1/220
This is a list of common idioms with their definitions to help you study.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
achieve a record
lập kỉ lục
above board
hợp pháp
across the board
tất cả mọi thứ
air one's dirty laundry in the public
bàn luận thẳng thắn
all along
mọi lúc
all at once
bất thình lình
all ears
lắng nghe chăm chú
all thumbs
vụng về
an arm and a leg
một khoản tiền lớn
apple of sb's eyes
người quan trọng người đặc biệt
at all costs
bằng mọi giá
at fault
chịu trách nhiệm
at heart
thực chất
at odds
không đồng thuận
at square one
ban đầu
as black as coal
đen như mực
at the end of sb's rope
sụp đổ
as easy as pie
dễ như ăn bánh
as hungry as a bear
cực kì đói
as busy as a bee
cực kì bận rộn
as old as the hills
xưa như trái đất
backbone
dũng cảm
banker's hours
giờ làm việc ngắn
beat the clock
hoàn thành trước thời hạn
be beside sb's self
buồn
be bound to
chắc chắn
be fresh out of
tốt nghiệp
be kidding
đùa
before long
sớm
behind the ball
gặp khó khăn
be on a tight budget
không có nhiều tiền
be on cloud nine
sung sướng
be on duty
trong ca trực
big shot
nhân vật quan trọng
bite sb's tongue
cố gắng không nói ra
bite at the cherry
thử lại lần nữa
blind date
hẹn hò mà không biết mặt nhau
blockbuster
phim bom tấn
blue blood
dòng giống hoàng tộc
bookworm
người đọc nhiều sách
bomb
thất bại
brain
người thông minh
brainstorm
động não/ ý tưởng hay
bread and butter
thiết yếu trong cuộc sống
break sb's neck
cố gắng rất nhiều
break the ice
làm quen
break a leg
chúc may mắn
break up
chia tay
break a record
phá kỉ lục
break the news
nói tin mới
buddy-buddy
vô cùng thân thiện
by hook or by crook
bằng cách này hay cách khác
by the book
đúng đắn
call on the carpet
chỉ trích
can
đuổi việc
chalk and cheese
rất khác nhau
chalk up
ghi điểm
change sb's mind
thay đổi quyết định
can't take your eyes off of her
không thể rời mắt
chickenfeed
khoản tiền nhỏ
come in very handy
có ích
come to light
được đưa ra ánh sáng
comeback
thành công lần nữa
come through with flying colors
thành công rực rỡ
count on
tin tưởng
close shave
suýt chết
creeps
sự sợ hãi
crocodile tears
nước mắt cá sấu
cross sb's mind
ý nghĩ thoáng qua (chợt nghĩ đến)
cup of tea
sở thích (người lớn tuổi hay sử dụng idiom này)
dead-end job
công việc không có tương lai
dirt cheap
rất rẻ
double check
kiểm tra kĩ
do without
sống mà không có…
draw the line
vạch ra giới hạn
drive sb crazy/mad
làm ai đó phát điên
drive sb up a wall
làm ai đó tức giận
drown sb's sorrow
mượn rượu giải sầu
easy money
số tiền dễ kiếm được
every now and then
thỉnh thoảng
face the music
hứng chịu chỉ trích
fall behind
bị tụt lại phía sau
false alarm
báo động giả
fed up with
không chịu nổi cái gì
feel blue
cảm thấy buồn
feel sorry for
thương tiếc cho
find fault
phàn nàn
figure something out
hiểu vấn đề
fish out of water
không phù hợp
flop
thất bại
for a song
giá rẻ
from the bottom of sb's heart
từ tận đáy lòng
from scratch
lại từ đầu
get ahead
thành công
get out of
rút ra, bỏ
get out of hand
mất kiểm soát
get up and go
đam mê cháy bỏng
get the lion's share
được phần lớn của cái gì
give sb a break
cho ai đó cơ hội
give sb a hand
giúp đỡ