BÀI 1: ĐẠI CƯƠNG VỀ THUỐC KHÁNG SINH

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/90

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 1:21 AM on 7/7/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

91 Terms

1
New cards

Thuốc kháng vi sinh được chia theo 3 loại là:

  • Thuốc kháng vi khuẩn

  • Thuốc kháng virus

  • Thuốc kháng nấm

2
New cards

Thuốc kháng vi sinh được chia theo 2 loại là:

  • Nguồn gốn tự nhiên

  • Hợp chất tổng hợp

3
New cards

Thuốc kháng vi sinh có nguồn gốc tự nhiên là gì?

Là một chất sản xuất từ một loài vi sinh vật có thể ức chế hoặc giết chết loại vi sinh vật khác

4
New cards

Thuốc kháng vi sinh có nguồn gốc tự nhiên có thường được sử dụng không?

Ít được sử dụng

Vì hấp thu kém và có khả năng gây độc tế bào người

5
New cards

Người ta thường sử dụng thuốc kháng vi sinh nguồn gốc tự nhiên dưới dạng nào để tăng hiệu lực?

A. Tổng hợp

B. Bán tổng hợp

C. Tự nhiên

B

6
New cards

Thuốc kháng sinh là gì?

Là các chất có nguồn gốc vi sinh vật, được bán tổng hợp hoặc tổng hợp hóa học

7
New cards

Thuốc kháng sinh tác động lên giai đoạn nào của vi khuẩn?

Tác động chuyên biệt trên một giai đoạn chính yếu trong sự biến dưỡng của vi khuẩn

8
New cards

Thuốc kháng sinh có 2 tác dụng chính là:

Kiềm khuẩn và diệt khuẩn

9
New cards

Nồng độ ức chế tối thiểu được kí hiệu là:

A. MIC

B. Break point

C. MBC

D. PAE

A

10
New cards

Điểm gãy được kí hiệu là:

A. MIC

B. Break point

C. MBC

D. PAE

B

11
New cards

Nồng độ diệt khuẩn tối thiểu được kí hiệu là:

A. MIC

B. Break point

C. MBC

D. PAE

C

12
New cards

Tác dụng sau kháng sinh được kí hiệu là:

A. MIC

B. Break point

C. MBC

D. PAE

D

13
New cards

Nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) là gì?

Là nồng độ kháng sinh nhỏ nhất có thể ức chế sự phát triển có thể nhìn thấy được của vi khuẩn sau 24h

14
New cards

Nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) có thể đánh giá được:

Tính nhạy cảm của vi khuẩn với kháng sinh

15
New cards

Điểm gãy (break point) là gì?

Là nồng độ kháng sinh đạt được trong huyết thanh sau một liều kháng sinh chuẩn

16
New cards

Để đánh giá vi khuẩn nhạy (S), trung tính (I) hay kháng (R) đối với kháng sinh ta dùng công thức nào?

A. MBC + break point

B. PAE + MIC

C. MIC + break point

D. MBC + MIC

C

17
New cards

Vi khuẩn nhạy (S) với kháng sinh khi:

A. MIC < break point

B. MIC > break point

C. MIC ở khoảng giữa 2 trường hợp trên

A

18
New cards

Vi khuẩn kháng (R) với kháng sinh khi:

A. MIC < break point

B. MIC > break point

C. MIC ở khoảng giữa 2 trường hợp trên

B

19
New cards

Vi khuẩn nhạy cảm trung gian (I) với kháng sinh khi:

A. MIC < break point

B. MIC > break point

C. MIC ở khoảng giữa 2 trường hợp trên

C

20
New cards

MIC < break point ta kết luận:

A. Vi khuẩn nhạy (S) với kháng sinh

B. Vi khuẩn kháng (R) với kháng sinh

C. Vi khuẩn nhạy cảm trung gian với kháng sinh

A

21
New cards

MIC > break point ta kết luận:

A. Vi khuẩn nhạy (S) với kháng sinh

B. Vi khuẩn kháng (R) với kháng sinh

C. Vi khuẩn nhạy cảm trung gian với kháng sinh

B

22
New cards

MIC gần bằng break point ta kết luận:

A. Vi khuẩn nhạy (S) với kháng sinh

B. Vi khuẩn kháng (R) với kháng sinh

C. Vi khuẩn nhạy cảm trung gian với kháng sinh

C

23
New cards

Nồng độ diệt khuẩn tối thiểu (MBC) là gì?

