1/60
English-Vietnamese vocabulary and grammatical structures from Topic 1: Life Stories We Admire.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Surgeon
Bác sĩ phẫu thuật
Surgery
Sự mổ, ca phẫu thuật
Resist
Chống lại, kháng cự
Resistance
Sự chống lại, sự kháng cự
Resistant
Có tính chống lại, kháng cự
Resistance war
Kháng chiến
Field hospital
Bệnh viện dã chiến
Account
Sự tường thuật
Personal account
Lời tường thuật cá nhân, câu chuyện cá nhân
Enemy
Kẻ thù
Soldier
Lính, chiến sĩ
Jungle
Rừng nhiệt đới
National hero
Anh hùng dân tộc
Heroic
Anh hùng, dũng cảm
Cutting-edge
Tiên tiến, hiện đại
Animation
Hoạt hình, hoạt ảnh
Animate
Làm cho sinh động, hoạt hình hóa
Computer-animated
Hoạt hình máy tính
Full-length
Toàn bộ thời lượng; dài bằng thân người
Blockbuster
Bom tấn
Pancreatic
(Thuộc) tuyến tụy
Visionary
Có tầm nhìn
Vision
Tầm nhìn
Genius
Thiên tài
Theme park
Công viên giải trí
Character
Nhân vật
Characterize
Mô tả đặc trưng, đặc điểm
Poem
Bài thơ
Poetry
Thơ ca
Poet
Nhà thơ, thi sĩ
Poetess
Nữ thi sĩ
Poetic
Liên quan đến thơ, thơ mộng
Innovation
Sự đổi mới
Innovative
Mang tính đổi mới
Presentation
Bài thuyết trình, trình bày
Present
Trình bày
Determination
Sự quyết tâm
Determine
Quyết tâm; quyết định, xác định
Determined
Được xác định; quyết tâm
Roman Empire
Đế chế La Mã
Ambitious
Đầy tham vọng
Ambition
Tham vọng
Collaborate
Cộng tác
Collaboration
Sự cộng tác
Operate
Vận hành, phẫu thuật
Operation
Ca phẫu thuật; sự vận hành
Operational
Thuộc hoạt động, vận hành
Devote
Cống hiến
Devotion
Sự cống hiến
Devoted
Tận tâm, tận tụy
Base on
Dựa vào
volunteer to do sth
Tình nguyện làm việc gì đó
at the age of
Ở độ tuổi
work as sth
Làm công việc gì
show/express one's love for sb/sth
Thể hiện tình yêu dành cho ai đó/cái gì đó
do one's duty
Thực hiện nghĩa vụ/bổn phận
save sb/sth from sb/sth/doing sth
Cứu ai/cái gì khỏi ai/gì/làm điều gì
be translated into sth
Được dịch sang ngôn ngữ gì
devote one's life to sth/doing sth
Cống hiến cả cuộc đời cho việc gì/làm việc gì
devote sth to sb/sth
Dành cái gì cho ai/cái gì
devoted to sth/sb
Tận tâm với ai/cái gì