Thẻ ghi nhớ: Destination C1, C2 & Unit 12: Phrases, patterns, collocations | Quizlet

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/108

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 7:49 AM on 8/14/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

109 Terms

1
New cards

bet ( sth ) on

đánh cuộc, đầu tư

2
New cards

make a bet ( with sb )

đánh cược

3
New cards

safe bet

chuyện gì bạn chắc chắn sẽ xảy ra

4
New cards

find yourself ( doing )

thấy chính mình làm gì đó bất ngờ

5
New cards

find sb doing

thấy ai đó làm điều gì đó bất ngờ

6
New cards

find sth difficult/ interesting / etc

thấy gì đó khó, thú vị

7
New cards

find your way

tìm đường

8
New cards

know / say for certain

biết/nói một thứ gì một cách chắc chắn

9
New cards

certain to do

nhất định làm gì

10
New cards

make certain

kiểm tra lại

11
New cards

certain of / about

chắc chắn về

12
New cards

a certain ( amount of sth )

một số lượng nhất định

13
New cards

green politics

Chính trị xanh, hay chính trị sinh thái, là một hệ tư tưởng chính trị nhằm mục đích thúc đẩy một xã hội bền vững về mặt sinh thái bắt nguồn từ chủ nghĩa môi trường, bất bạo động, công bằng xã hội và dân chủ cơ sở

14
New cards

green belt

vành đai xanh (không được xây dựng tòa nhà)

15
New cards

( give sb ) the green light

bật đèn xanh cho ai làm gì

16
New cards

greenhouse

nhà kính

17
New cards

the greenhouse effect

hiệu ứng nhà kính

18
New cards

take a chance ( on )

nắm bắt cơ hội

19
New cards

leave to chance

phó mặc số mệnh

20
New cards

by chance

tình cờ

21
New cards

by any chance

tình cờ

22
New cards

the / sb's chances of ( doing )

có cơ hội làm gì

23
New cards

the chance to do

cơ hội làm gì

24
New cards

second chance

cơ hội thứ 2 (sau khi fail lần 1)

25
New cards

last chance

cơ hội cuối cùng

26
New cards

pure / sheer chance

hoàn toàn chỉ bằng may mắn

27
New cards

there's every / no chance that

không có cơ hội

28
New cards

guess at

cố gắng đoán cái gì dù không biết gì nhiều đến thứ đó

29
New cards

guess that

đoán rằng

30
New cards

guess right

đoán chính xác

31
New cards

take / make / hazard a guess ( at )

đoán

32
New cards

rough guess

một sự ước đoán mà bạn không mong sẽ thành sự thật

33
New cards

lucky guess

một sự ước đoán sẽ trở thành sự thật

34
New cards

wild guess

đoán mò

35
New cards

educated guess

ước đoán dựa trên kiến thức và kinh nghiệm

36
New cards

at a guess

đoán, khả năng không đúng

37
New cards

by dint of

do bởi

38
New cards

happen to do

tình cờ làm gì

39
New cards

it so happens that

dùng để nói thứ gì đó đúng

40
New cards

as it happens

dùng để nói thứ gì đó đúng (as)

41
New cards

waste disposal

xử lý chất thải

42
New cards

at sb's disposal

tùy ý sử dụng

43
New cards

thunder and lightning

sấm chớp

44
New cards

a bolt / lash of lightning

ánh chớp

45
New cards

struck by lightning

một cuộc đình công bất ngờ, bị sét đánh

46
New cards

at lightning speed

tốc độ ánh sáng

47
New cards

push your luck

liều lĩnh làm một điều gì một cách dại dột, hy vọng rằng vận may của mình vẫn tiếp tục

48
New cards

wish sb luck

mong ai may mắn

49
New cards

trust to luck

tin rằng bạn sẽ gặp may mắn

50
New cards

bring you luck

mang đến may mắn cho bạn

51
New cards

the luck of the draw

trở thành kết quả của một việc bạn không thể định đoạt

52
New cards

a stroke / piece of luck

thứ gì đó tốt đẹp diễn ra với bạn vì may mắn

53
New cards

as luck would have it

may là có nó

54
New cards

in luck

trải qua một hoàn cảnh rất may mắn

55
New cards

with any luck

hy vọng điều gì sẽ xảy ra một cách may mắn

56
New cards

natural causes

nguyên nhân tự nhiên

57
New cards

natural ability

khả năng tự nhiên

58
New cards

natural resources

tài nguyên thiên nhiên

59
New cards

natural selection

chọn lọc tự nhiên

60
New cards

the nature of

thiên nhiên

61
New cards

by nature

từ trong bản chất

62
New cards

in nature

thiên nhiên

63
New cards

Mother Nature

mẹ thiên nhiên

64
New cards

human nature

bản chất con người

65
New cards

second nature

phản xạ có điều kiện (được rèn luyện nhờ vào luyện tập)

66
New cards

the odds of doing

= the chances of doing

67
New cards

the odds are (that)

rất có khả năng là, rất có thể là

68
New cards

the odds are in favour of / against

họ có khả năng thành công làm gì

69
New cards

against all the odds

vượt qua mọi khó khăn gian khổ

70
New cards

rain hard / heavily

mưa lớn

71
New cards

pour with rain

mưa như trút nước

72
New cards

heavy / light rain

mưa nhỏ, mưa to

73
New cards

rainbow

cầu vồng

74
New cards

rainwater

nước mưa

75
New cards

caught in the rain

dính nước mưa một cách đột ngột ngoài trời

76
New cards

risk sth on

cược thứ gì vào vấn đề gì

77
New cards

risk doing

liều mạng làm gì

78
New cards

risk ones life

liều mạng làm gì

79
New cards

take a risk

mạo hiểm làm chuyện gì có thể gây ra vết thương

80
New cards

run the risk of

làm gì mặc kệ nguy hiểm

81
New cards

put sth at risk

đặt thứ gì vào nguy hiểm

82
New cards

pose a risk to

tạo ra nguy hiểm

83
New cards

the risk of

rủi ro

84
New cards

at the risk of doing

(v) có nguy cơ làm

85
New cards

sun yourself

sưởi ấm bản thân (= cách nằm, ngủ,v..v. )

86
New cards

in the sun

trong ánh mặt trời

87
New cards

sunbathe

tắm nắng

88
New cards

sunlight

ánh sáng mặt trời

89
New cards

sunrise

bình minh

90
New cards

sunset

hoàng hôn

91
New cards

sunshine

ánh nắng

92
New cards

pose a threat ( to )

đe dọa

93
New cards

face a threat

đối mặt với sự đe dọa

94
New cards

under threat

bị đe dọa

95
New cards

threat of

nguy cơ về

96
New cards

idle threat

một sự đe dọa mà người đe dọa không có ý định làm thực sự

97
New cards

bomb threat

đe dọa bằng bom

98
New cards

death threat

đe dọa sẽ giết người

99
New cards

good / bad / etc weather

thời tiết tốt, xấu

100
New cards

freak weather

thời tiết cực đoan