TEST 3 158-160

call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/38

Last updated 4:31 PM on 7/21/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat
Add student to class section state
Add studentsNo students in these sections. Invite them to track progress!

39 Terms

1
New cards
Passionflower Interior Design /ˈpæʃnflaʊər ɪnˈtɪriər dɪˈzaɪn/
Thiết kế Nội thất Passionflower
2
New cards
A business owner’s days /ə ˈbɪznəs ˈoʊnərz deɪz/
Những ngày làm việc của một chủ doanh nghiệp
3
New cards

are filled with juggling the wants, needs, and demands of
/ɑːr fɪld wɪð ˈdʒʌɡlɪŋ ðə wɑːnts niːdz ænd dɪˈmændz əv/

ngập tràn trong việc cân bằng giữa mong muốn, nhu cầu và yêu cầu của
4
New cards

customers, staff, and suppliers
/ˈkʌstəmərz stæf ænd səˈplaɪərz/

khách hàng, nhân viên và nhà cung cấp
5
New cards

Let Kipbank find the right solutions for your small business
/let ˈkɪpbæŋk faɪnd ðə raɪt səˈluːʃnz fɔːr jɔːr smɔːl ˈbɪznəs/

Hãy để Kipbank tìm ra giải pháp phù hợp cho doanh nghiệp nhỏ của bạn
6
New cards

you can focus on your products
/juː kæn ˈfoʊkəs ɑːn jɔːr ˈprɑːdʌkts/

bạn có thể tập trung vào sản phẩm của mình
7
New cards

Kipbank offers checking accounts, corporate credit cards
/ˈkɪpbæŋk ˈɔːfərz ˈtʃekɪŋ əˈkaʊnts ˈkɔːrpərət ˈkredɪt kɑːrdz/

Kipbank cung cấp tài khoản thanh toán, thẻ tín dụng doanh nghiệp
8
New cards

business loans, and payroll and bookkeeping service
/ˈbɪznəs loʊnz ænd ˈpeɪroʊl ænd ˈbʊkkiːpɪŋ ˈsɜːrvɪs/

các khoản vay kinh doanh, cùng dịch vụ tính lương và ghi sổ kế toán
9
New cards

we will also add financial planners to our team
/wiː wɪl ˈɔːlsoʊ æd faɪˈnænʃl ˈplænərz tuː ˈaʊər tiːm/

chúng tôi cũng sẽ bổ sung các chuyên gia lập kế hoạch tài chính vào đội ngũ của mình
10
New cards

to help you and your employees plan for your futures
/tuː help juː ænd jɔːr ɪmˈplɔɪiːz plæn fɔːr jɔːr ˈfjuːtʃərz/

để giúp bạn và nhân viên của bạn lập kế hoạch cho tương lai
11
New cards

Kipbank customers can take advantage of money-saving offers
/ˈkɪpbæŋk ˈkʌstəmərz kæn teɪk ədˈvæntɪdʒ əv ˈmʌni ˈseɪvɪŋ ˈɔːfərz/

khách hàng của Kipbank có thể tận dụng các ưu đãi tiết kiệm tiền
12
New cards

from selected hotel, office supply, and air travel partners
/frəm sɪˈlektɪd hoʊˈtel ˈɑːfɪs səˈplaɪ ænd er ˈtrævl ˈpɑːrtnərz/

từ các đối tác khách sạn, văn phòng phẩm và hãng hàng không được lựa chọn
13
New cards

These deals are automatically applied to qualified purchases
/ðiːz diːlz ɑːr ˌɔːtəˈmætɪkli əˈplaɪd tuː ˈkwɑːlɪfaɪd ˈpɜːrtʃəsɪz/

các ưu đãi này được tự động áp dụng cho các giao dịch mua hàng đủ điều kiện
14
New cards

can place spending limits on each card
/kæn pleɪs ˈspendɪŋ ˈlɪmɪts ɑːn iːtʃ kɑːrd/

có thể đặt hạn mức chi tiêu cho từng thẻ
15
New cards
set up an appointment /set ʌp ən əˈpɔɪntmənt/
sắp xếp một cuộc hẹn
16
New cards

stop by when it is convenient
/stɑːp baɪ wen ɪt ɪz kənˈviːniənt/

ghé qua khi thuận tiện
17
New cards

provide your enterprise with superior service
/prəˈvaɪd jɔːr ˈentərpraɪz wɪð suːˈpɪriər ˈsɜːrvɪs/

