Unit 16 : Food and drink ( part 1 )

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/70

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 1:31 PM on 7/6/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

71 Terms

1
New cards

chop (v) , slice (n,v)

băm , chặt ; 1 lát , thái lát

2
New cards

grate (v) , grater (n)

nạo , dụng cụ nạo

3
New cards

grind = crush (v)

nghiền

4
New cards

peel (v) , dice (v,n)

gọt , bóc vỏ ; thái hạt lựu , cái xúc xắc

5
New cards

bake (v) , roast (v)

nướng ( thứ chưa có hình thì xác định ) , nướng ( thứ có hình thù xác định )

6
New cards

grill (v) , fry (v)

nướng trên lửa ; chiên , rán

7
New cards

stir (v) , stir-fry (v)

khuấy , đảo ; xào

8
New cards

boil (v) , steam (v,n)

luộc ; hấp , hơi nước

9
New cards

simmer (v) , stew (v)

rim nhỏ lửa , hầm

10
New cards

cook (v,n) , cooker (n)

nấu ăn , người nấu ; bếp nấu

11
New cards

gas cooker , electric cooker

bếp ga , bếp điện

12
New cards

chef (n) , oven (n)

đầu bếp , lò nướng

13
New cards

dove (n) , grill (n)

con chim bồ câu , vỉ nướng

14
New cards

hob (n)

chỗ để nồi , cái kiềng

15
New cards

kitchen (n) , cuisine (n)

phòng bếp , nền ẩm thực

16
New cards

lunch (n) , dinner = supper (n)

bữa trưa , bữa tối

17
New cards

brunch (n)

bữa sáng và trưa

18
New cards

plate (n) , bowl (n)

cái đĩa , cái bát

19
New cards

saucer (n) , dish (n)

đĩa để cốc/tách ; cái đĩa , món ăn

20
New cards

course (n)

khoá học , môn học , món chính

21
New cards

side , starter

món phụ , món khai vị

22
New cards

dessert (n)

món tráng miệng

23
New cards

vegetable (n) , vegetarian (n)

rau củ , người ăn chay

24
New cards

vegan (n) , halal (n)

người ăn chay trường , món ăn phù hợp với đạo hồi

25
New cards

fast food (n) , takeaway (n)

đồ ăn nhanh ; đồ ăn mang về , quán ăn bán mang về

26
New cards

kettle (n) , teapot (n)

siêu nước , ấm trà

27
New cards

air fryer (n) , microware (n)

nồi chiên ko dầu , lò vi sóng

28
New cards

pot (n) , saucepan (n) , pan (n)

nồi 2 quai , nồi 1 quai , cái chảo

29
New cards

freezer (n) , fridge = refrigerator (n)

tủ đông , tủ mát

30
New cards

fridge-freezer

vừa là tủ mát , vừa là tủ đông

31
New cards

frozen (adj) , freezing (adj)

đông lạnh , rất lạnh

32
New cards

mix (v) , whisk (v)

trộn , đánh trứng

33
New cards

soft drink (n) , fizzy drink (n)

đồ uống ko cồn , đồ uống có ga

34
New cards

alcohol drink (n)

đồ uống có cồn

35
New cards

menu (n) , catalogue (n)

thực đơn , danh mục hàng hoá

36
New cards

drop in (on)

ghé thăm

37
New cards

call by = come over = come round = pop into = pay sb a visit = stop off

ghé thăm

38
New cards

get on for + tg/số liệu

rơi vào khoảng

39
New cards

go off

nổ , đổ chuông , chán ( thức ăn ) , thức ăn ( ôi thiu )

40
New cards

go on

xảy ra

41
New cards

go on Ving , go on to V

tiếp tục việc đang làm , tiếp tục làm việc khác

42
New cards

carry on Ving = go on Ving = keep on Ving

tiếp tục làm gì

43
New cards

leave out = exclude

loại bỏ

44
New cards

put off , put sb off Ving

trì hoãn , làm ai ko muốn làm gì

45
New cards

run into = come across = bump into

tình cờ thấy , tình cờ gặp

46
New cards

run out of

hết

47
New cards

take to

bắt đầu 1 thói quen , thích ai đó

48
New cards

try out

thử nghiệm

49
New cards

turn out + to V

hoá ra là + kết cục

50
New cards

turn up

vặn lớn , xuất hiện ( show up )

51
New cards

turn down

vặn nhỏ , từ chối

52
New cards

associate A with B

liên kết , liên tưởng A với B

53
New cards

careful about/of/with sth

cẩn thận về/với cái gì

54
New cards

be associated with sth

có liên quan tới cái gì

55
New cards

choose between , choose from

chọn giữa 2 vật , chọn từ nhiều vật

56
New cards

choose to V

chọn làm gì

57
New cards

full of = filled with

đầy cái gì

58
New cards

compliment sb on sth

khen ai về cái gì

59
New cards

lack in sth (v)

thiếu cái gì

60
New cards

a lack of sth (n)

sự thiếu cái gì

61
New cards

offer sb sth = offer sth to sb

mời ai cái gì , cung cấp ai cái gì

62
New cards

offer to V

đề nghị làm gì ( hàm ý tình nguyện )

63
New cards

suggest Ving

đề xuất làm gì

64
New cards

suggest that + S + V_inf

đề xuất rằng

65
New cards

regard sb as (being) sth

coi ai đó như là

66
New cards

remember to V , remember Ving

nhớ ( mang tính nhiệm vụ ) , nhớ ( mang tính kỉ niệm )

67
New cards

tend to V = have a tendency to V

có xu hướng làm gì

68
New cards

willing to V

sẵn lòng làm gì

69
New cards

wait for sb/sth , wait and see

đợi ai/cái gì , đợi và xem

70
New cards

wait for sth to V

đợi cho cái gì để làm gì

71
New cards

Let’s V = Why don’t we V? = Shall we V? = How/What about Ving? = I suggest Ving

cấu trúc rủ - mình cùng làm gì