1/177
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
relationship
mối quan hệ
connection
sự liên hệ, mối liên hệ
blame
trách nhiệm về một tình huống tệ
fault
sự làm lỗi sai, lỗi
old
cũ, già
ancient
cổ kính
crowd
đám đông
audience
khán giả
enjoy
hưởng thụ
please
làm ai đó thấy vui vẻ, thỏa mãn
support
hỗ trợ, ủng hộ
assist
trợ giúp
kind
tốt bụng
polite
lịch sự
sympathetic
đầy cảm thông
likeable
dễ chịu, thân thiện
nervous
hồi hộp
bad-tempered
nóng tính, cáu kỉnh
sensitive
nhạy cảm
sensible
khôn ngoan, hợp lý
company
sự đồng hành
group
đội, nhóm
popular
phổ biến, được yêu thích
famous
nổi tiếng
typical
đặc thù
usual
thông thường
ordinary
bình thường
close
gần gũi, thân mật (về quan hệ)
near
gần (về khoảng cách)
unknown
vô danh, không được biết tới
infamous
khét tiếng PHRASAL VERBSask after hỏi thăm tin tức về ai đó
bring up
nuôi dưỡng trẻ cho đến khi trưởng thành
fall for
phải lòng ai đó; tin vào (lời nói dối/trò đùa)
fall out (with)
cãi nhau với ai và ngừng làm bạn
get on (with)
có mối quan hệ tốt với ai
grow up
trưởng thành, lớn lên
look down on
coi thường ai đó
look up to
ngưỡng mộ và tôn trọng ai đó
make up
làm hòa sau khi cãi nhau
pass away
qua đời
pick on
đối xử tệ hoặc bất công với ai đó
put down
chỉ trích, làm ai đó cảm thấy ngu ngốc
settle down
bình tĩnh lại; an cư, lập nghiệp
stand up for
ủng hộ/bảo vệ trong một cuộc tranh luận
take aback
làm ai đó ngạc nhiên (thường dùng bị động) PHRASES AND COLLOCATIONSshow/give (your) approval of/for sth bày tỏ sự chấp thuận cho cái gì
meet with sb's approval
nhận được sự chấp thuận của ai
have an argument (with sb) (about sth/doing)
cãi nhau với ai về việc gì
win/lose an argument
thắng/thua trong cuộc cãi vã
take care (of sth/sb)
chăm sóc cái gì/ai
care for/about sth/sb
quan tâm, chăm sóc ai/cái gì
have the courage to do
có dũng khí làm gì
it takes courage to do
cần có dũng khí để làm gì
in disguise
ngụy trang
wear a disguise
mặc đồ ngụy trang
disguise yourself
tự ngụy trang bản thân
disguised as sth/sb
được ngụy trang thành cái gì/ai
have a dream (about sth/sb/doing)
mơ về cái gì/ai/việc gì
daydream
mơ giữa ban ngày
dream of/about doing
mơ ước làm gì
have/start a family
có/bắt đầu một gia đình
nuclear family
gia đình hạt nhân
extended family
gia đình đại gia đình (nhiều thế hệ)
do/owe sb a favour
giúp đỡ ai / nợ ai một ân huệ
be in favour of
ủng hộ cái gì
make/become/be/stay friends (with sb)
kết bạn/trở thành bạn/là bạn/giữ tình bạn với ai
best friend
bạn thân nhất
be/fall in love with sb
yêu / phải lòng ai
in a good/bad mood
trong tâm trạng tốt/tệ
in the right/wrong mood
trong tâm trạng đúng/sai
in the mood for sth
có tâm trạng muốn làm gì
pity sb
thương hại ai
take pity on sb
rủ lòng thương ai
feel pity for sb
cảm thấy thương hại ai
it's a pity (that)
thật đáng tiếc rằng
promise to do
hứa làm gì
give/make sb a promise
hứa với ai
break a/your promise
thất hứa WORD PATTERNSagree with/on/to sth đồng ý với/về cái gì
agree with sb
đồng ý với ai
agree to do
đồng ý làm gì
agree that
đồng ý rằng
allow sb to do
cho phép ai làm gì
allow sth
cho phép cái gì
approve of sth/doing
tán thành cái gì/việc gì
approve sth
phê duyệt cái gì
ask sb sth
hỏi ai cái gì
ask sb to do sth (for you)
yêu cầu ai làm gì
ask about/for sth
hỏi về/xin cái gì
ask if/whether
hỏi xem liệu
attack sth
tấn công cái gì
attack sb for sth/doing
tấn công/chỉ trích ai vì cái gì/việc gì
an attack on sth/sb
sự tấn công vào cái gì/ai
ban sb from sth/doing
cấm ai làm cái gì/việc gì
ban sth
cấm cái gì
convince sb (of sth)
thuyết phục ai về cái gì
convince sb to do
thuyết phục ai làm gì
convince sb that
thuyết phục ai rằng
force sb to do sth
ép buộc ai làm gì
force sb into sth/doing
ép buộc ai vào cái gì/việc gì
independent of/from sth
độc lập khỏi cái gì
let sb do sth
để/cho phép ai làm gì