Là nồng độ thuốc kháng sinh thấp nhất để diệt 99.99% vi khuẩn

24
New cards

Kết luận kháng sinh diệt khuẩn khi:

A. MBC≈MIC và dễ dàng đạt được nồng độ bằng MBC trong huyết tương

B. MBC>MIC và khó đạt được nồng độ bằng MBC trong huyết tương

A

25
New cards

Kết luận kháng sinh kiềm khuẩn khi:

A. MBC≈MIC và dễ dàng đạt được nồng độ bằng MBC trong huyết tương

B. MBC>MIC và khó đạt được nồng độ bằng MBC trong huyết tương

B

26
New cards

Kết luận kháng sinh diệt khuẩn khi tỉ số:

A. MBC/MIC >=4

B. MBC/MIC~1

B

27
New cards

Kết luận kháng sinh kiềm khuẩn khi tỉ số:

A. MBC/MIC >=4

B. MBC/MIC~1

A

28
New cards

Tỉ số MBC/MIC=4,5 ta kết luận:

A. Kìm khuẩn

B. Tiệt khuẩn

A

29
New cards

Tỉ số MBC/MIC=1,02 ta kết luận:

A. Kìm khuẩn

B. Tiệt khuẩn

B

30
New cards

MBC~MIC ta kết luận:

A. Kìm khuẩn

B. Tiệt khuẩn

B

31
New cards

MBC>MIC ta kết luận:

A. Kìm khuẩn

B. Tiệt khuẩn

A

32
New cards

Tỉ số MBC/MIC=5 ta kết luận:

A. Kìm khuẩn

B. Tiệt khuẩn

A

33
New cards

Tác dụng sau kháng sinh (PAE) là gì?

Là ức chế sự phát triển của vi khuẩn sau khi thuốc đã thanh thải

34
New cards

Thuốc nào sau đây có tác dụng sau kháng sinh (PAE)?

A. Aminoglycoside

B. Quinolones

C. Beta-lactam

D. Cả 3 ý trên

D

35
New cards

Aminoglycoside có tác dụng ức chế tổng hợp gì?

A. Acid nucleic

B. Protein

C. Staphyllococcus aureus

D. A và B

B

36
New cards

Quinolones có tác dụng ức chế tổng hợp gì?

A. Acid nucleic

B. Protein

C. Staphyllococcus aureus

D. A và B

A

37
New cards

Beta lactam có tác dụng ức chế tổng hợp gì?

A. Acid nucleic

B. Protein

C. Staphyllococcus aureus

D. A và B

C

38
New cards

Kháng sinh có tác dụng PAE đáng kể khi:

A. Ức chế được sự phát triển của vi khuẩn ngay khi nồng độ thuốc trong huyết thanh > MIC

B. Ức chế được sự phát triển của vi khuẩn ngay khi nồng độ thuốc trong huyết thanh = MIC

C. Ức chế được sự phát triển của vi khuẩn ngay khi nồng độ thuốc trong huyết thanh < MIC

C

39
New cards

Nếu thuốc có PAE kéo dài ta nên cho dùng liều lượng:

A. Dùng 1 lần/ngày

B. Dùng nhiều lần/ngày

A

40
New cards

Nếu thuốc có PAE ngắn ta nên cho dùng liều lượng:

A. Dùng 1 lần/ngày

B. Dùng nhiều lần/ngày

B

41
New cards

Nếu thuốc không có PAE ta nên cho dùng liều lượng:

A. Dùng 1 lần/ngày

B. Dùng nhiều lần/ngày

B

42
New cards

Phân loại kháng sinh theo 4 cách là:

  1. Cơ chế tác động

  2. Kháng sinh kiềm khuẩn, tiệt khuẩn

  3. Kháng sinh phụ thuộc vào thời gian và nồng độ

  4. Phổ kháng khuẩn của kháng sinh

43
New cards

Ngoài 4 cách phân loại kháng sinh thông thường thì còn cách phân loại kháng sinh nào?

Phân loại dựa vào cấu trúc hóa học

44
New cards

Kháng sinh phân loại dựa theo cơ chế tác động có 5 loại là:

  1. Trên thành tế bào

  2. Trên màng tế bào

  3. Trên tổng hợp acid folic

  4. Trên tổng hợp acid nucleic

  5. Trên tổng hợp protein

45
New cards

Kháng sinh nào sau đây tác động trên thành tế bào?

A. Beta lactam

B. Imidazol

C. Trimethoprim

D. Quinolones

E. Aminoglycosides

A

46
New cards

Kháng sinh nào sau đây tác động trên màng tế bào?

A. Beta lactam

B. Imidazol

C. Trimethoprim

D. Quinolones

E. Aminoglycosides

B

47
New cards

Kháng sinh nào sau đây tác động trên tổng hợp acid folic?

A. Beta lactam

B. Imidazol

C. Trimethoprim

D. Quinolones

E. Aminoglycosides

C

48
New cards

Kháng sinh nào sau đây tác động trên tổng hợp acid nucleic?

