1/21
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
a hectic schedule
lịch trình bận rộn / dày đặc
skip meals
bỏ bữa
to be harmful to something
có hại cho cái gì
feel under the weather
cảm thấy không khỏe
break the habit of V-ing
từ bỏ thói quen làm gì
on a daily basis
hằng ngày
keep fit / stay in shape
giữ sức khỏe, giữ dáng
reduce one's stress level
giảm thiểu căng thẳng
regular check-ups
kiểm tra sức khỏe định kỳ
without fail
không thất bại, nhất định
take up a new sport
bắt đầu chơi một môn thể thao mới
do wonders for our health
mang lại nhiều lợi ích cho sức khỏe
build muscles
phát triển cơ bắp
You are what you eat
Thực phẩm bạn ăn thể hiện cơ thể của bạn (thành ngữ)
obesity
bệnh béo phì
vital nutrients
các dưỡng chất cần thiết
build a strong immune system
phát triển hệ thống miễn dịch khỏe mạnh
fight against
chống lại
as fresh as a daisy
tràn đầy năng lượng, khỏe mạnh (thành ngữ)
pay attention to something
chú ý đến cái gì
a sedentary lifestyle
lối sống thụ động / ít vận động
once in a while
thỉnh thoảng