Barron U9: Education

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/59

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 4:50 AM on 6/26/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

60 Terms

1
New cards

approach

tiếp cận, lại gần; phương pháp tiếp cận

2
New cards

auditory

thuộc thính giác

3
New cards

blend

pha trộn, hòa quyện; hỗn hợp

4
New cards

circumstance

hoàn cảnh, trường hợp, tình huống

5
New cards

confidence

sự tự tin, lòng tin tưởng

6
New cards

conventional

thông thường, theo tập quán, truyền thống

7
New cards

diagram

sơ đồ, biểu đồ; vẽ sơ đồ

8
New cards

dominant

thống trị, có ưu thế, vượt trội

9
New cards

encouragement

sự động viên, nguồn cổ vũ

10
New cards

expose

phơi bày, tiếp xúc, vạch trần

11
New cards

facial

thuộc khuôn mặt

12
New cards

fidget

bồn chồn, cựa quậy, sốt ruột

13
New cards

hinder

gản trở, gây khó khăn

14
New cards

incorporate

tích hợp, kết hợp, sáp nhập

15
New cards

kinesthetic

thuộc cảm giác vận động

16
New cards

manipulate

thao túng, điều khiển bằng tay khéo léo

17
New cards

obstruction

sự tắc nghẽn, vật cản

18
New cards

recite

ngâm thơ, học thuộc lòng, kể lại

19
New cards

solitary

đơn độc, một mình

20
New cards

verbal

bằng lời nói, bằng ngôn từ

21
New cards

address

giải quyết, hướng tới; địa chỉ, bài diễn văn

22
New cards

adequately

một cách đầy đủ, thỏa đáng

23
New cards

alternative

sự thay thế, phương án thay thế; khác

24
New cards

compulsory

bắt buộc

25
New cards

concerned

lo lắng, quan tâm, có liên quan

26
New cards

dissatisfied

không hài lòng, bất mãn

27
New cards

exceptional

đặc biệt, kiệt xuất, khác thường

28
New cards

instruction

sự hướng dẫn, chỉ thị

29
New cards

latter

cái thứ hai, người sau (trong số hai người/vật)

30
New cards

majority

đa số, phần lớn

31
New cards

mandate

lệnh, sự ủy nhiệm; bắt buộc, chỉ thị

32
New cards

novel

mới lạ, độc đáo; tiểu thuyết

33
New cards

obligatory

bắt buộc, cưỡng bách

34
New cards

periodic

định kỳ, theo chu kỳ

35
New cards

philosophy

triết học, triết lý

36
New cards

prior

trước, tiên quyết

37
New cards

relatively

tương đối, khá là

38
New cards

tutor

gia sư, trợ giảng; dạy kèm

39
New cards

vast

bao la, to lớn, khổng lồ

40
New cards

widespread

lan rộng, phổ biến

41
New cards

assess

đánh giá, định giá

42
New cards

constructive

mang tính xây dựng, có ích

43
New cards

curriculum

chương trình giảng dạy

44
New cards

dedicate

cống hiến, dành riêng cho

45
New cards

discipline

kỷ luật, ngành học; rèn luyện kỷ luật

46
New cards

enriched

được làm giàu, phong phú hơn, bổ sung dưỡng chất

47
New cards

extraordinary

phi thường, đặc biệt, kỳ lạ

48
New cards

gifted

có năng khiếu, tài năng thiên bẩm

49
New cards

inquisitiveness

tính tò mò, ham học hỏi

50
New cards

interpretation

sự giải thích, sự dịch nghĩa, diễn giải

51
New cards

moderately

một cách vừa phải, có mức độ

52
New cards

peer

người đồng trang lứa, đồng nghiệp; nhìn soi mói

53
New cards

profoundly

một cách sâu sắc, hết sức

54
New cards

recognize

nhận ra, công nhận, thừa nhận

55
New cards

reremedial

mang tính khắc phục, sửa đổi, dành cho học sinh yếu

56
New cards

simultaneous

đồng thời, cùng một lúc

57
New cards

sophisticated

tinh vi, phức tạp, sành điệu

58
New cards

transfer

chuyển giao, di chuyển; sự chuyển giao

59
New cards

turn into

biến thành, trở thành

60
New cards

withdrawal

sự rút lui, sự rút tiền, sự thu hồi