1/8
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
真倒霉,刚买的自行车就被小偷…走了。
Pinyin: Zhēn dǎoméi, gāng mǎi de zìxíngchē jiù bèi xiǎotōu tōu① zǒu le.
Dịch: Thật xui xẻo, chiếc xe đạp vừa mới mua đã bị tên trộm ăn trộm① mất rồi.
偷
因为没带雨伞,被…得象落汤鸡似的。
Pinyin: Yīnwèi méi dài yǔsǎn, bèi lín② de xiàng luòtāngjī shìde.
Dịch: Vì không mang ô nên bị ướt nhẹp/lướt thướt② như chuột lột vậy.
淋
因为行李超重(chāozhòng: overweight),被机场…了一百多块钱。
Pinyin: Yīnwèi xíngli chāozhòng, bèi jīchǎng fá③ le yìbǎi duō kuài qián.
Dịch: Vì hành lý quá cân, tôi bị sân bay phạt③ hơn một trăm tệ.
罚
真对不起! B: 没什么,你又不是…的。
Pinyin: A: Zhēn duìbuqǐ! B: Méi shénme, nǐ yòu bú shì gùyì④ de.
Dịch: A: Thực sự xin lỗi cậu! B: Không sao đâu, cậu cũng đâu phải cố ý④.
故意
A: 你的腿怎么了? B: 让自行车…了一下。
Pinyin: A: Nǐ de tuǐ zěnme le? B: Ràng zìxíngchē zhuàng⑤ le yíxià.
Dịch: A: Chân của cậu bị làm sao thế? B: Bị xe đạp tông/va⑤ trúng một cái.
撞
A: 她的伤…吗? B: 不要紧,骨头没被碰伤。只是流了一点儿血。
Pinyin: A: Tā de shāng yàojǐn⑥ ma? B: Bú yàojǐn, gǔtou méi bèi pèng shāng. Zhǐshì liú le yìdiǎnr xuè.
Dịch: A: Vết thương của cô ấy có nghiêm trọng⑥ không? B: Không nghiêm trọng đâu, xương không bị thương. Chỉ là chảy chút máu thôi.
要紧
他被那个算命的…走了一百块钱。
Pinyin: Tā bèi nàge suànmìng de piàn⑦ zǒu le yìbǎi kuài qián.
Dịch: Anh ta bị thầy bói kia lừa⑦ mất một trăm tệ.
骗
A: 你的提包呢? B: 提包让我不小心…了。
Pinyin: A: Nǐ de tíbāo ne? B: Tíbāo ràng wǒ bù xiǎoxīn diū⑧ le.
Dịch: A: Túi xách của cậu đâu rồi? B: Túi xách bị tớ bất cẩn làm mất/thất lạc⑧ rồi.
丢
A: 把你的车借…⑨我用用好吗? B: 我的车…张东借去了。
Pinyin: A: Bǎ nǐ de chē jiè gěi⑨ wǒ yòngyong hǎo ma? B: Wǒ de chē jiào⑨ Zhāng Dōng jiè qù le.
Dịch: A: Cậu cho tớ mượn cho⑨ tớ dùng xe của cậu một lát được không? B: Xe của tớ bị/do⑨ Trương Đông mượn đi mất rồi.
给,叫