1/121
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
purchase
(n) đơn hàng
remind sb to do sth
nhắc ai làm gì
projection equipment
(n-n) máy chiếu
be related to sth
liên quan đến cái gì
time off
thời gian nghỉ
relation
(n) mối quan hệ
allow sb to do sth
cho phép ai làm gì
be available to do sth
sẵn sàng để làm gì
customer service representative
(np) nhân viên chăm sóc khách hàng
inquiry
(n) câu hỏi
urgent
(a) khẩn cấp
drown out
(phrv) làm tắt tiếng bằng cách tạo ra tiếng ồn lớn hơn
be drowned out
bị nhấn chìm
ex: the audience laughed so loudly during the play that some of the actors’ lines were drowned out: người xem cười rất to suốt vở kịch đến nỗi mà lấn át cả dàn diễn viên
So + adj/adv + that
…đến nỗi mà
validation
(n) xác nhận
dine
(v) ăn tối
furnish
(v) trang bị nội thất
furnished
(a) có sẵn đồ đạc
admission
(n) sự nhận vào, sự tiếp nhận
approval
(n) sự cho phép, sự tán thành
favor
(n) sự ưu đãi, sự giúp đỡ
wait for sth
chờ cái gì
entrepreneur
(n) doanh nhân
onto
lên trên
upon
khi, vào lúc
patent
(n) bằng sáng chế
heat-exchange valve
(np) van trao đổi nhiệt
toward
(pre) hướng tới, về phía
historian
(n) người nghiên cứu lịch sử
prime
(a) chính, quan trọng, chất lượng cao
water pipe
(n-n) ống nước
interfere with
(phrv) làm cản trở, ảnh hưởng
be expected to
dự kiến
ahead of schedule
(pre phr) trước thời hạn
respectively
(adv) lần lượt, tương ứng
itemized
(a) chi tiết
refuse
(v) phủ nhận, từ chối
on her own
herself
portrait
(n) chân dung
need to do sth
phải làm gì (chỉ sự bắt buộc)
while: diễn tả hai hành đồng xảy ra đồng thời or chỉ thời gian
whereas: tương phản, đối lập
liên từ phu thuộc: trong khi
objectionable
(a) có thể bị phản đối
be opposed to
chống đối, phản đối
adamantly
(adv) một cách kiên quyết
redevelopment project
(n-n) dự án tái phát triển
criticize sb/sth for sth
phê bình
critical
(a) quan trọng
critic
(n) nhà phê bình
critically
(adv) một cách chỉ trích
caught up
bắt kịp
embraced
(v) ôm, ủng hộ, đi theo
associate
(n) người đồng nghiệp, cộng sự
apply for sth
nộp đơn
wish to do sth
mong muốn làm gì
tuition
(n) học phí
pursue
(v) theo đuổi
spiral
(n) đường xoắn ốc
enormous
(a) to lớn
confusion
(n) sự bối rối
probable
(a) chắc hẳn là, có thể xảy ra, có khả năng
wristwatch
(n) đồng hồ đeo tay
band
(n) dây đeo
come with
(phrv) đi kèm
companionable
(a) thân thiện, hoà đồng, dễ kết bạn
interchangeable
(a) có thể thay thế lẫn nhau
undergoing
trải qua, chịu đựng
competing
cạnh tranh
oversee
(v) giám sát, quản lý
craft
(n) sản phẩm thủ công
seven days a week
(idiom) cả tuần (không ngày nghỉ)
year-round
(a) quanh năm
inflated
thổi phồng
further details
chi tiết hơn
further: xa hơn, thêm vào
crack
(v) nứt, vách
bulge
(v) phình lên
cruise
(v) đi chậm, lướt nhẹ
exclusion
(n) sự ngoại lệ, không bao gồm
alternatively
(adv) hoặc là, một cách khác (diễn tả sự lựa chọn)
initiate
(v) bắt đầu, khởi đầu
mediocrity
(n) sự tầm thường
interacive
(a) tương tác
relatively short
tương đối ngắn gọn
decent overview
cái nhìn tổng quan khá tốt, vừa vặn, tạm chấp nhận được
valuable insight
hiểu biết có giá trị
misleading
gây hiểu nhầm
a leading maker
nhà sản xuất hàng đầu
gourmet
(n) người sành ăn
unveil
(v) giới thiệu
new treats
(n) những món ăn/ đồ ngọt mới or sự chiêu đãi/ trải nghiệm mới
crumb swirl
vụn bánh xoáy
get access
(v) tiếp cận
reporter
(n) phóng viên
sensational
(a) tích cực: tuyệt vời, xuất sắc
tiêu cực: giật gân, câu khách
stated that
tuyên bố rằng…
roll out
triển khai, giới thiệu, công bố sản phẩm
fountain
(n) đài phun nước
vicinity
(n) vùng lân cận
campus
(n) khuôn viên
revise
(v) sửa đổi