1/59
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
동+기(가) 무섭게
Ngay lập tức (nhanh hơn 자마자)
동/형+(으)ㄹ 게 뻔하다
Kiểu gì cũng, chắc chắn sẽ (nghĩa tiêu cực) (động, tính)
명+일 게 뻔하다
Kiểu gì cũng, chắc chắn sẽ (nghĩa tiêu cực) (danh)
동/형+거든
Nếu (đuôi câu mệnh lệnh)
명+은/는커녕
Đừng nói là, ngay cả (dùng tiêu cực) (danh)
동/형+기는커녕
Đừng nói là, ngay cả (dùng tiêu cực) (động tính)
명+치고 (đuôi phủ định)
Đã là N thì không có ai là, hầu hết tất cả N đều
명+치고 (đuôi khẳng định)
So với N thì giỏi hơn, tốt hơn
동+는/ㄴ다기보다는
Không phải vế trước mà vế sau thì đúng hơn (động)
형+다기보다는
Không phải vế trước mà vế sau thì đúng hơn (tính)
명+(이)라기보다는
Không phải vế trước mà vế sau thì đúng hơn (danh)
명+대로
Như, giống như (danh)
동+는/ㄴ 대로
Như, giống như (động)
동/형+(으)므로
Do, vì (động tính)
명+이므로
Do, vì (danh)
동+ㄴ/는다더니
Nghe nói là vế trước mà sự thật là vế sau (động)
형+다더니
Nghe nói là vế trước mà sự thật là vế sau (tính)
명+(이)라더니
Nghe nói là vế trước mà sự thật là vế sau (danh)
설마 동/형+겠어요?
Không lẽ lại là (nhấn mạnh vế trước không thể xảy ra)
동+는/ㄴ다는 것은 명+(으)로 알 수 있다
Có thể biết được vế trước thông qua N (động)
형+다는 것은 명+(으)로 알 수 있다
Có thể biết được vế trước thông qua N (tính)
명+(이)라는 것은 명+(으)로 알 수 있다
Có thể biết được vế trước thông qua N (danh)
동/형+기 마련이다
Chắc chắn là, dĩ nhiên là
동+는지 동+는지
Có như thế nào đó hay không (động)
형+(으)ㄴ지 형+(으)ㄴ지
Có như thế nào đó hay không (tính)
명+인지
Có như thế nào đó hay không (danh)
동/형+(으)ㄹ지도 모르다
Không biết chừng là (động tính)
명+일지도 모르다
Không biết chừng là (danh)
명+와/과 달리
Khác với, không giống như N thì
동+느니 차라리
Nếu làm vế trước thì thà làm vế sau còn hơn
동+는 데다가
Thêm vào đó (động)
형+(으)ㄴ 데다가
Thêm vào đó (tính)
명+인 데다가
Thêm vào đó (danh)
동+기는 하는데
Đúng là có vế trước nhưng mà có vế sau nữa (động)
형+기는 한데
Đúng là có vế trước nhưng mà có vế sau nữa (tính)
명+(이)기는 한데
Đúng là có vế trước nhưng mà có vế sau nữa (danh)
명+에 비해서
So với N thì
명+(이)며 명+(이)며
Nào là N nào là N
동+다가는
Nếu cứ làm gì thì sẽ
동+는 사이에
Trong khi đang làm vế trc thì có một hành động phía sau chen vào và làm cùng song song
명+(으)로 인해서
Vì nên
동+(으)ㄹ 것이/게 아니라
Đừng làm vế trước mà hãy làm vế sau thử xem
동+아/어 대다
Cứ liên tục làm gì đó (tiêu cực)
동/형+더라도
Cho dù ntn đi nữa thì cũng (cùng 1 thời điểm)
명+에 의해서
Do bởi (=by)
명+마저
Thậm chí, đến cả…cũng
동+고도
Cho dù ntn thì cũng (vế trc làm trc vế sau làm sau)
명+이/가 아니라
Không phải vế trước đâu mà là vế sau (danh)
동-는 게 아니라
Không phải vế trước đâu mà là vế sau (động)
형-(으)ㄴ 게 아니라
Không phải vế trước đâu mà là vế sau (tính)
명+뿐이다
Chỉ là (danh)
동/형+(으)ㄹ 뿐이다
Chỉ là (động tính)
동+ㄴ/는다는 명
Bổ nghĩa cho N ở phía sau (động)
형+다는 명
Bổ nghĩa cho N ở phía sau (tính)
명+(이)라는 명
Bổ nghĩa cho N ở phía sau (danh)
동/형+았/었더라면
Nếu mà…thì đã… (động tính)
명+이었/였더라면
Nếu mà…thì đã… (danh)
동/형+기는요
Dùng khi được khen
동/형+았었
Đã làm gì trong QK nhưng h kh làm nữa
동+곤 하다
Thường làm gì đó