Des b2 - simple,good,best

0.0(0)
Studied by 2 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/200

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 3:12 AM on 9/20/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

201 Terms

1
New cards
[Phr.V] Đề xuất, kiến nghị (kế hoạch/ý kiến)
put forward + plan/suggestion
2
New cards
[Phr.V] Nối máy / Chuyển máy điện thoại cho ai
put sb through (to sb)
3
New cards
[Phr.V] Ngưỡng mộ, thần tượng ai
look up to + sb
4
New cards
[Phr.V] Coi khinh / Khinh khỉnh coi thường ai/cái gì
look down on/upon + sb/sth
5
New cards
[Phr.V] Giải thích nguyên nhân / Chiếm (%) lượng
account for
6
New cards
[Phr.V] Bênh vực, đứng ra bảo vệ ai khi gặp rắc rối
stand up for
7
New cards
[Phr.V] Bắt nạt, dồn ép, nhắm vào ai
pick on
8
New cards
[Phr.V] Hỏi thăm sức khỏe / Tình hình của ai
ask after
9
New cards
[Phr.V] Qua đời, mất
pass away
10
New cards
[Phr.V] Phải lòng ai / Sập bẫy, tin sái cổ cú lừa
fall for
11
New cards
[Phr.V] Cãi nhau xích mích rồi nghỉ chơi
fall out (with)
12
New cards
[Phr.V] Ăn ý, cạ cứng, hòa hợp với ai
get on / along (with)
13
New cards
[Phr.V] Lớn lên, trưởng thành
grow up
14
New cards
[Phr.V] Làm hòa sau khi cãi nhau
make up
15
New cards
[Phr.V] Dìm hàng, làm ai thấy quê/nhút nhát
put down
16
New cards
[Phr.V] Bình tĩnh lại / An cư lập nghiệp
settle down
17
New cards
[Phr.V] Làm cho giật ngửa người, ngơ ngác (thường dùng bị động)
take aback
18
New cards
[Phr.V] Nuôi nấng, dạy dỗ một đứa trẻ từ nhỏ
bring up
19
New cards
[Collocation] Đi đến kết luận rằng…
come to the conclusion that + S + V
20
New cards
[Collocation] Tạo ra sự khác biệt lớn / Thay đổi cục diện / Có ảnh hưởng đến…
make a difference (to/in sth)
21
New cards
[Collocation] Với sự ra đời / Sự xuất hiện lần đầu của…
on the introduction of + N
22
New cards
[Collocation] Làm ơn giúp ai một tay
do sb a favour
23
New cards
[Collocation] Được ai đó phê duyệt / Thông qua
meet with sb's approval
24
New cards
[Collocation] Thắng / Thua trong một trận cãi vã
win/lose an argument
25
New cards
[Collocation] Đủ dũng khí / Đủ gan làm gì
have the courage to do
26
New cards
[Collocation] Sinh con đẻ cái / Lập gia đình an thất gia thất
have/start a family
27
New cards
[Collocation] So với / Đặt trong tương quan với…
in comparison with sth/sb
28
New cards
[Word Pattern] Coi / Đánh giá ai/cái gì như là…
regard sb/sth as sth
29
New cards
[Word Pattern] Đồng ý với ai
agree with sb
30
New cards
[Word Pattern] Chỉ trích/tấn công ai vì điều gì/vì đã làm gì
attack sb for sth/doing
31
New cards
[Word Pattern] Thuyết phục ai về điều gì
convince sb of sth
32
New cards
[Word Patterns] tán thành, đồng ý với cái gì / việc gì
approve of sth/doing
33
New cards
[Word Patterns] phản đối cái gì / việc gì
object to sth/doing
34
New cards
[Word Patterns] cấm ai làm cái gì / khỏi cái gì
ban sb from sth/doing
35
New cards
[Word Patterns] bắt buộc / ép buộc ai làm gì
force to do
36
New cards
[Word Patterns] cần sự dũng cảm để làm gì
it takes courage to do
37
New cards
[Word Patterns] yêu cầu / nhờ làm gì
ask to do
38
New cards
[Collocation] có tâm trạng, có hứng thú làm cái gì
In the mood for sth
39
New cards
[Phr.v] đứng ra cung cấp thông tin/làm nhân chứng
come forward
40
New cards
[Phr.v] tự nổ / cướp cò (súng, bom)
go off
41
New cards
  • [phr.v] nộp (bài, tài liệu)


