1/90
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Thuốc kháng vi sinh được chia theo 3 loại là:
Thuốc kháng vi khuẩn
Thuốc kháng virus
Thuốc kháng nấm
Thuốc kháng vi sinh được chia theo 2 loại là:
Nguồn gốn tự nhiên
Hợp chất tổng hợp
Thuốc kháng vi sinh có nguồn gốc tự nhiên là gì?
Là một chất sản xuất từ một loài vi sinh vật có thể ức chế hoặc giết chết loại vi sinh vật khác
Thuốc kháng vi sinh có nguồn gốc tự nhiên có thường được sử dụng không?
Ít được sử dụng
Vì hấp thu kém và có khả năng gây độc tế bào người
Người ta thường sử dụng thuốc kháng vi sinh nguồn gốc tự nhiên dưới dạng nào để tăng hiệu lực?
A. Tổng hợp
B. Bán tổng hợp
C. Tự nhiên
B
Thuốc kháng sinh là gì?
Là các chất có nguồn gốc vi sinh vật, được bán tổng hợp hoặc tổng hợp hóa học
Thuốc kháng sinh tác động lên giai đoạn nào của vi khuẩn?
Tác động chuyên biệt trên một giai đoạn chính yếu trong sự biến dưỡng của vi khuẩn
Thuốc kháng sinh có 2 tác dụng chính là:
Kiềm khuẩn và diệt khuẩn
Nồng độ ức chế tối thiểu được kí hiệu là:
A. MIC
B. Break point
C. MBC
D. PAE
A
Điểm gãy được kí hiệu là:
A. MIC
B. Break point
C. MBC
D. PAE
B
Nồng độ diệt khuẩn tối thiểu được kí hiệu là:
A. MIC
B. Break point
C. MBC
D. PAE
C
Tác dụng sau kháng sinh được kí hiệu là:
A. MIC
B. Break point
C. MBC
D. PAE
D
Nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) là gì?
Là nồng độ kháng sinh nhỏ nhất có thể ức chế sự phát triển có thể nhìn thấy được của vi khuẩn sau 24h
Nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) có thể đánh giá được:
Tính nhạy cảm của vi khuẩn với kháng sinh
Điểm gãy (break point) là gì?
Là nồng độ kháng sinh đạt được trong huyết thanh sau một liều kháng sinh chuẩn
Để đánh giá vi khuẩn nhạy (S), trung tính (I) hay kháng (R) đối với kháng sinh ta dùng công thức nào?
A. MBC + break point
B. PAE + MIC
C. MIC + break point
D. MBC + MIC
C
Vi khuẩn nhạy (S) với kháng sinh khi:
A. MIC < break point
B. MIC > break point
C. MIC ở khoảng giữa 2 trường hợp trên
A
Vi khuẩn kháng (R) với kháng sinh khi:
A. MIC < break point
B. MIC > break point
C. MIC ở khoảng giữa 2 trường hợp trên
B
Vi khuẩn nhạy cảm trung gian (I) với kháng sinh khi:
A. MIC < break point
B. MIC > break point
C. MIC ở khoảng giữa 2 trường hợp trên
C
MIC < break point ta kết luận:
A. Vi khuẩn nhạy (S) với kháng sinh
B. Vi khuẩn kháng (R) với kháng sinh
C. Vi khuẩn nhạy cảm trung gian với kháng sinh
A
MIC > break point ta kết luận:
A. Vi khuẩn nhạy (S) với kháng sinh
B. Vi khuẩn kháng (R) với kháng sinh
C. Vi khuẩn nhạy cảm trung gian với kháng sinh
B
MIC gần bằng break point ta kết luận:
A. Vi khuẩn nhạy (S) với kháng sinh
B. Vi khuẩn kháng (R) với kháng sinh
C. Vi khuẩn nhạy cảm trung gian với kháng sinh
C
Nồng độ diệt khuẩn tối thiểu (MBC) là gì?
