1/35
1
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Neolithic track
con đường từ thời kỳ Đồ đá mới => con đường cổ
at somebody’s peril (phrase)
trong tình trạng rất nguy hiểm
scattered (adj)
lưa thưa, lác đác
southern counties
các hạt/ quận phía nam
regimental badges
huy hiệu trung đoàn
geoglyphs
hình vẽ khổng lồ trên mặt đất
assign (v)
phân công
prehistoric (adj)
thời tiền sử
an artistic monk
một vị sư có tâm hồn nghệ sĩ
priory
tu viện
(overlie) overlying grass
lớp cỏ phủ bên trên
the gleaming white chalk below
lớp đá phấn trắng sáng lấp lánh bên dưới
scour (v)
cọ chùi / lùng sục
Fade (v)
phai, nhạt ,tan
be a testament to something
là minh chứng của/cho …
the strength and continuity of local customs and beliefs
sức sống và sự tiếp nối của các phong tục, tín ngưỡng địa phương
millennia
hàng thiên niên kỷ
representation
sự đại diện
sleek (adj)
bóng mượt
elegant (adj)
tao nhã
burial mounds
gò mộ, nấm mộ
cemetery
nghĩa trang
depiction = description
sự miêu tả, sự mô tả
fertility (n)
sinh sản
cult (n)
sùng bái
attest (v)
chứng minh
ritual
nghi lễ
a tribal (adj) emblem
biểu tượng bộ lạc
native mythology
thần thoại bản địa
temporary gestures
những biểu hiện/ cử chỉ tạm thời
a fascinating glimpse into the minds
hiểu về tâm trí (có cái nhìn đầy thú vị về tâm trí)
disjointed (adj) legs
rời rạc, không mạch lạc, hoặc bị tháo rời
well-preserved (adj)
Chỉ những thứ cũ kỹ nhưng vẫn còn trong tình trạng tốt, nguyên vẹn hoặc ít bị hư hại theo thời gian.
Close quarters
không gian chật hẹp hoặc tình huống mà người/vật ở khoảng cách rất gần nhau
an adequate impression
một cái nhìn toàn diện, rõ ràng và đủ để cảm nhận/hình dung được toàn bộ hình dáng
import from
du nhập từ