“The obesity pay gap is worse than previously thought”

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/78

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 8:19 AM on 8/9/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

79 Terms

1
New cards

sự phân biệt đối xử

discrimination

2
New cards

béo phì

obese

3
New cards

bệnh béo phì; tình trạng béo phì

obesity

4
New cards

người/vật tương ứng; người đồng cấp

counterpart

5
New cards

cân nhắc, dự tính

contemplate

6
New cards

thi hành, thực thi (luật)

enforce

7
New cards

áp đảo; hết sức to lớn

overwhelming

8
New cards

sự thiệt thòi; hình phạt

penalty

9
New cards

phân tích

analyse

10
New cards

tổng thể, tổng hợp, gộp chung

aggregate

11
New cards

gắn liền với, có liên quan tới

associated (with)

12
New cards

bộ dữ liệu

dataset

13
New cards

tương đương; vật/con số tương đương

equivalent

14
New cards

sự chênh lệch, sự bất bình đẳng

disparity

15
New cards

khu vực, lĩnh vực (kinh tế)

sector

16
New cards

(khoản tiền) lớn, đáng kể

hefty

17
New cards

giả định, giả sử

assume

18
New cards

hạn chế, giới hạn

restrict

19
New cards

cấm, nghiêm cấm

prohibit

20
New cards

cơ sở dịch vụ công cộng; chỗ ở

accommodation

21
New cards

một cách đáng kể

significantly

22
New cards

lần lượt, tương ứng theo thứ tự

respectively

23
New cards

định kiến, thành kiến

prejudice

24
New cards

(được) ước tính

estimated

25
New cards

thu nhập (từ công việc)

earnings

26
New cards

tiền lương, tiền công

wage

27
New cards

việc làm; tình trạng có việc làm

employment

28
New cards

nghề nghiệp

occupation

29
New cards

ngành, lĩnh vực kinh tế

industry

30
New cards

cấm (bằng pháp luật), đặt ra ngoài vòng pháp luật

outlaw

31
New cards

sự đối xử

treatment

32
New cards

bằng chứng

evidence

33
New cards

xét ở cấp độ tổng thể / gộp chung

at an aggregate level

34
New cards

tính trung bình

on average

35
New cards

đang có hiệu lực, đang được áp dụng

in place

36
New cards

nói chung, xét về tổng thể

as a whole

37
New cards

trên cơ sở, dựa trên

on the basis of

38
New cards

bất kể, không phân biệt

regardless of

39
New cards

không phải là ngoại lệ

no exception

40
New cards

hơn so với suy nghĩ trước đây

than previously thought

41
New cards

một số ít, một nhóm nhỏ

a handful of

42
New cards

ngành nghề, lĩnh vực công việc

line of work

43
New cards

mỗi năm, hằng năm

per year

44
New cards

chịu/trải qua sự phân biệt đối xử

experience discrimination

45
New cards

chỉ số khối cơ thể (BMI)

body-mass index (BMI)

46
New cards

kiếm được ít hơn đáng kể

earn significantly less

47
New cards

những người đồng cấp/đồng nghiệp gầy hơn

slimmer counterparts

48
New cards

cân nhắc ban hành luật (chống lại điều gì)

contemplate laws (against sth)

49
New cards

(luật) bắt đầu có hiệu lực

come into force

50
New cards

mức thiệt hại/khoản sụt giảm về lương

wage penalty

51
New cards

bằng chứng áp đảo, hết sức thuyết phục

overwhelming evidence

52
New cards

một quan điểm được nêu ra rộng rãi

a view widely aired

53
New cards

phân tích dữ liệu (về ai/cái gì)

analyse data (concerning sb/sth)

54
New cards

việc làm toàn thời gian

full-time employment

55
New cards

tính đến, xét đến (một yếu tố); giải thích

account for

56
New cards

chạy lại/thực hiện lại phân tích

re-run an analysis

57
New cards

công việc đòi hỏi kỹ năng/trình độ cao

high-skilled jobs

58
New cards

khoảng cách tiền lương

wage gap

59
New cards

gánh chịu chi phí/thiệt hại

bear a cost

60
New cards

sự phân biệt đối xử dựa trên cân nặng

weight-based discrimination

61
New cards

bằng đại học

a university degree

62
New cards

bằng cử nhân / bằng sau đại học

a bachelor's / graduate degree

63
New cards

tình trạng hôn nhân

marital status

64
New cards

xem xét một dự luật

consider a bill

65
New cards

cấm phân biệt đối xử

ban discrimination

66
New cards

thực thi lệnh cấm

enforce a ban

67
New cards

tổng chi phí

aggregate costs

68
New cards

tạo ra sự khác biệt, có ảnh hưởng đáng kể

make a difference

69
New cards

vẫn đúng với, áp dụng được cho

hold for

70
New cards

gắn liền/đi kèm với mức lương cao hơn

associated with higher wages

71
New cards

chính quyền tiểu bang và địa phương

state and local governments

72
New cards

phép tính nhẩm sơ bộ, ước tính nhanh

a back-of-the-envelope calculation

73
New cards

xử lý/tính toán số liệu (kỹ lưỡng)

crunch the numbers / number-crunching

74
New cards

chịu cảnh tồi tệ hơn, thiệt thòi hơn

have it worse

75
New cards

… là một chuyện; … lại là chuyện hoàn toàn khác

X is one thing. Y is quite another.

76
New cards

loại bỏ, giải quyết dứt điểm (khó khăn, vấn đề)

iron something out

77
New cards

than ôi, tiếc thay, đáng tiếc là

alas

78
New cards

lợi thế kinh tế theo quy mô (chơi chữ: 'scales' = cái cân)

economies of scale(s)

79
New cards

giảm cân (chơi chữ: khoản lương bị mất do cân nặng)

weight loss (chart-title pun)