Là nồng độ thuốc kháng sinh thấp nhất để diệt 99.99% vi khuẩn
Kết luận kháng sinh diệt khuẩn khi:
A. MBC≈MIC và dễ dàng đạt được nồng độ bằng MBC trong huyết tương
B. MBC>MIC và khó đạt được nồng độ bằng MBC trong huyết tương
A
Kết luận kháng sinh kiềm khuẩn khi:
A. MBC≈MIC và dễ dàng đạt được nồng độ bằng MBC trong huyết tương
B. MBC>MIC và khó đạt được nồng độ bằng MBC trong huyết tương
B
Kết luận kháng sinh diệt khuẩn khi tỉ số:
A. MBC/MIC >=4
B. MBC/MIC~1
B
Kết luận kháng sinh kiềm khuẩn khi tỉ số:
A. MBC/MIC >=4
B. MBC/MIC~1
A
Tỉ số MBC/MIC=4,5 ta kết luận:
A. Kìm khuẩn
B. Tiệt khuẩn
A
Tỉ số MBC/MIC=1,02 ta kết luận:
A. Kìm khuẩn
B. Tiệt khuẩn
B
MBC~MIC ta kết luận:
A. Kìm khuẩn
B. Tiệt khuẩn
B
MBC>MIC ta kết luận:
A. Kìm khuẩn
B. Tiệt khuẩn
A
Tỉ số MBC/MIC=5 ta kết luận:
A. Kìm khuẩn
B. Tiệt khuẩn
A
Tác dụng sau kháng sinh (PAE) là gì?
Là ức chế sự phát triển của vi khuẩn sau khi thuốc đã thanh thải
Thuốc nào sau đây có tác dụng sau kháng sinh (PAE)?
A. Aminoglycoside
B. Quinolones
C. Beta-lactam
D. Cả 3 ý trên
D
Aminoglycoside có tác dụng ức chế tổng hợp gì?
A. Acid nucleic
B. Protein
C. Staphyllococcus aureus
D. A và B
B
Quinolones có tác dụng ức chế tổng hợp gì?
A. Acid nucleic
B. Protein
C. Staphyllococcus aureus
D. A và B
A
Beta lactam có tác dụng ức chế tổng hợp gì?
A. Acid nucleic
B. Protein
C. Staphyllococcus aureus
D. A và B
C
Kháng sinh có tác dụng PAE đáng kể khi:
A. Ức chế được sự phát triển của vi khuẩn ngay khi nồng độ thuốc trong huyết thanh > MIC
B. Ức chế được sự phát triển của vi khuẩn ngay khi nồng độ thuốc trong huyết thanh = MIC
C. Ức chế được sự phát triển của vi khuẩn ngay khi nồng độ thuốc trong huyết thanh < MIC
C
Nếu thuốc có PAE kéo dài ta nên cho dùng liều lượng:
A. Dùng 1 lần/ngày
B. Dùng nhiều lần/ngày
A
Nếu thuốc có PAE ngắn ta nên cho dùng liều lượng:
A. Dùng 1 lần/ngày
B. Dùng nhiều lần/ngày
B
Nếu thuốc không có PAE ta nên cho dùng liều lượng:
A. Dùng 1 lần/ngày
B. Dùng nhiều lần/ngày
B
Phân loại kháng sinh theo 4 cách là:
Cơ chế tác động
Kháng sinh kiềm khuẩn, tiệt khuẩn
Kháng sinh phụ thuộc vào thời gian và nồng độ
Phổ kháng khuẩn của kháng sinh
Ngoài 4 cách phân loại kháng sinh thông thường thì còn cách phân loại kháng sinh nào?
Phân loại dựa vào cấu trúc hóa học
Kháng sinh phân loại dựa theo cơ chế tác động có 5 loại là:
Trên thành tế bào
Trên màng tế bào
Trên tổng hợp acid folic
Trên tổng hợp acid nucleic
Trên tổng hợp protein
Kháng sinh nào sau đây tác động trên thành tế bào?
A. Beta lactam
B. Imidazol
C. Trimethoprim
D. Quinolones
E. Aminoglycosides
A
Kháng sinh nào sau đây tác động trên màng tế bào?
A. Beta lactam
B. Imidazol
C. Trimethoprim
D. Quinolones
E. Aminoglycosides
B
Kháng sinh nào sau đây tác động trên tổng hợp acid folic?
A. Beta lactam
B. Imidazol
C. Trimethoprim
D. Quinolones
E. Aminoglycosides
C
Kháng sinh nào sau đây tác động trên tổng hợp acid nucleic?
A. Beta lactam
B. Imidazol
C. Trimethoprim
D. Quinolones
E. Aminoglycosides
D
Kháng sinh nào sau đây tác động trên tổng hợp protein?
