các lối mòn quen thuộc)
con đường mòn, lối mòn
60
New cards
ausgetretenen Wege (andere ausgetretenen Pfade denken: nghĩ theo các lối mòn quen thuộc)
con đường mòn, lối mòn
61
New cards
gefragt sein (wo sind meine Fähigkeiten eigentlich gefragt?)
được cần đến - có nhu cầu
62
New cards
etw. in Blick haben
hướng tới, ngắm tới
63
New cards
Windkraft
năng lượng gió
64
New cards
Wasserstofftechnik
công nghệ hydro
65
New cards
was... angeht (was zum Beispiel neue Tätigkeiten und Kompetenzen angeht)
hỏi đến, liên quan đến
66
New cards
bis dahin heißt es
cho đến lúc đó thì phải...
67
New cards
bis dahin müssen wir (man/sie)
cho đến lúc đó thì phải...
68
New cards
richtige Jobmatch
công việc phù hợp
69
New cards
Luxussituation
tình huống xa xỉ (không phải ai cũng có điều kiện như vậy)
70
New cards
reinkommen
bước vào / gia nhập, tham gia vào cái gì
71
New cards
kohle (ugs.)
than đá, tiền
72
New cards
Geld (ugs.)
than đá, tiền
73
New cards
abgesichert
ổn định (tài chính, đời sống)
74
New cards
Gewissheit
sự chắc chắn, sự biết chắc + Sicherheit
75
New cards
jdm. zur Seite stehen (Rat und Tat zur Seit stehen)
ở bên cạnh ai, ủng hộ giúp đỡ ai
76
New cards
einspringen
vào thay, giúp đỡ khi cần
77
New cards
aufkommen auf A
cung cấp tài chính, lo tiền cho ai
78
New cards
vergehen (Zeit vergeht)
trôi qua
79
New cards
einen gewissen Teil
1 phần nhất định
80
New cards
befriedigend
thoải mái, hài lòng làm hài lòng đáp ứng yêu cầu
81
New cards
Privileg
đặc quyền / lợi thế không phải ai cũng có
82
New cards
auf eine Art
theo 1 cách nào đó
83
New cards
durchziehen
hoàn thành gì đó, làm đến cùng, kiên trì với gì đó
84
New cards
vorhanden sein
có sẵn, tồn tại, hiện có
85
New cards
gechillt
thoải mái (gechillt bleiben)
86
New cards
Grenzen ziehen
đặt ra giới hạn
87
New cards
Struktur
cấu trúc, tổ chức cách sắp xếp
88
New cards
sich von D bestimmen lassen
để cái gì đó chi phối
89
New cards
ankratzen
làm tổn hại, trầy xước
90
New cards
Gefühlsachterbahn
sự thay đổi cảm xúc thất thường
91
New cards
Studienverlauf
quá trình học đại học
92
New cards
etw. in der Tasche haben
có gì, nắm chắc gì trong tay
93
New cards
sozusagen
có thể nói là, kiểu như là
94
New cards
ein (etw.) nach der anderen
hết cái này đến cái khác
95
New cards
flattern
bay đến, gửi đến
96
New cards
sich vertun
nhầm lẫn, làm sai
97
New cards
Mikroverletzung
tổn thương nhỏ
98
New cards
Kompetenzgefühl
cảm nhận về năng lượng bản thân
99
New cards
Zurückweisung
sự từ chối, bác bỏ, bị từ chối
100
New cards
aufgreifen
tiếp nhận, xử lý (1 ý tưởng, 1 vấn đề)