linh tinh 13/9

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/67

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 2:52 PM on 9/17/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

68 Terms

1
New cards

intitials

chữ cái viết tắt của tên riêng

2
New cards

religion (n)

tôn giáo

3
New cards

ministering angel

thiên thần hộ mệnh

4
New cards

absurd(a)

vô lý

5
New cards

overstate (v) phóng đại

6
New cards

place sb in the same company as/ with

đặt ai đó ngang hàng với

7
New cards

revere (v)

tôn kính, sùng bái

8
New cards

legacy (n)

di sản

9
New cards

pendulum (n)

con lắc

10
New cards

appraisal = assessment = evaluation = estimation (n)

sự đánh giá

11
New cards

make an allegation = accusation = claim (n)

sự cáo buộc

12
New cards

linguistic (a) thuộc về ngôn từ

13
New cards

accuse (v)

kết tội, cáo buộc

14
New cards

prejudice = bias = discrimination (n)

định kiến

15
New cards

medium =means (n)

phương tiện, chất liệu truyền tải

16
New cards

influential (a)

có sức ảnh hưởng

17
New cards

it is no use pretending that

không thể phủ nhận rằng

18
New cards

conservatism (n)

tư tưởng bảo thủ

19
New cards

collide = clash= conflict= crash (v)

va chạm, xung đột, mâu thuẫn

20
New cards

hospitality (n)

lòng hiếu khách

21
New cards

stroll around=wander through

đi dạo xung quanh

22
New cards

soak up the atmosphere

hòa mình vào bầu không khí

23
New cards

eager (a)

háo hức

24
New cards

wee hours

đêm khuya, lúc sáng tinh mơ

25
New cards

saddle with

đồng hành, kết thân với ai đó

26
New cards

only for sb to +V

để rồi nhận ra

27
New cards

enterprise

doanh nghiệp

28
New cards

good moiney to be made = profitabler

có lời, kiếm được nhiều tiền

29
New cards

dock

bên cảng

30
New cards

despair

thất vọng

31
New cards

reception

tín hiệu, sóng

32
New cards

precaution

biện pháp phòng ngừa

33
New cards

justification

sự bào chữa

34
New cards

reassure

trấn an

35
New cards

primitive

thô sơ

36
New cards

tunnel

đường hầm

37
New cards

operation

ca phẫu thuật

38
New cards

discomforting = unsettling (2) (a)

khó chịu/ gây bối rối

39
New cards

convex (a)

lồi, nhô

40
New cards

concave (a)

lõm

41
New cards

stick out = poke out (v)

lồi ra, nhô nha

42
New cards

hollow (a)

rỗng

43
New cards

visual impairment

suy giảm thị lực

44
New cards

rotate (v)

(tự) xoay

45
New cards

revolve = orbit

quay xung quanh vật thể khác

46
New cards

reduce the likelihood that S+V

giảm nguy cơ, khả năng

47
New cards

reside

cư trú

48
New cards

this rise translated to a percentage increase from 24% to 81% of the total population over the period

sự tăng tưởng này đồng nghĩa với tỉ lệ gia tăng từ 24% lên 81% trên tổng dân số trong suốt thời kì

49
New cards

borough

quận

50
New cards

paramount

điều tối quan trọng

51
New cards

confidentiality = privacy

sự bảo mật, kín đáo

52
New cards

compile (v)

tổng hợp

53
New cards

underultilize (v)

không được tận dụng

54
New cards

criteria (n)

tiêu chuẩn

55
New cards

landmark (n)

bước ngoặt

56
New cards

diligent = hard-working (v)

chăm chỉ

57
New cards

intricate

complex

58
New cards

exaggerate (v)

phóng đại

59
New cards

subsidy = allowance (n)

tiền trợ cấp

60
New cards

facillitate = enable = foster = promote = assist = contribute to = ease (giảm nhẹ) = enhance = alleviate

help

61
New cards

terminology (n)

thuật ngữ

62
New cards

inflate (v)

thổi phồng, lạm phát

63
New cards

radical (a)

cực đoan

64
New cards

layman’s terms

ngôn ngữ bình dân, cách nói đơn giản

65
New cards

gulf = gap = separation = distance

khoảng cách

66
New cards

gulf = bay

vịnh, hố sâu

67
New cards

disparity (n)

sự chênh lệch, bất bình đẳng

68
New cards

gaze on = feed on

ăn/ sống bằng thực phẩm gì