1/51
Các từ vựng và kết hợp từ (collocations) quan trọng thuộc chủ đề Family Life từ bài giảng Tiếng Anh Cô Thu Oanh.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
nuclear family
gia đình hạt nhân
extended family
gia đình nhiều thế hệ
immediate family
gia đình ruột thịt
a family tree
sơ đồ phả hệ gia đình
a close relative
người thân ruột thịt
a distant relative / a distant cousin
anh em xa / anh em họ
a close-knit family / a loving family
gia đình yêu thương
carefree childhood
tuổi thơ êm đềm, vô âu lo
dysfunctional family
gia đình không hạnh phúc
a troubled childhood
tuổi thơ vất vả
a bitter divorce / an acrimonious divorce
ly hôn không êm đẹp
messy divorce
ly hôn xảy ra tranh chấp tài sản
divorce settlement
giải quyết các vấn đề ly hôn
estranged husband/wife
người chồng/vợ ly thân
custody of the children
quyền nuôi con
grant joint custody
vợ chồng chia sẻ quyền nuôi con
sole custody
chỉ vợ hoặc chồng có quyền nuôi con
award sole custody
trao quyền nuôi con duy nhất cho chồng hoặc vợ
pay child support
chi trả tiền trợ cấp cho con
a mutual divorce/separation
ly hôn mà không xảy ra tranh chấp
on good terms with each other
có mối quan hệ tốt với ai
get pregnant / expect a baby
có bầu
a single mother
mẹ đơn thân
have an abortion
phá thai
give the baby up for adoption
đem con cho người khác nhận nuôi
due date
ngày dự sinh
baby is due
đứa trẻ dự sinh
have a baby / give birth
sinh con
adoptive parents
cha mẹ nuôi (gia đình nhận nuôi đứa trẻ)
raise the child / bring up the child
nuôi dưỡng con
adopted child
con nuôi
birth parents / biological parents
bố mẹ đẻ
set up home
sống tự lập
a confirmed bachelor
người gia đình sống độc thân
a deprived home
gia đình nghèo khó
a stable home
gia đình ổn định
a broken home
gia đình tan vỡ
a respectable family
gia đình mẫu mực, đáng kính trọng
formative years
khoảng thời gian đầu đời của 1 đứa trẻ
helicopter parent
cha mẹ quan tâm, can thiệp thái quá mọi khía cạnh cuộc sống của con cái
have/bear resemblance to sb
trông giống ai đó
stormy relationship
mối quan hệ sóng gió
strained relationship
mối quan hệ nặng nề
harmonious/healthy relationship
mối quan hệ vui vẻ, hòa thuận
conventional upbringing
quá trình nuôi dưỡng truyền thống
sheltered/strict upbringing
quá trình nuôi dưỡng bảo bọc/ nghiêm khắc
blended family
gia đình có con riêng (trộn giữa 2 gia đình tái kết hôn)
spoiled child
đứa trẻ bị nuông chiều quá sinh hư
lead a separate life
sống lối sống tự lập, tách riêng
lead a sedentary lifestyle
sống lối sống thụ động
put your family first
đặt gia đình của bạn lên trên hết
run in the family
di truyền