1/25
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Cure
phương pháp chữa trị
Have… (phẫu thuật)
…an operation (phẫu thuật)
Infection
sự nhiễm trùng
Pill… (thuốc) = ?
= medicine (thuốc) = ?
Stir
khuấy
Suffer
chịu đựng
Cut down on sth (Ex. I need to cut down on the sugar today!)
cắt giảm cái gì đó
Fall down
vấp ngã
Get over sth
hồi phục khỏi bệnh gì đó
Go off (Ex. This milk goes off already!)
bị hỏng
Throat infection
sự nhiễm trùng họng
Put on (weight)
tăng cân
At risk
có nguy cơ
In… (so sánh với cái gì đó)
…comparison to / with sth (so sánh với cái gì đó)
On a diet
ăn kiêng
Bend sth
làm cho cái gì đó bị cong
Bent (Ex. The bike is bent after the accident.)
cong
Intend
có ý định
Intentional
có chủ đích
Jog
chạy bộ
Upset sb
làm ai đó buồn
Jogger
người chạy bộ
Medical
thuộc về y tế
Painful (Ex. My knees are painful.)
đau
Painless
không đau
Sensible
hợp lí, sáng suốt