hand in

42
New cards
  • [phr.v]rút lui, thừa nhận mình thua/sai


back down

43
New cards
  • [phr.v] thoát phạt, làm điều sai trái mà không bị bắt/xử lý


get away with

44
New cards
  • [phr.v] tha, phạt nhẹ (thay vì phạt nặng) / làm nổ (pháo hoa, bom)


let off

45
New cards
  • [phr.v] lừa gạt (thường dùng dạng bị động) / cho ở nhờ / hiểu thông tin


take in

46
New cards
[Collocation] Nhận trách nhiệm / Chịu lỗi / Chịu trận...
get/take the blame (for sth/doing)
47
New cards
[Word Pattern] Buộc tội ai VỀ việc gì
accuse sb of sth/doing
48
New cards
[Word Pattern] Bắt giữ ai VÌ hành vi gì
arrest sb for sth/doing
49
New cards
[Word Pattern] Có tội / Cảm thấy có lỗi về việc gì
guilty of sth/doing
50
New cards
[Word Pattern] Tuyên bố / Cho rằng...
claim that
51
New cards
[Word Pattern] Tha thứ cho ai về việc gì
forgive sb for sth/doing
52
New cards
[Word Patterns] nhầm ai/cái gì là ai/cái gì
take sb/sth for sb/sth
53
New cards
[Collocations] không tôn trọng ai/cái gì
have no respect for sb/sth
54
New cards
[Word Patterns] mô tả ai/cái gì như là...
describe sb/sth as...
55
New cards
[Word Patterns] phủ nhận đã làm gì (+ mệnh đề)
deny + (that) + clause
56
New cards
[Collocations] đổ lỗi cái gì lên đầu ai
blame sth on sb
57
New cards
[Collocations] trách/đổ lỗi ai về việc gì
blame sb for sth
58
New cards
[Collocation]ủng hộ / tán thành cái gì (đồng nghĩa với 'agree with)
be in favour of
59
New cards
[phr. v] mắc/lây một bệnh nhẹ
come down with
60
New cards
[phr. v] gây ra (bệnh tật, cơn đau)
bring on
61
New cards
[phr. v] tỉnh lại, hồi phục ý thức (sau khi ngất)
come round / come to
62
New cards
[phr. v] ngất xỉu đột ngột
pass out
63
New cards
[Collocation] xả nước vào bồn tắm
run a bath
64
New cards
[Collocation] uống thuốc
take medicine
65
New cards
[Collocation] tập thể dục
get exercise
66
New cards
[Word Pattern] Nghiện cái gì
addicted to sth
67
New cards
[Word Pattern] Bị ảnh hưởng / chịu đựng bởi bệnh tật, khó khăn
suffer from sth
68
New cards
[Word Pattern] Hưởng lợi từ cái gì (v)
benefit from sth
69
New cards
[Word Pattern] Chán ngấy / phát mệt vì việc gì
tired of sth/doing
70
New cards
[Word patterns] không cần thiết phải làm gì / cho ai làm gì
no need for sb to do
71
New cards
[Word patterns] dẫn đến cái gì / dẫn đến việc ai đó làm gì
lead to sth / lead to your doing
72
New cards
[Word patterns] (không) đáng để làm gì
(not) worth doing
73
New cards
[Word patterns] (không) có khả năng/không chắc là... / (không) có khả năng làm gì
be (unlikely) that/to do
74
New cards
[Collocation] thời gian trôi qua
time passes
75
New cards
[Phr.v] rút khỏi, rút lui; (xe) lăn ra khỏi lề
pull out
76
New cards
[Phr.v] tra cứu (từ điển, thông tin); cải thiện
look up
77
New cards
[Phr.v] biến thành, trở thành
turn into
78
New cards
[Word patterns] dẫn đến, gây ra kết quả
result in
79
New cards
[Collocation] bảo đảm, chắc chắn rằng
make certain (that)
80
New cards
[Word patterns] hào hứng, muốn làm gì
keen to do
81
New cards
[Phr.v] bắt đầu một sở thích/thói quen; chiếm (không gian, thời gian)
take up
82
New cards
[Word patterns] xa lạ, chưa được ai biết đến
be unknown to somebody
83
New cards
[phr.v] ghé nhà ai chơi/ghé thăm
go/come round
84
New cards
[phr.v] ghé thăm đột xuất/không báo trước
drop in (on)
85
New cards
[phr.v] xuất hiện bất ngờ/không hẹn trước
turn up
86
New cards
[phr.v] suýt soát/sắp sửa (mốc thời gian, tuổi tác, số lượng)
get on for
87
New cards
[phr.v] hóa ra là, thành ra (kết quả)
turn out
88
New cards
[phr.v] tiếp tục diễn ra/làm gì
go on
89
New cards
[phr.v] tiếp tục làm gì (lặp đi lặp lại)
keep on
90
New cards
[phr.v] làm ai phát chán/mất hứng, dời lại
put off
91
New cards
[Word patterns] liên tưởng/gắn liền cái gì/ai với ai
associate sth/sb with sb
92
New cards
[Word patterns] cẩn thận về/với
careful about/of/with
93
New cards
[Word patterns] chờ xem sao
wait and see
94
New cards
[Word patterns] có xu hướng làm gì
tend to do
95
New cards
[Word patterns] đầy/chứa đầy cái gì
full of sth
96
New cards
[Word patterns] sự thiếu hụt cái gì (danh từ)
the lack of sth
97
New cards
[Word patterns] đang cần cái gì
in need of sth
98
New cards
[Word pattern]Rất tiếc thông báo rằng...
regret to tell/inform sb
99
New cards
[Collocation]còn nhiều điều phải học về cái gì/việc làm gì
have a lot to learn about sth/doing
100
New cards
[Word patterns] ngưỡng mộ ai vì điều gì / vì đã làm gì
admire sb for sth/doing