1/297
A vocabulary list covering all units from the TRS6 course, including Sociology, Economics, Biology, Humanities, and Environmental Engineering.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
tactical loss
(n) thua có chiến lược (cố tình thua để đạt được lơi ích cao hơn)
advancement
(n) sự tiến bộ
strategic
(adj) có tính chiến lược
preeminent
(adj) ưu tú, xuất sắc
the vast number of
(n) số lượng lớn
antidiscrimin
(n) sự chống phân biệt
resource allocation
(n) sự phân bổ tài nguyên
detrimental
(adj) có hại
eventual
(adj) cuối cùng
segregationist
(adj) phân biệt chủng tộc
sphere
(n) hình cầu, quả cầu, khối cầu (n) lĩnh vực hoạt động
inequalities
(n) sự bất bình đẳng
self-identity
(n) tự ý thức về bản thân, bản sắc
civil disobedi
(n) bất tuân dân sự
correspond to
(v) tương ứng với
boycott
(v) tẩy chay
episodic
(a) thuộc đoạn , hồi, tình tiết; chia ra từng đoạn , hồi
inhumane
(adj) vô nhân đạo
generic
(a) chung chung
unconscionab
(adj) vô lương tâm
life-threatening events
(n) những sự kiện đe dọa đến mạng sống
nonviolent re
(n) sự phản kháng không bạo lực
fluid
(adj) linh hoạt, dễ thay đổi
succumb
(v) đầu hàng
patriotism
(n) lòng yêu nước
plight
(n) cảnh ngộ
engage in
(v) tham gia vào
marginalize
(v) cô lập
nationalistic pride
(n) lòng tự hào dân tộc
ostracize
(v) tẩy chay
foster
(v) nuôi dưỡng, bồi dưỡng
charismatic
(adj) thuyết phục, lôi cuốn
reinforcement
(n) sự củng cố
adhere to
(v) tuân thủ theo
diplomatic status
(n) tình trạng ngoại giao
emulate
(v) giả lập, bắt chước
indisputable
(adj) không thể chối cãi
militant
(adj) chiến đấu, có khuynh hướng sử dụng bạo lực
antiquity
(n) cổ xưa
palatable
(adj) dễ chấp nhận
downfall
(n) sự sụp đổ
alienate
(v) làm cho xa lánh
cede
(v) từ bỏ, nhượng lại
galvanize
(v) kích động, khuấy động
scarcely
(adv) hẩu như không
anticipate
(v) dự đoán, lường trước
make perfect sense
(v) hoàn toàn hợp lý
prescience
khả năng tiên đoán
equivalent
(n) sự tương đương
deem
(v) tưởng là, xem là
curb
(v) làm hạn chế, kiềm chế lại
allegiance
(n) lòng trung thành
discipline
(n) kỷ luật
levy
(v) đánh thuế
predominantly
(adv) phần lớn, chủ yếu
uneventfully
(adv) một cách suôn sẻ
resuscitate
(v) làm sống lại, phục hồi lại
unwavering
(adj) kiên định, không thay đổi
radical
(n) một người cấp tiến (tin rằng cần phải có những thay đổi lớn)
critical
(adj) rất quan trọng, cần thiết
insinuate
(v) len lỏi
protectionist legislations
(n) chính sách bảo hộ
breakthrough
(n) bước đột phá
free trade
(n) thương mại tự do
transparency
(n) sự minh bạch
specialize in
(v) chuyên môn hóa về
accuracy
(n) sự chính xác
tackle
(v) giải quyết
transition
(v) chuyển dịch
counterintuitive
(adj) phản trực giác, khó tin
turbulent
(adj) hỗn loạn
robust
(adj) mạnh mẽ
invigorate
(v) tiếp thêm sinh lực
leverage
(v) tận dụng
thrive on
(v) phát triển mạnh nhờ…
restrictive tariff
(n) thuế quan nhằm hạn chế (hạn chế hàng nhập khẩu)
dominance
(n) sự thống trị
wrongheadedly
(adv) một cách sai lầm, biết sai nhưng vẫn ngoan cố
jump-start
(v) kích thích phát triển
go awry
(v) trở nên tồi tệ, không đúng dự định
infrastructure
(n) cơ sở hạ tầng
opt for
(v) lựa chọn
brain drain
(n) chảy máu chất xám
protectionist measure
(n) biện pháp bảo hộ
futility
(n) sự vô ích
import quota
(n) hạn ngạch nhập khẩu
cynical
(adj) hoài nghi
financial prosperity
(n) sự thịnh vượng tài chính
enact
(v) ban hành / n. ban hành đạo luật
market superiority
(n) vị thế vượt trội trên thị trường
fizzle
(v) thất bại
retaliatory
(adj) nhằm trả đũa
waft
(v) (mùi hương, khói) bay lơ lửng, lan tỏa
rally
(v) tập hợp lại
contemplate
(v) suy nghĩ, cân nhắc
savvy
(adj) khôn ngoan
tabulate
(v) lập bảng
opportunity cost
(n) chi phí cơ hội
nonsalarised
(adj) không được trả lương
incur
(v) phát sinh (chi phí)