A. Beta lactam

B. Imidazol

C. Trimethoprim

D. Quinolones

E. Aminoglycosides

D

49
New cards

Kháng sinh nào sau đây tác động trên tổng hợp protein?

A. Beta lactam

B. Imidazol

C. Trimethoprim

D. Quinolones

E. Aminoglycosides

E

50
New cards

Beta lactam tác đông theo cơ chế nào?

A. Trên thành tế bào

B. Trên màng tế bào

C. Trên tổng hợp acid folic

D. Trên tổng hợp acid nucleic

E. Trên tổng hợp protein

A

51
New cards

Penicillins tác đông theo cơ chế nào?

A. Trên thành tế bào

B. Trên màng tế bào

C. Trên tổng hợp acid folic

D. Trên tổng hợp acid nucleic

E. Trên tổng hợp protein

A

52
New cards

Cephalosporins tác đông theo cơ chế nào?

A. Trên thành tế bào

B. Trên màng tế bào

C. Trên tổng hợp acid folic

D. Trên tổng hợp acid nucleic

E. Trên tổng hợp protein

A

53
New cards

Carbapenem tác đông theo cơ chế nào?

A. Trên thành tế bào

B. Trên màng tế bào

C. Trên tổng hợp acid folic

D. Trên tổng hợp acid nucleic

E. Trên tổng hợp protein

A

54
New cards

Monobactam tác đông theo cơ chế nào?

A. Trên thành tế bào

B. Trên màng tế bào

C. Trên tổng hợp acid folic

D. Trên tổng hợp acid nucleic

E. Trên tổng hợp protein

A

55
New cards

Vancomycin tác đông theo cơ chế nào?

A. Trên thành tế bào

B. Trên màng tế bào

C. Trên tổng hợp acid folic

D. Trên tổng hợp acid nucleic

E. Trên tổng hợp protein

A

56
New cards

Amphotericin B tác đông theo cơ chế nào?

A. Trên thành tế bào

B. Trên màng tế bào

C. Trên tổng hợp acid folic

D. Trên tổng hợp acid nucleic

E. Trên tổng hợp protein

B

57
New cards

Colistin tác đông theo cơ chế nào?

A. Trên thành tế bào

B. Trên màng tế bào

C. Trên tổng hợp acid folic

D. Trên tổng hợp acid nucleic

E. Trên tổng hợp protein

B

58
New cards

Imidazoles tác đông theo cơ chế nào?

A. Trên thành tế bào

B. Trên màng tế bào

C. Trên tổng hợp acid folic

D. Trên tổng hợp acid nucleic

E. Trên tổng hợp protein

B

59
New cards

Nystatin tác đông theo cơ chế nào?

A. Trên thành tế bào

B. Trên màng tế bào

C. Trên tổng hợp acid folic

D. Trên tổng hợp acid nucleic

E. Trên tổng hợp protein

B

60
New cards

Polymyxins tác đông theo cơ chế nào?

A. Trên thành tế bào

B. Trên màng tế bào

C. Trên tổng hợp acid folic

D. Trên tổng hợp acid nucleic

E. Trên tổng hợp protein

B

61
New cards

Trimethoprim tác đông theo cơ chế nào?

A. Trên thành tế bào

B. Trên màng tế bào

C. Trên tổng hợp acid folic

D. Trên tổng hợp acid nucleic

E. Trên tổng hợp protein

C

62
New cards

Sulfonamides tác đông theo cơ chế nào?

A. Trên thành tế bào

B. Trên màng tế bào

C. Trên tổng hợp acid folic

D. Trên tổng hợp acid nucleic

E. Trên tổng hợp protein

C

63
New cards

Quinolones tác đông theo cơ chế nào?

A. Trên thành tế bào

B. Trên màng tế bào

C. Trên tổng hợp acid folic

D. Trên tổng hợp acid nucleic

E. Trên tổng hợp protein

D

64
New cards

Chloramphenicol tác đông theo cơ chế nào?

A. Trên thành tế bào

B. Trên màng tế bào

C. Trên tổng hợp acid folic

D. Trên tổng hợp acid nucleic

E. Trên tổng hợp protein

E

65
New cards

Macrolides tác đông theo cơ chế nào?

A. Trên thành tế bào

B. Trên màng tế bào

C. Trên tổng hợp acid folic

D. Trên tổng hợp acid nucleic

E. Trên tổng hợp protein

E

66
New cards

Clindamycin tác đông theo cơ chế nào?

A. Trên thành tế bào

B. Trên màng tế bào

C. Trên tổng hợp acid folic

D. Trên tổng hợp acid nucleic

E. Trên tổng hợp protein

E

67
New cards

Oxazolidiniones tác đông theo cơ chế nào?

