1/27
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Reference (n)
Refer (n,v) tham khảo
Referral (n) sự giới thiệu
Referee (n) người giới thiệu (xin việc); trọng tài
Referable (a)
a mention of someone or something - sự đề xuất, sự đề cập
A source of information, such as a book, article, or website, used to support research - tài liệu tham khảo, nguồn tham khảo
A statement or letter describing a person’s abilities and character, usually written by a former employer or teacher - thư giới thiệu, lời giới thiệu (khi xin việc hoặc học tập)
A number or code used to indentify sth - mã tham chiếu, mã hồ sơ
Hold up (phrv)
= rob
= remain strong
= show
To delay or cause someone or sth to be late - làm chậm, trì hoãn, gây chậm trễ
Đỡ, chống đỡ
Cướp có vũ trang, khống chế để cướp
Giơ lên để mọi người nhìn thấy
Come under (phrv)
To experience or be subjected to criticism, attack, pressure, or scruntiny - chịu sự chỉ trích, tấn công, áp lực hoặc giám sát
To belong to or be controlled by a particular authority organization, or category - thuộc quyền quản lý của, được xếp vào
Retain (v)
Rentention (n)
Retentive (a)
= keep
= remember
= contain
To continue to have or keep sth - giữ, duy trì, giữ lại
To keep information in your memory
Giữ lại, chứa lại (nước, nhiệt, chất, …)
Indicate (v)
Indication (n)
Indicator (n)
Indicative (a)
= show
= suggest
= point out
cho thấy, chỉ ra
Biểu thị, báo hiệu
Chỉ rõ, nêu rõ
Enact (v)
Enactment (n)
= pass a law
= put into effect
= perform
ban hành (luật, đạo luật)
Thực thi, triển khai
Đóng vai, diễn xuất
Vacate (v)
Vacant (a)
Vacancy (n) chỗ trống, vị trí tuyển dụng
Vacation (n) kỳ nghỉ
= leave a place
= leave a position
rời khỏi, trả lại, bỏ trống
Từ bỏ, rời chức vụ
Huỷ bỏ (phán quyết, lệnh của toà)
Withholding (n)
Withhold (v)
= conceal
= deduct
sự giữ lại, không tiết lộ (thông tin, tài liệu, cảm xúc…)
Sự khấu trừ (thuế/ tiền)
Make reference to
đề cập đến, nhắc đến, tham khảo
Job reference
người tham chiếu (là người xác thực các thông tin về năng lực, kinh nghiệm…)
Hold up traffic
gây tắc nghẽn giao thông
Hold up a minor to sth
phản ánh sự thật về điều gì đó
Hold up well
duy trì chất lượng, tình trạng tốt
Hold up the roof
chống đỡ mái nhà
Come under criticism
bị chỉ trích, bị phê bình, bị lên án
Come under the authority of
thuộc thẩm quyền của, chịu sự quản lý
Retain information
ghi nhớ thông tin
Retain knowledge
ghi nhớ kiến thức
Retain moisture
giữ độ ẩm
Indicate a change
cho thấy/ chỉ ra rằng/ dấu hiệu của sự thay đổi
Indicate a relationship between
cho thấy 1 mối quan hệ, mối liên kết
Enact a policy
ban hành 1 chính sách
Enact measures to
ban hành các biện pháp
Vacate the building
rời khỏi/ sơ tán khỏi tòa nhà
Vacate a seat
nhường/ rời khỏi chỗ ngồi
Vacate an order
hủy bỏ 1 lệnh của tòa án
Withholding evidence
che giấu bằng chứng, giữ lại bằng chứng
Withholding tax
thuế khấu trừ