1/70
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
chop (v) , slice (n,v)
băm , chặt ; 1 lát , thái lát
grate (v) , grater (n)
nạo , dụng cụ nạo
grind = crush (v)
nghiền
peel (v) , dice (v,n)
gọt , bóc vỏ ; thái hạt lựu , cái xúc xắc
bake (v) , roast (v)
nướng ( thứ chưa có hình thì xác định ) , nướng ( thứ có hình thù xác định )
grill (v) , fry (v)
nướng trên lửa ; chiên , rán
stir (v) , stir-fry (v)
khuấy , đảo ; xào
boil (v) , steam (v,n)
luộc ; hấp , hơi nước
simmer (v) , stew (v)
rim nhỏ lửa , hầm
cook (v,n) , cooker (n)
nấu ăn , người nấu ; bếp nấu
gas cooker , electric cooker
bếp ga , bếp điện
chef (n) , oven (n)
đầu bếp , lò nướng
dove (n) , grill (n)
con chim bồ câu , vỉ nướng
hob (n)
chỗ để nồi , cái kiềng
kitchen (n) , cuisine (n)
phòng bếp , nền ẩm thực
lunch (n) , dinner = supper (n)
bữa trưa , bữa tối
brunch (n)
bữa sáng và trưa
plate (n) , bowl (n)
cái đĩa , cái bát
saucer (n) , dish (n)
đĩa để cốc/tách ; cái đĩa , món ăn
course (n)
khoá học , môn học , món chính
side , starter
món phụ , món khai vị
dessert (n)
món tráng miệng
vegetable (n) , vegetarian (n)
rau củ , người ăn chay
vegan (n) , halal (n)
người ăn chay trường , món ăn phù hợp với đạo hồi
fast food (n) , takeaway (n)
đồ ăn nhanh ; đồ ăn mang về , quán ăn bán mang về
kettle (n) , teapot (n)
siêu nước , ấm trà
air fryer (n) , microware (n)
nồi chiên ko dầu , lò vi sóng
pot (n) , saucepan (n) , pan (n)
nồi 2 quai , nồi 1 quai , cái chảo
freezer (n) , fridge = refrigerator (n)
tủ đông , tủ mát
fridge-freezer
vừa là tủ mát , vừa là tủ đông
frozen (adj) , freezing (adj)
đông lạnh , rất lạnh
mix (v) , whisk (v)
trộn , đánh trứng
soft drink (n) , fizzy drink (n)
đồ uống ko cồn , đồ uống có ga
alcohol drink (n)
đồ uống có cồn
menu (n) , catalogue (n)
thực đơn , danh mục hàng hoá
drop in (on)
ghé thăm
call by = come over = come round = pop into = pay sb a visit = stop off
ghé thăm
get on for + tg/số liệu
rơi vào khoảng
go off
nổ , đổ chuông , chán ( thức ăn ) , thức ăn ( ôi thiu )
go on
xảy ra
go on Ving , go on to V
tiếp tục việc đang làm , tiếp tục làm việc khác
carry on Ving = go on Ving = keep on Ving
tiếp tục làm gì
leave out = exclude
loại bỏ
put off , put sb off Ving
trì hoãn , làm ai ko muốn làm gì
run into = come across = bump into
tình cờ thấy , tình cờ gặp
run out of
hết
take to
bắt đầu 1 thói quen , thích ai đó
try out
thử nghiệm
turn out + to V
hoá ra là + kết cục
turn up
vặn lớn , xuất hiện ( show up )
turn down
vặn nhỏ , từ chối
associate A with B
liên kết , liên tưởng A với B
careful about/of/with sth
cẩn thận về/với cái gì
be associated with sth
có liên quan tới cái gì
choose between , choose from
chọn giữa 2 vật , chọn từ nhiều vật
choose to V
chọn làm gì
full of = filled with
đầy cái gì
compliment sb on sth
khen ai về cái gì
lack in sth (v)
thiếu cái gì
a lack of sth (n)
sự thiếu cái gì
offer sb sth = offer sth to sb
mời ai cái gì , cung cấp ai cái gì
offer to V
đề nghị làm gì ( hàm ý tình nguyện )
suggest Ving
đề xuất làm gì
suggest that + S + V_inf
đề xuất rằng
regard sb as (being) sth
coi ai đó như là
remember to V , remember Ving
nhớ ( mang tính nhiệm vụ ) , nhớ ( mang tính kỉ niệm )
tend to V = have a tendency to V
có xu hướng làm gì
willing to V
sẵn lòng làm gì
wait for sb/sth , wait and see
đợi ai/cái gì , đợi và xem
wait for sth to V
đợi cho cái gì để làm gì
Let’s V = Why don’t we V? = Shall we V? = How/What about Ving? = I suggest Ving
cấu trúc rủ - mình cùng làm gì