A. Trên thành tế bào

B. Trên màng tế bào

C. Trên tổng hợp acid folic

D. Trên tổng hợp acid nucleic

E. Trên tổng hợp protein

E

68
New cards

Aminoglycosides tác đông theo cơ chế nào?

A. Trên thành tế bào

B. Trên màng tế bào

C. Trên tổng hợp acid folic

D. Trên tổng hợp acid nucleic

E. Trên tổng hợp protein

E

69
New cards

Tetracylines tác đông theo cơ chế nào?

A. Trên thành tế bào

B. Trên màng tế bào

C. Trên tổng hợp acid folic

D. Trên tổng hợp acid nucleic

E. Trên tổng hợp protein

E

70
New cards

Phân loại kháng sinh dựa theo kháng sinh kiềm khuẩn, tiệt khuẩn mang tinhd chất:

A. Tương đối

B. Tuyệt đối

A

71
New cards

Đặc điểm này là của thuốc kháng sinh nào?

Tiêu diệt và làm giảm số lượng vi khuẩn nhạy cảm

A. Kháng sinh diệt khuẩn

B. Kháng sinh kìm khuẩn

A

72
New cards

Đặc điểm này là của thuốc kháng sinh nào?

Kìm hãm sự phát triển của vi khuẩn và cơ chế miễn dịch giúp thải trừ vi khuẩn

A. Kháng sinh diệt khuẩn

B. Kháng sinh kìm khuẩn

B

73
New cards

Đặc điểm này là của thuốc kháng sinh nào?

Kháng sinh giúp tác động lên thành tế bào
A. Kháng sinh diệt khuẩn

B. Kháng sinh kìm khuẩn

A

74
New cards

Đặc điểm này là của thuốc kháng sinh nào?

Điều trị viêm nội tâm mạc nhiễm trùng. viêm màng não

A. Kháng sinh diệt khuẩn

B. Kháng sinh kìm khuẩn

A

75
New cards

Đặc điểm này là của thuốc kháng sinh nào?

Kháng sinh giúp tác động trên sự tổng hợp protein do vi khuẩn trở thành dạng không hoạt động, khi hết tác dụng của kháng sinh thì tiếp tục sinh sản gây bệnh
A. Kháng sinh diệt khuẩn

B. Kháng sinh kìm khuẩn

B

76
New cards

Trong các kháng sinh tổng hợp protein thì kháng sinh nào là kháng sinh diệt khuẩn?

A. Chloramphenicol

B. Aminoglycosides

C. Tetracylines

D. Clindamycin

B

77
New cards

Sự phân chia kháng sinh theo kiềm khuẩn, diệt khuẩn phụ thuộc vào các yếu tố nào?

Nồng độ của thuốc và chủng vi khuẩn

78
New cards

3 nguyên nhân của kháng sinh kiềm khuẩn, diệt khuẩn phụ thuộc vào nồng độ của thuốc và chủng vi khuẩn:

  1. Nuôi cấy vi khuẩn bên ngoài cơ thể

  2. Nồng độ thuốc tác động ổn định khi nuôi cấy

  3. Mật độ vi khuẩn khác nhau giữa nuôi cấy và cơ thể

79
New cards

Kháng sinh kiềm khâunr và diệt khuẩn có tác dụng tương đương nhau khi nào?

Trên những bệnh nhân nhiễm trùng có hệ thống miễn dịch khỏe mạnh

80
New cards

Bệnh nhân có sự suy giảm cơ chế đề kháng tại chỗ hoặc toàn thân nên lựa chọn kháng sinh nào?

A. Kìm khuẩn

B. Diệt khuẩn

B

81
New cards

Kháng sinh phụ thuộc vào thời gian và nồng độ còn được gọi là:

Kháng sinh dựa vào đặc tính tác động

82
New cards

Kháng sinh phụ thuộc vào nồng độ có PAE:

A. Dài

B. Ngắn

C. Trung bình

D. Tất cả đều đúng

A

83
New cards

Kháng sinh phụ thuộc vào thời gian có PAE:

A. Dài

B. Ngắn

C. Trung bình

D. Tất cả đều đúng

D

84
New cards

Đặc điểm của kháng sinh phụ thuộc nồng độ:

Có tốc độ và mức độ diệt khuẩn phụ thuộc vào nồng đô kháng sinh trong máu

85
New cards

Đặc điểm của kháng sinh phụ thuộc thời gian:

Có tốc độ và mức độ diệt khuẩn phụ thuộc vào thời gian vi khuẩn tiếp xúc với kháng sinh

86
New cards
87
New cards
88
New cards
89
New cards
90
New cards
91
New cards