Thẻ ghi nhớ: unit 10 destination b2

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/177

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 3:03 PM on 9/23/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

178 Terms

1
New cards

relationship

mối quan hệ

2
New cards

connection

sự liên hệ, mối liên hệ

3
New cards

blame

trách nhiệm về một tình huống tệ

4
New cards

fault

sự làm lỗi sai, lỗi

5
New cards

old

cũ, già

6
New cards

ancient

cổ kính

7
New cards

crowd

đám đông

8
New cards

audience

khán giả

9
New cards

enjoy

hưởng thụ

10
New cards

please

làm ai đó thấy vui vẻ, thỏa mãn

11
New cards

support

hỗ trợ, ủng hộ

12
New cards

assist

trợ giúp

13
New cards

kind

tốt bụng

14
New cards

polite

lịch sự

15
New cards

sympathetic

đầy cảm thông

16
New cards

likeable

dễ chịu, thân thiện

17
New cards

nervous

hồi hộp

18
New cards

bad-tempered

nóng tính, cáu kỉnh

19
New cards

sensitive

nhạy cảm

20
New cards

sensible

khôn ngoan, hợp lý

21
New cards

company

sự đồng hành

22
New cards

group

đội, nhóm

23
New cards

popular

phổ biến, được yêu thích

24
New cards

famous

nổi tiếng

25
New cards

typical

đặc thù

26
New cards

usual

thông thường

27
New cards

ordinary

bình thường

28
New cards

close

gần gũi, thân mật (về quan hệ)

29
New cards

near

gần (về khoảng cách)

30
New cards

unknown

vô danh, không được biết tới

31
New cards

infamous

khét tiếng PHRASAL VERBSask after hỏi thăm tin tức về ai đó

32
New cards

bring up

nuôi dưỡng trẻ cho đến khi trưởng thành

33
New cards

fall for

phải lòng ai đó; tin vào (lời nói dối/trò đùa)

34
New cards

fall out (with)

cãi nhau với ai và ngừng làm bạn

35
New cards

get on (with)

có mối quan hệ tốt với ai

36
New cards

grow up

trưởng thành, lớn lên

37
New cards

look down on

coi thường ai đó

38
New cards

look up to

ngưỡng mộ và tôn trọng ai đó

39
New cards

make up

làm hòa sau khi cãi nhau

40
New cards

pass away

qua đời

41
New cards

pick on

đối xử tệ hoặc bất công với ai đó

42
New cards

put down

chỉ trích, làm ai đó cảm thấy ngu ngốc

43
New cards

settle down

bình tĩnh lại; an cư, lập nghiệp

44
New cards

stand up for

ủng hộ/bảo vệ trong một cuộc tranh luận

45
New cards

take aback

làm ai đó ngạc nhiên (thường dùng bị động) PHRASES AND COLLOCATIONSshow/give (your) approval of/for sth bày tỏ sự chấp thuận cho cái gì

46
New cards

meet with sb's approval

nhận được sự chấp thuận của ai

47
New cards

have an argument (with sb) (about sth/doing)

cãi nhau với ai về việc gì

48
New cards

win/lose an argument

thắng/thua trong cuộc cãi vã

49
New cards

take care (of sth/sb)

chăm sóc cái gì/ai

50
New cards

care for/about sth/sb

quan tâm, chăm sóc ai/cái gì

51
New cards

have the courage to do

có dũng khí làm gì

52
New cards

it takes courage to do

cần có dũng khí để làm gì

53
New cards

in disguise

ngụy trang

54
New cards

wear a disguise

mặc đồ ngụy trang

55
New cards

disguise yourself

tự ngụy trang bản thân

56
New cards

disguised as sth/sb

được ngụy trang thành cái gì/ai

57
New cards

have a dream (about sth/sb/doing)

mơ về cái gì/ai/việc gì

58
New cards

daydream

mơ giữa ban ngày

59
New cards

dream of/about doing

mơ ước làm gì

60
New cards

have/start a family

có/bắt đầu một gia đình

61
New cards

nuclear family

gia đình hạt nhân

62
New cards

extended family

gia đình đại gia đình (nhiều thế hệ)

63
New cards

do/owe sb a favour

giúp đỡ ai / nợ ai một ân huệ

64
New cards

be in favour of

ủng hộ cái gì

65
New cards

make/become/be/stay friends (with sb)

kết bạn/trở thành bạn/là bạn/giữ tình bạn với ai

66
New cards

best friend

bạn thân nhất

67
New cards

be/fall in love with sb

yêu / phải lòng ai

68
New cards

in a good/bad mood

trong tâm trạng tốt/tệ

69
New cards

in the right/wrong mood

trong tâm trạng đúng/sai

70
New cards

in the mood for sth

có tâm trạng muốn làm gì

71
New cards

pity sb

thương hại ai

72
New cards

take pity on sb

rủ lòng thương ai

73
New cards

feel pity for sb

cảm thấy thương hại ai

74
New cards

it's a pity (that)

thật đáng tiếc rằng

75
New cards

promise to do

hứa làm gì

76
New cards

give/make sb a promise

hứa với ai

77
New cards

break a/your promise

thất hứa WORD PATTERNSagree with/on/to sth đồng ý với/về cái gì

78
New cards

agree with sb

đồng ý với ai

79
New cards

agree to do

đồng ý làm gì

80
New cards

agree that

đồng ý rằng

81
New cards

allow sb to do

cho phép ai làm gì

82
New cards

allow sth

cho phép cái gì

83
New cards

approve of sth/doing

tán thành cái gì/việc gì

84
New cards

approve sth

phê duyệt cái gì

85
New cards

ask sb sth

hỏi ai cái gì

86
New cards

ask sb to do sth (for you)

yêu cầu ai làm gì

87
New cards

ask about/for sth

hỏi về/xin cái gì

88
New cards

ask if/whether

hỏi xem liệu

89
New cards

attack sth

tấn công cái gì

90
New cards

attack sb for sth/doing

tấn công/chỉ trích ai vì cái gì/việc gì

91
New cards

an attack on sth/sb

sự tấn công vào cái gì/ai

92
New cards

ban sb from sth/doing

cấm ai làm cái gì/việc gì

93
New cards

ban sth

cấm cái gì

94
New cards

convince sb (of sth)

thuyết phục ai về cái gì

95
New cards

convince sb to do

thuyết phục ai làm gì

96
New cards

convince sb that

thuyết phục ai rằng

97
New cards

force sb to do sth

ép buộc ai làm gì

98
New cards

force sb into sth/doing

ép buộc ai vào cái gì/việc gì

99
New cards

independent of/from sth

độc lập khỏi cái gì

100
New cards

let sb do sth

để/cho phép ai làm gì