A. Beta lactam
B. Imidazol
C. Trimethoprim
D. Quinolones
E. Aminoglycosides
E
Beta lactam tác đông theo cơ chế nào?
A. Trên thành tế bào
B. Trên màng tế bào
C. Trên tổng hợp acid folic
D. Trên tổng hợp acid nucleic
E. Trên tổng hợp protein
A
Penicillins tác đông theo cơ chế nào?
A. Trên thành tế bào
B. Trên màng tế bào
C. Trên tổng hợp acid folic
D. Trên tổng hợp acid nucleic
E. Trên tổng hợp protein
A
Cephalosporins tác đông theo cơ chế nào?
A. Trên thành tế bào
B. Trên màng tế bào
C. Trên tổng hợp acid folic
D. Trên tổng hợp acid nucleic
E. Trên tổng hợp protein
A
Carbapenem tác đông theo cơ chế nào?
A. Trên thành tế bào
B. Trên màng tế bào
C. Trên tổng hợp acid folic
D. Trên tổng hợp acid nucleic
E. Trên tổng hợp protein
A
Monobactam tác đông theo cơ chế nào?
A. Trên thành tế bào
B. Trên màng tế bào
C. Trên tổng hợp acid folic
D. Trên tổng hợp acid nucleic
E. Trên tổng hợp protein
A
Vancomycin tác đông theo cơ chế nào?
A. Trên thành tế bào
B. Trên màng tế bào
C. Trên tổng hợp acid folic
D. Trên tổng hợp acid nucleic
E. Trên tổng hợp protein
A
Amphotericin B tác đông theo cơ chế nào?
A. Trên thành tế bào
B. Trên màng tế bào
C. Trên tổng hợp acid folic
D. Trên tổng hợp acid nucleic
E. Trên tổng hợp protein
B
Colistin tác đông theo cơ chế nào?
A. Trên thành tế bào
B. Trên màng tế bào
C. Trên tổng hợp acid folic
D. Trên tổng hợp acid nucleic
E. Trên tổng hợp protein
B
Imidazoles tác đông theo cơ chế nào?
A. Trên thành tế bào
B. Trên màng tế bào
C. Trên tổng hợp acid folic
D. Trên tổng hợp acid nucleic
E. Trên tổng hợp protein
B
Nystatin tác đông theo cơ chế nào?
A. Trên thành tế bào
B. Trên màng tế bào
C. Trên tổng hợp acid folic
D. Trên tổng hợp acid nucleic
E. Trên tổng hợp protein
B
Polymyxins tác đông theo cơ chế nào?
A. Trên thành tế bào
B. Trên màng tế bào
C. Trên tổng hợp acid folic
D. Trên tổng hợp acid nucleic
E. Trên tổng hợp protein
B
Trimethoprim tác đông theo cơ chế nào?
A. Trên thành tế bào
B. Trên màng tế bào
C. Trên tổng hợp acid folic
D. Trên tổng hợp acid nucleic
E. Trên tổng hợp protein
C
Sulfonamides tác đông theo cơ chế nào?
A. Trên thành tế bào
B. Trên màng tế bào
C. Trên tổng hợp acid folic
D. Trên tổng hợp acid nucleic
E. Trên tổng hợp protein
C
Quinolones tác đông theo cơ chế nào?
A. Trên thành tế bào
B. Trên màng tế bào
C. Trên tổng hợp acid folic
D. Trên tổng hợp acid nucleic
E. Trên tổng hợp protein
D
Chloramphenicol tác đông theo cơ chế nào?
A. Trên thành tế bào
B. Trên màng tế bào
C. Trên tổng hợp acid folic
D. Trên tổng hợp acid nucleic
E. Trên tổng hợp protein
E
Macrolides tác đông theo cơ chế nào?
A. Trên thành tế bào
B. Trên màng tế bào
C. Trên tổng hợp acid folic
D. Trên tổng hợp acid nucleic
E. Trên tổng hợp protein
E
Clindamycin tác đông theo cơ chế nào?
A. Trên thành tế bào
B. Trên màng tế bào
C. Trên tổng hợp acid folic
D. Trên tổng hợp acid nucleic
E. Trên tổng hợp protein
E
Oxazolidiniones tác đông theo cơ chế nào?
