1/60
UNIT 2 LỚP 9 GLOBAL SUCCESS
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
city life
/ˈsɪti laɪf/ (n) cuộc sống thành thị
pick sb up
/pɪkˈsʌmbədi ʌp/ (phr.v) đón
packed
/pækt/ (adj) chật chội
= crowded (adj) đông đúc
terrible
/ˈterəbl/ (adj) khủng kiếp
= awful (adj)
polluted
/pəˈluːtɪd/ (adj) bị ô nhiễm
→ pollution (n) sự ô nhiễm
unreliable
ˌʌnrɪˈlaɪəbl/ (adj) không đáng tin
→ reliable (adj) đáng tin cậy
ugly
/ˈʌɡli/ (adj) xấu xí
pricey
/ˈpraɪsi/ (adj) đắt đỏ
= expensive /ɪkˈspensɪv/ (adj) mắc
modern
/ˈmɒdn/ (adj) hiện đại
attractive
/əˈtræktɪv/ (adj) hấp dẫn
→ attract (v) thu hút
→ attraction (n) sự thu hút
traffic light
/ˈtræf.ɪk ˌlaɪt/ (n) đèn giao thông
traffic safety
/ˈtræfɪk ˈseɪfti/ (n) an toàn giao thông
traffic flow
/ˈtræfɪk floʊ/ (n) dòng chảy giao thông
traffic jam
/'træfɪk dʒæm/ (n) tắc nghẽn giao thông
= congestion (n) tắc nghẽn (đường sá)
entertainment centre
/ˌentərˈteɪnmənt ˈsentər/ (n) trung tâm giải trí
itchy eyes
/ˈɪtʃi aɪz/ (n) ngứa mắt
rush hour
/ˈrʌʃ ˌaʊr/ (n) giờ cao điểm
= peak hour (n) giờ cao điểm
noisy
/ˈnɔɪzi/ (adj) ồn ào
→ noise (n) tiếng ồn
dusty
/ˈdʌsti/ (adj) bụi
downtown
/ˌdaʊnˈtaʊn/ (adv) ở trung tâm thành phố
sky train
/skaɪ treɪn/ (n) tàu trên cao
metro
/ˈmetrəʊ/ (n) tàu điện ngầm
concrete jungle
/ˈkɒnkriːt ˈdʒʌŋɡl/ (n) khu rừng bê-tông (thành phố)
public amenities
/ˈpʌblɪk əˈmenətiz/ (n) tiện ích công cộng
liveable
/ˈlɪvəbl/ (adj) đáng sống
public transport
/ˈpʌblɪk ˈtrænspɔːt/ (n) phương tiện công cộng
high crime rate
/haɪ kraɪm reɪt/ (n) tỷ lệ tội phạm cao
careful
/ˈkeəfl/ (adj) cẩn thận
≠ careless (adj) cẩu thả, lơ đễnh
dangerous
/ˈdeɪn.dʒɚ.əs/ (adj) nguy hiểm
→ danger (n) sự nguy hiểm
convenient
-kənˈviːniənt/ (adj) thuận tiện
→ convenience (n) sự thuận tiện
→ convenience store (n) cửa hàng tiện lợi
peaceful
/ˈpiːsfəl/ (adj) bình yên
→ peace (n) sự bình yên
coastal city
/ˈkoʊstlˈsɪti/ (n) thành phố ven biển
chairman
/ˈtʃeərmən/ (n) chủ tịch, chủ tọa
come down with
/kʌm daʊn wɪð/ (phr.v) chịu đựng
hang out (with sb)
/hæŋ aʊt wɪð/ (phr.v) đi chơi
sore throat
/sɔː θrəʊt/ (n) đau họng
air pollution
/ˈeə pəˌluː.ʃən/ (n) ô nhiễm không khí
noise pollution
/nɔɪz pəˈluːʃn/ (n) ô nhiễm tiếng ồn
immigrant
/ˈɪmɪɡrənt/ (n) người nhập cư
bus line
/bʌs laɪn/ (n) làn đường dành cho xe bus
means of transport
/miːnz əv ˈtrænspɔːt/ (n) phương tiện giao thông
(get) stuck /ɡet stʌk/
/ɡet stʌk/ (v) bị kẹt
arrival
/əˈraɪvl/ (n) điểm đến
≠ departure (n) khởi hành
→ arrive (v) đến
food waste
/fuːd weɪst/ (n) lãng phí thức ăn
learning space
/ˈlɜːrnɪŋ speɪs/ (n) không gian học
leftover
/ˈleftəʊvə(r)/ (n) thức ăn thừa
cafeteria
/ˌkæfəˈtɪəriə/ (n) quán ăn tự phục vụ
turn sth into sth
/tɜːrn ˈsʌmθɪŋ ˈɪntu ˈsʌmθɪŋ/ (v) biến/chuyển hoá cái gì thành cái gì
unsafe
ʌnˈseɪf/ (adj) không an toàn, nguy hiểm
≠ safe (adj) an toàn
→ safety (adj) sự an toàn
city authority
/ˈsɪtiɔːˈθɒrəti/ (n) chính quyền thành phố
drop-off and pick-up time
/drɒp ɒf ænd pɪk ʌp taɪm/ (n) thời gian đưa đón
pavement
/ˈpeɪvmənt/ (n) vỉa hè
green space
/ɡriːn speɪs/ (n) không gian xanh
health service
/helθˈsɜːrvɪ/ (n) dịch vụ chăm sóc sức khỏe
street food
/ˈstriːt ˌfuːd/ (n) đồ ăn đường phố
throw away
/θrəʊ əˈweɪ/ (phr.v) vứt bỏ
carry out
/'kæri 'aut/ (phr.v) thực hiện
traffic rule
/ˈtræf.ɪk ruːl/ (n) luật giao thông
heavy rain
/ˈhev.i reɪn/ (n) mưa nặng hạt
construction site
/kənˈstrʌk.ʃən ˌsaɪt/ (n) công trường xây dựng
future city
/ˈfjuː.tʃɚcit/ (n) thành phố trong tương lai