cung cấp cho doanh nghiệp của bạn dịch vụ vượt trội

18
New cards

Kipbank Customer Concierge
/ˈkɪpbæŋk ˈkʌstəmər kɑːnsiˈerʒ/

Bộ phận Chăm sóc Khách hàng Kipbank
19
New cards

She is an accountant
/ʃiː ɪz ən əˈkaʊntənt/

Cô ấy là một kế toán viên.
20
New cards

She operates a small company
/ʃiː ˈɑːpəreɪts ə smɔːl ˈkʌmpəni/

Cô ấy vận hành một công ty nhỏ

21
New cards

They come in a variety of colors
/ðeɪ kʌm ɪn ə vàˈraɪəti əv ˈkʌlərz/

Chúng có nhiều màu sắc đa dạng

22
New cards

They require an annual fee
/ðeɪ rɪˈkwaɪər ən ˈænjuəl fiː/

Chúng yêu cầu một khoản phí thường niên

23
New cards

They include discounts on certain purchases
/ðeɪ ɪnˈkluːd ˈdɪskaʊnts ɑːn ˈsɜːrtn ˈpɜːrtʃəsɪz/

Chúng bao gồm giảm giá cho một số giao dịch mua hàng nhất định.
24
New cards

They can be used to buy personal items
/ðeɪ kæn bi juːzd tuː baɪ ˈpɜːrsənl ˈaɪtəmz/

Chúng có thể được sử dụng để mua các mặt hàng cá nhân.
25
New cards

Everyday financial details only add more distractions
/ˈevrideɪ faɪˈnænʃl ˈdiːteɪlz ˈoʊnli æd mɔːr dɪˈstrækʃnz/

Chi tiết tài chính hàng ngày chỉ làm tăng thêm sự xao nhãng

26
New cards
interior vs exterior (n) /ɪnˈtɪriər vɜːrsəs ɪkˈstɪriər/

nội thất vs ngoại thất

27
New cards

own / possess (v)
/oʊn / pəˈzes/

sở hữu

28
New cards

owner / possessor (v)
/ˈoʊnər / pəˈzesər/

chủ sở hữu, người sở hữu

29
New cards

juggle / organize (v)
/ˈdʒʌɡl / ˈɔːrɡənaɪz/

cân bằng, xoay xở nhiều việc cùng lúc / tổ chức, sắp xếp

30
New cards

concentrate on / focus on (v)
/ˈkɑːnsntreɪt ɑːn / ˈfoʊkəs ɑːn/

tập trung vào

31
New cards

corporate vs private (adj)
/ˈkɔːrpərət vɜːrsəs ˈpraɪvət/

thuộc doanh nghiệp/tập đoàn vs mang tính cá nhân/tư nhân

32
New cards

automatic vs automotive (adj)
/ˌɔːtəˈmætɪk vɜːrsəs ˌɔːtəˈmoʊtɪv/

tự động vs thuộc về ô tô/xe hơi

33
New cards

qualified (to/for) / eligible (to/for) (adj)
/ˈkwɑːlɪfaɪd / ˈelɪdʒəbl/

đủ điều kiện, đủ năng lực

34
New cards

spending >< saving (n)
/ˈspendɪŋ/ vs /ˈseɪvɪŋ/

sự chi tiêu >< sự tiết kiệm

35
New cards

stop by / drop by / come by (v)
/stɑːp baɪ / drɑːp baɪ / kʌm baɪ/

ghé qua, tạt vào

36
New cards

firm / company / business / agency / enterprise / establishment (n)
/fɜːrm / ˈkʌmpəni / ˈbɪznəs / ˈeɪdʒənsi / ˈentərpraɪz / ɪˈstæblɪʃmənt/

công ty, doanh nghiệp, cơ sở kinh doanh

37
New cards

entrepreneur / businessman / business owner (n)
/ˌɑːntrəprəˈnɜːr / ˈbɪznəsmæn / ˈbɪznəs ˈoʊnər/

nhà khởi nghiệp, doanh nhân, chủ doanh nghiệp

38
New cards

account => accountant (n) => accounting (n)
/əˈkaʊnt / əˈkaʊntənt / əˈkaʊntɪŋ/

tài khoản (n) => kế toán viên (n) => ngành kế toán (n)
39
New cards

a variety of / a range of vs a number of
/ə vàˈraɪəti əv / ə reɪndʒ əv/ vs /ə ˈnʌmbər əv/

nhiều loại, đa dạng các loại vs một số lượng