A. Trên thành tế bào
B. Trên màng tế bào
C. Trên tổng hợp acid folic
D. Trên tổng hợp acid nucleic
E. Trên tổng hợp protein
E
Aminoglycosides tác đông theo cơ chế nào?
A. Trên thành tế bào
B. Trên màng tế bào
C. Trên tổng hợp acid folic
D. Trên tổng hợp acid nucleic
E. Trên tổng hợp protein
E
Tetracylines tác đông theo cơ chế nào?
A. Trên thành tế bào
B. Trên màng tế bào
C. Trên tổng hợp acid folic
D. Trên tổng hợp acid nucleic
E. Trên tổng hợp protein
E
Phân loại kháng sinh dựa theo kháng sinh kiềm khuẩn, tiệt khuẩn mang tinhd chất:
A. Tương đối
B. Tuyệt đối
A
Đặc điểm này là của thuốc kháng sinh nào?
Tiêu diệt và làm giảm số lượng vi khuẩn nhạy cảm
A. Kháng sinh diệt khuẩn
B. Kháng sinh kìm khuẩn
A
Đặc điểm này là của thuốc kháng sinh nào?
Kìm hãm sự phát triển của vi khuẩn và cơ chế miễn dịch giúp thải trừ vi khuẩn
A. Kháng sinh diệt khuẩn
B. Kháng sinh kìm khuẩn
B
Đặc điểm này là của thuốc kháng sinh nào?
Kháng sinh giúp tác động lên thành tế bào
A. Kháng sinh diệt khuẩn
B. Kháng sinh kìm khuẩn
A
Đặc điểm này là của thuốc kháng sinh nào?
Điều trị viêm nội tâm mạc nhiễm trùng. viêm màng não
A. Kháng sinh diệt khuẩn
B. Kháng sinh kìm khuẩn
A
Đặc điểm này là của thuốc kháng sinh nào?
Kháng sinh giúp tác động trên sự tổng hợp protein do vi khuẩn trở thành dạng không hoạt động, khi hết tác dụng của kháng sinh thì tiếp tục sinh sản gây bệnh
A. Kháng sinh diệt khuẩn
B. Kháng sinh kìm khuẩn
B
Trong các kháng sinh tổng hợp protein thì kháng sinh nào là kháng sinh diệt khuẩn?
A. Chloramphenicol
B. Aminoglycosides
C. Tetracylines
D. Clindamycin
B
Sự phân chia kháng sinh theo kiềm khuẩn, diệt khuẩn phụ thuộc vào các yếu tố nào?
Nồng độ của thuốc và chủng vi khuẩn
3 nguyên nhân của kháng sinh kiềm khuẩn, diệt khuẩn phụ thuộc vào nồng độ của thuốc và chủng vi khuẩn:
Nuôi cấy vi khuẩn bên ngoài cơ thể
Nồng độ thuốc tác động ổn định khi nuôi cấy
Mật độ vi khuẩn khác nhau giữa nuôi cấy và cơ thể
Kháng sinh kiềm khâunr và diệt khuẩn có tác dụng tương đương nhau khi nào?
Trên những bệnh nhân nhiễm trùng có hệ thống miễn dịch khỏe mạnh
Bệnh nhân có sự suy giảm cơ chế đề kháng tại chỗ hoặc toàn thân nên lựa chọn kháng sinh nào?
A. Kìm khuẩn
B. Diệt khuẩn
B
Kháng sinh phụ thuộc vào thời gian và nồng độ còn được gọi là:
Kháng sinh dựa vào đặc tính tác động
Kháng sinh phụ thuộc vào nồng độ có PAE:
A. Dài
B. Ngắn
C. Trung bình
D. Tất cả đều đúng
A
Kháng sinh phụ thuộc vào thời gian có PAE:
A. Dài
B. Ngắn
C. Trung bình
D. Tất cả đều đúng
D
Đặc điểm của kháng sinh phụ thuộc nồng độ:
Có tốc độ và mức độ diệt khuẩn phụ thuộc vào nồng đô kháng sinh trong máu
Đặc điểm của kháng sinh phụ thuộc thời gian:
Có tốc độ và mức độ diệt khuẩn phụ thuộc vào thời gian vi khuẩn tiếp xúc với kháng sinh