14.1

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/8

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 9:12 AM on 9/3/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

9 Terms

1
New cards

真倒霉,刚买的自行车就被小偷…走了。

Pinyin: Zhēn dǎoméi, gāng mǎi de zìxíngchē jiù bèi xiǎotōu tōu① zǒu le.

Dịch: Thật xui xẻo, chiếc xe đạp vừa mới mua đã bị tên trộm ăn trộm① mất rồi.

2
New cards

因为没带雨伞,被…得象落汤鸡似的。

Pinyin: Yīnwèi méi dài yǔsǎn, bèi lín② de xiàng luòtāngjī shìde.

Dịch: Vì không mang ô nên bị ướt nhẹp/lướt thướt② như chuột lột vậy.

3
New cards

因为行李超重(chāozhòng: overweight),被机场…了一百多块钱。

Pinyin: Yīnwèi xíngli chāozhòng, bèi jīchǎng fá③ le yìbǎi duō kuài qián.

Dịch: Vì hành lý quá cân, tôi bị sân bay phạt③ hơn một trăm tệ.

4
New cards

真对不起! B: 没什么,你又不是…的。

Pinyin: A: Zhēn duìbuqǐ! B: Méi shénme, nǐ yòu bú shì gùyì④ de.

Dịch: A: Thực sự xin lỗi cậu! B: Không sao đâu, cậu cũng đâu phải cố ý④.

故意

5
New cards

A: 你的腿怎么了? B: 让自行车…了一下。

Pinyin: A: Nǐ de tuǐ zěnme le? B: Ràng zìxíngchē zhuàng⑤ le yíxià.

Dịch: A: Chân của cậu bị làm sao thế? B: Bị xe đạp tông/va⑤ trúng một cái.

6
New cards

A: 她的伤…吗? B: 不要紧,骨头没被碰伤。只是流了一点儿血。

Pinyin: A: Tā de shāng yàojǐn⑥ ma? B: Bú yàojǐn, gǔtou méi bèi pèng shāng. Zhǐshì liú le yìdiǎnr xuè.

Dịch: A: Vết thương của cô ấy có nghiêm trọng⑥ không? B: Không nghiêm trọng đâu, xương không bị thương. Chỉ là chảy chút máu thôi.

要紧

7
New cards

他被那个算命的…走了一百块钱。

Pinyin: Tā bèi nàge suànmìng de piàn⑦ zǒu le yìbǎi kuài qián.

Dịch: Anh ta bị thầy bói kia lừa⑦ mất một trăm tệ.

8
New cards

A: 你的提包呢? B: 提包让我不小心…了。

Pinyin: A: Nǐ de tíbāo ne? B: Tíbāo ràng wǒ bù xiǎoxīn diū⑧ le.

Dịch: A: Túi xách của cậu đâu rồi? B: Túi xách bị tớ bất cẩn làm mất/thất lạc⑧ rồi.

9
New cards

A: 把你的车借…⑨我用用好吗? B: 我的车…张东借去了。

Pinyin: A: Bǎ nǐ de chē jiè gěi⑨ wǒ yòngyong hǎo ma? B: Wǒ de chē jiào⑨ Zhāng Dōng jiè qù le.

Dịch: A: Cậu cho tớ mượn cho⑨ tớ dùng xe của cậu một lát được không? B: Xe của tớ bị/do⑨ Trương Đông mượn đi mất rồi.

给,叫