XPS.(TEST2) LIFE STORIES WE ADMIRE

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/74

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 1:35 AM on 8/14/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

75 Terms

1
New cards

spotlight

ánh đèn sân khấu, sự chú ý công chúng, soi rọi, làm nổi bật

2
New cards

reputation

danh tiếng

3
New cards

authenticity

tính xác thực

4
New cards

philanthropy = charity

hoạt động từ thiện, lòng thương người

5
New cards

stardom

vị thế ngôi sao, sự nổi tiếng

6
New cards

engagement

sự đính hôn, sự tương tác, tham gia, cuộc hẹn công việc

7
New cards

absolute = complete/total

hoàn toàn, tuyệt đối

8
New cards

perseverance = persistence

sự kiên trì, bền chí

9
New cards

versatility

sự linh hoạt, sự đa năng

10
New cards

demonstrate = prove

chứng minh, giải thích, biểu tình

11
New cards

presence

sự có mặt, sự hiện diện

12
New cards

pandemic

đại dịch

13
New cards

anniversary

ngày kỷ niệm

14
New cards

comfort zone

vùng an toàn

15
New cards

innovative

mang tính sáng tạo, đổi mới

16
New cards

runner-up

á quân, người về nhì

17
New cards

intentionally = deliberately

một cách cố ý, có chủ đích

18
New cards

affordable = cheap

giá cả phải chăng, vừa túi tiền

19
New cards

sing along

hát theo, hát chung

20
New cards

passionate

đam mê, nồng nhiệt

21
New cards

authentic = genuine

đích thực, chuẩn vị, đáng tin cậy

22
New cards

dramatic = sudden/sharp

kịch tính, đột ngột, đáng kể

23
New cards

peaceful = calm/quiet

hòa bình, yên bình

24
New cards

embrace = accept

ôm chầm lấy, đón nhận, chấp nhận

25
New cards

praise = compliment

khen ngợi, lời khen ngợi

26
New cards

underprivileged = disadvantaged

nghèo khổ, thiệt thòi

27
New cards

set sb apart

làm cho ai trở nên khác biệt, nổi bật

28
New cards

produce = manufacture

sản xuất, tạo ra, nông sản

29
New cards

purchase = buy

mua, sắm, món đồ đã mua, sự mua sắm

30
New cards

provide

cung cấp, đem lại

31
New cards

present

thuyết trình, trình bày, có mặt, món quà

32
New cards

take in = deceive

lừa dối, tiếp thu, nhận nuôi, bóp nhỏ quần áo

33
New cards

fall in

sụp đổ, xếp hàng, đồng tình với

34
New cards

tune in

đón xem, đón nghe

35
New cards

drop in = visit

ghé thăm bất ngờ, không hẹn trước

36
New cards

remote = distant

xa xôi, hẻo lánh, từ xa

37
New cards

immense = enormous

mênh mông, bao la, rất lớn

38
New cards

sincere = genuine/honest

chân thành

39
New cards

precise = exact/accurate

chính xác, rõ ràng

40
New cards

socialize

giao lưu, hòa nhập xã hội

41
New cards

utilize = usefully

tận dụng, sử dụng hiệu quả

42
New cards

visualize = imagine

hình dung, mường tượng

43
New cards

incredible = unbelievable

kỳ diệu, đáng kinh ngạc, không tưởng

44
New cards

valuable = precious

có giá trị, quý giá

45
New cards

massive = huge/giant

to lớn, khổng lồ

46
New cards

assess = evaluate

đánh giá, định giá

47
New cards

look out for

coi chừng, cẩn thận, tìm kiếm

48
New cards

specific = particular

cụ thể, rõ ràng

49
New cards

pursue

theo đuổi

50
New cards

follow = obey

đi theo, theo sau, tuân theo

51
New cards

comply with = abide by/adhere to/conform to/observe

tuân thủ

52
New cards

romantic

lãng mạn

53
New cards

domestic

trong nước, nội địa, thuộc gia đình, nội trợ

54
New cards

realistic = practical

thực tế, khả thi

55
New cards

utter = complete

hoàn toàn, tuyệt đối, thốt ra lời

56
New cards

entire = whole

toàn bộ, toàn thể

57
New cards

sheer

hoàn toàn, chỉ là, dốc đứng

58
New cards

role model

hình mẫu lý tưởng, tấm gương

59
New cards

empire

đế chế, tập đoàn khổng lồ

60
New cards

superstar

siêu sao

61
New cards

tragedy

bi kịch, thảm kịch

62
New cards

capture

bắt giữ, ghi lại, thu hút

63
New cards

fascination

sự mê hoặc, sự quyến rũ, niềm say mê

64
New cards

hardship = difficulty

gian nan, sự gian khổ

65
New cards

profound

sâu sắc, uyên thâm, thâm thúy

66
New cards

resilience

khả năng phục hồi, sự kiên cường

67
New cards

academic

thuộc học thuật, học đường, học giả

68
New cards

refine = improve

tinh chế, cải tiến, trau chuốt

69
New cards

hinder = hamper/obstruct

cản trở, kìm hãm

70
New cards

setback

tổn thất, trở ngại, sự thụt lùi

71
New cards

yield = produce

sản sinh, mang lại, sản lượng, lợi nhuận

72
New cards

repertoire

vốn tiết mục

73
New cards

culminate

kết thúc, đỉnh điểm

74
New cards

breakthrough

bước đột phá

75
New cards

catapult

tung mạnh, đưa ai đó vụt sáng nhanh chóng, cái súng cao su