1/68
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
neuroscientist
(n) nhà khoa học thần kinh
study
(n/v) nghiên cứu
automatic
(adj) tự động
motor
(adj) vận động
mechanism
(n) cơ chế
carry out research
(v) tiến hành nghiên cứu
evaluate
(v) đánh giá
process
(v) xử lý (n) quy trình
respond to
(v) phản ứng với
in order to
(phr) để làm gì
be in agony
(phr) đang trong cơn đau
just out of curiosity
(phr) bởi sự tò mò
be on the edge of my seat
(phr) quá phấn khích, đứng ngồi không yên
be at a loss for words
(adj) không nói nên lời
with regret
(phr) với sự tiếc nuối
annoy
(v) làm tôi khó chịu, làm phiền
annoyance
(n) sự làm phiền người khác
amazement
(n) sự kinh ngạc
anxiety
(n) sự lo lắng
anxious
(adj) lo lắng, hồi hộp
disgust
(n) sự ghê tởm
fury
(n) sự tức giận, xù lông
misery
(n) sự khổ sở
embarrassment
(n) sự xấu hổ
affect
(v) ảnh hưởng
effect
(n) sự ảnh hưởng, hiệu ứng
have an effect on
(phr) có ảnh hưởng đến
alone
(adv/adj) một mình
lonely
(adj) cô đơn
loneliness
(n) sự cô đơn
express
(v) bày tỏ, nói lên suy nghĩ của mình
convey
(v) truyền tải (thông điệp)
fear
(n) sự sợ hãi
optimism
(n) sự lạc quan
optimistic
(adj) lạc quan
eager
(adj) háo hức, hăng hái
eagerness
(n) sự háo hức
pride
(n) sự tự hào
enthusiasm
(n) sự nhiệt tình
enthusiastic
(adj) nhiệt tình
it has long been known that
(phr) từ lâu người ta đã biết rằng
response
(n) phản ứng
posture
(n) tư thế
a flock of birds
(n) một đàn chim
feed
(v) kiếm ăn; cho ăn
frightened
(adj) bị hoảng sợ
take off
(v) cất cánh, bay lên
extremely
(adv) cực kỳ
evolutionary
(adj) thuộc về tiến hóa
left behind
(adj/phr) bị bỏ lại phía sau
prey
(n) con mồi
similar
(adj) tương tự
fraction
(n) một phần nhỏ
second
(n) giây, vị trí thứ 2
adopt
(v) nhận nuôi; áp dụng
rationalise
(v) phân tích, lý giải hợp lý
whether
(conj) liệu rằng … không?
so far
(adv) từ trước tới nay
enable
(v) cho phép
such
(det/pron) này, như vậy
companion
(n) bạn đồng hành
perceive
(v) nhận thức
spread
(v) lan tỏa
facial expression
(n) biểu cảm khuôn mặt
conscious
(adj) có ý thức, nhận thức
be aware of
(adj/phr) nhận thức về
armed robber
(n) tên cướp có vũ khí
pour water
(v) rót nước
activate
(v) kích hoạt