Thẻ ghi nhớ: Test 1: Pass 2: the pirates of the ancient Mediterranean | Quizlet

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/41

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 3:02 PM on 8/20/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

42 Terms

1
New cards

spring to mind

đột nhiên nghĩ đến/hiện lên trong đầu

2
New cards

to be in command of

có quyền chỉ huy/ điều khiển

3
New cards

be assigned to

được phân công

4
New cards

vital trade routes

các tuyến thương mại thiết yếu

5
New cards

Despite all efforts

bất chấp mọi nỗ lực

6
New cards

directly threaten the interests of

trực tiếp đe dọa lợi ích của

7
New cards

eradicate + problem

loại bỏ hoàn toàn/ xóa bỏ

8
New cards

rely heavily on + N

phụ thuộc nhiều vào

9
New cards

turn to + N

tìm đến/ chuyển sang 1 gì đó

10
New cards

have no other option but to do sth

không còn lựa chọn nào khác ngoài việc làm gì đó

11
New cards

in return

đổi lại

12
New cards

boost the local economy

thúc đẩy nền văn hóa địa phương

13
New cards

cause substantial disruption to

gây ra sự gián đoạn đáng kể đối với

14
New cards

engage in + N/Ving

tham gia vào

15
New cards

be hampered by

bị cản trở bởi (hindered, obstructed)

16
New cards

outlive one's usefulness

không còn hữu ích nữa

17
New cards

sail around + place

di chuyển bằng thuyền quanh 1 khu vực

18
New cards

attack ships

tấn công tàu thuyền

19
New cards

avoid pursuers

tránh/ thoát khỏi những kẻ truy đuổi

20
New cards

spread fear across + place

khiến nỗi sợ lan rộng khắp nơi

21
New cards

raid + place/ship

đột kích, cướp phá

22
New cards

the might of

sức mạnh của

23
New cards

organise a massive fleet

huy động 1 hạm đội lớn

24
New cards

be first recorded in

được ghi nhận lần đầu tiên vào

25
New cards

predate a civilisation

có từ trước 1 nền văn minh

26
New cards

the important that sth hold

tầm quan trọng mà cái gì mang lại

27
New cards

rugged and hilly terrain

địa hình gồ ghề và nhiều đồi núi

28
New cards

unsurpassed knowledge of

kiến thức vượt trội

29
New cards

strike undetected

tấn công mà không bị phát hiện

30
New cards

be caught in a trap

bị mắc bẫy

31
New cards

laden with + N

chất đầy/ chở đầy

32
New cards

avoid retaliation

tránh sự trả đũa

33
New cards

resort to

sử dụng, nhờ vào ( thường vì k còn lựa chọn khác)

34
New cards

prepare the way for

mở đường cho/ tạo điều kiện cho

35
New cards

cover/address/discuss pressing issues

đề cập/ giải quyết/ thảo luận vấn đề cấp bách

36
New cards

condone sb's action

dung túng/ chấp nhận hành động của ai đó

37
New cards

glorify daring attacks

ca ngợi những cuộc tấn công táo bạo (praise, admire)

38
New cards

make a detour from

chệch khỏi lộ trình

39
New cards

further + verb

làm điều gì đó tiếp tục/ tăng thêm

40
New cards

menance

Mối đe doạ

41
New cards

concerted

có dự tính và phối hợp

42
New cards

approach towards + N

cách tiếp cận đối với