1/30
Flashcards covering communication and media vocabulary from Unit 10, including English terms and their Vietnamese definitions.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
allege
Viện lẽ, gán tội
ambiguous
Lưỡng nghĩa, nhập nhằng, mơ hồ
assert
Khẳng định
blunt
Cùn, thẳng thừng, không giữ ý tứ
boast
Khoác lác
clarification
Sự làm sáng tỏ
colloquial
Thông tục (từ, cụm từ)
comprehend
Hiểu
confide
Tâm sự, thổ lộ
confirm
Xác nhận
context
Ngữ cảnh, bối cảnh
contradict
Nói trái lại, mâu thuẫn với
convey
Truyền tải, truyền đạt
declare
Tuyên bố, công bố
denounce
Tố cáo, lên án
disclose
Tiết lộ, để lộ ra
exaggerate
Phóng đại, thổi phồng
flatter
Tâng bốc, nịnh hót
gist
Điểm chính, ý tổng quát
hint
Dấu hiệu, dấu vết, sự gợi ý
illegible
Khó đọc (chữ viết…)
inkling
Có cảm giác chuyện gì đó đúng, có thể xảy ra nhưng không chắc/ dự cảm
insist
Nài nỉ, khăng khăng (on)
jargon
Biệt ngữ, từ chuyên ngành
literal
Theo đúng nguyên văn, theo nghĩa đen
mumble
Nói lầm bầm
murmur
Rì rầm, rì rào, tiếng rì rào
petition
Đơn kiến nghị, đơn thỉnh cầu
placard
Yết thị, áp phích
quibble
Cãi vã về những bất đồng vật
rant
Nói, viết, la huênh hoang, lời nói rỗng tuếch