Des b2 - simple,good,best

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/54

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 12:34 PM on 8/29/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

55 Terms

1
New cards
[Topic Vocab] Thường lệ, như mọi khi (theo thói quen cố định)
usual
2
New cards
[Topic Vocab] Điển hình, đặc trưng ("đúng kiểu của nó rồi")
typical (of sb)
3
New cards
[Topic Vocab] Bình thường, dân thường (đối lập với nổi tiếng/đặc biệt)
ordinary
4
New cards
[Topic Vocab] Già, cũ (tuổi tác hoặc thời gian sử dụng)
old
5
New cards
[Topic Vocab] Cổ xưa, lâu đời (hàng nghìn năm)
ancient
6
New cards
[Topic Vocab] Vô danh, chưa ai biết tới
unknown
7
New cards
[Topic Vocab] Tai tiếng, nổi tiếng vì thói hư nết xấu
infamous (for)
8
New cards
[Phr.V] Đề xuất, kiến nghị (kế hoạch/ý kiến)
put forward + plan/suggestion
9
New cards
[Phr.V] Nối máy / Chuyển máy điện thoại cho ai
put sb through (to sb)
10
New cards
[Phr.V] Ngưỡng mộ, thần tượng ai
look up to + sb
11
New cards
[Phr.V] Coi khinh / Khinh khỉnh coi thường ai/cái gì
look down on/upon + sb/sth
12
New cards
[Phr.V] Giải thích nguyên nhân / Chiếm (%) lượng
account for
13
New cards
[Phr.V] Bênh vực, đứng ra bảo vệ ai khi gặp rắc rối
stand up for
14
New cards
[Phr.V] Bắt nạt, dồn ép, nhắm vào ai
pick on
15
New cards
[Phr.V] Hỏi thăm sức khỏe / Tình hình của ai
ask after
16
New cards
[Phr.V] Qua đời, mất
pass away
17
New cards
[Phr.V] Phải lòng ai / Sập bẫy, tin sái cổ cú lừa
fall for
18
New cards
[Phr.V] Cãi nhau xích mích rồi nghỉ chơi
fall out (with)
19
New cards
[Phr.V] Ăn ý, cạ cứng, hòa hợp với ai
get on / along (with)
20
New cards
[Phr.V] Lớn lên, trưởng thành
grow up
21
New cards
[Phr.V] Làm hòa sau khi cãi nhau
make up
22
New cards
[Phr.V] Dìm hàng, làm ai thấy quê/nhút nhát
put down
23
New cards
[Phr.V] Bình tĩnh lại / An cư lập nghiệp
settle down
24
New cards
[Phr.V] Làm cho giật ngửa người, ngơ ngác (thường dùng bị động)
take aback
25
New cards
[Phr.V] Nuôi nấng, dạy dỗ một đứa trẻ từ nhỏ
bring up
26
New cards
[Collocation] Đi đến kết luận rằng…
come to the conclusion that + S + V
27
New cards
[Collocation] Tạo ra sự khác biệt lớn / Thay đổi cục diện / Có ảnh hưởng đến…
make a difference (to/in sth)
28
New cards
[Collocation] Với sự ra đời / Sự xuất hiện lần đầu của…
on the introduction of + N
29
New cards
[Collocation] Làm ơn giúp ai một tay
do sb a favour
30
New cards
[Collocation] Được ai đó phê duyệt / Thông qua
meet with sb's approval
31
New cards
[Collocation] Thắng / Thua trong một trận cãi vã
win/lose an argument
32
New cards
[Collocation] Đủ dũng khí / Đủ gan làm gì
have the courage to do
33
New cards
[Collocation] Sinh con đẻ cái / Lập gia đình an thất gia thất
have/start a family
34
New cards
[Collocation] So với / Đặt trong tương quan với…
in comparison with sth/sb
35
New cards
[Word Pattern] Coi / Đánh giá ai/cái gì như là…
regard sb/sth as sth
36
New cards
[Word Pattern] Đồng ý với ai
agree with sb
37
New cards
[Word Pattern] Chỉ trích/tấn công ai vì điều gì/vì đã làm gì
attack sb for sth/doing
38
New cards
[Word Pattern] Thuyết phục ai về điều gì
convince sb of sth
39
New cards
[Phrasal Verbs] lớn lên, trưởng thành
grow up
40
New cards
[Word Patterns] tán thành, đồng ý với cái gì / việc gì
approve of sth/doing
41
New cards
[Word Patterns] phản đối cái gì / việc gì
object to sth/doing
42
New cards
[Word Patterns] cấm ai làm cái gì / khỏi cái gì
ban sb from sth/doing
43
New cards
[Word Patterns] bắt buộc / ép buộc ai làm gì
force to do
44
New cards
[Word Patterns] cần sự dũng cảm để làm gì
it takes courage to do
45
New cards
[Phrasal Verbs] cãi nhau, nghỉ chơi (với ai)
fall out (with)
46
New cards
[Collocations] nhận được sự chấp thuận / đồng ý của ai
meet with sb approval
47
New cards
[Word Patterns] yêu cầu / nhờ làm gì
ask to do
48
New cards
[Collocation] có tâm trạng, có hứng thú làm cái gì
In the mood for sth
49
New cards
[Phr.v] đứng ra cung cấp thông tin/làm nhân chứng
come forward
50
New cards
[Phr.v] tự nổ / cướp cò (súng, bom)
go off
51
New cards
  • [phr.v] nộp (bài, tài liệu)


hand in

52
New cards
  • [phr.v]rút lui, thừa nhận mình thua/sai


back down

53
New cards
  • [phr.v] thoát phạt, làm điều sai trái mà không bị bắt/xử lý


get away with

54
New cards
  • [phr.v] tha, phạt nhẹ (thay vì phạt nặng) / làm nổ (pháo hoa, bom)


let off

55
New cards
  • [phr.v] lừa gạt (thường dùng dạng bị động) / cho ở nhờ / hiểu thông tin


take in