1/68
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
prior to Ving
= before Ving
trước khi làm gì
- prior (adj): trước đó
-> prior experience: kinh nghiệm trước đó
ex: Prior to making a decision, the government should assess all potential risks.

sanitation
vệ sinh môi trường công cộng (nvs, cống rãnh, xử lý rác thải)
ex: Many rural areas still lack adequate sanitation facilities.
Nhiều vùng nông thôn vẫn thiếu các cơ sở vệ sinh đầy đủ.

irrigation
Sự tưới tiêu; hệ thống tưới tiêu
>< drainage: take water out
ex: Farmers rely on irrigation during the dry season.

project
v. dự báo, chiếu (hình ảnh)
-> projector: máy chiếu
n. dự án, kết hoạch
ex: The company projects a 10% increase in sales next year.
Công ty dự báo doanh số sẽ tăng 10% vào năm tới.

strain
n. sự căng thẳng, áp lực
v. gây sức ép, làm căng/ cố gắng hết sức
ex:
- Population growth can put a strain on natural resources.
Sự gia tăng dân số có thể gây áp lực lên tài nguyên thiên nhiên.
- The increased demand has strained the healthcare system.
Nhu cầu gia tăng đã gây áp lực lên hệ thống y tế.
- She strained to hear what he was saying.
Cô ấy cố gắng lắng nghe những gì anh ấy nói.

left unchecked
không được kiểm soát
= not control
ex: he disease could spread rapidly if left unchecked.
Căn bệnh có thể lây lan nhanh chóng nếu không được ngăn chặn.

adaptation to sth
sự thích nghi
ex:
- Thick fur is an adaptation to cold climates.
- Online learning required major adaptations in teaching methods.

arise
v. phát sinh, nảy sinh, xảy ra
ex: We only use the car when the need arises.
Chúng tôi chỉ sử dụng xe ô tô khi có nhu cầu phát

dominant
nổi trội, chi phối
ex:
- Brown eyes are dominant trait.
Mắt nâu là tính tràn trội.
- The company holds a dominant position in the global market.

distinct
- khác biệt
-> The two concepts are quite distinct from each other.
(quite distinct: khác biệt hoàn toàn)
- rõ ràng, dễ nhận thấy, phân biệt
-> There's a distinct smell of cigarettes in here.

have the misfortune to do sth
Không may gặp phải...
ex: Anyone who has the misfortune to live near the airport knows how noisy it is.
Bất kỳ ai không may sống gần sân bay đều biết nó ồn thế nào.

resemble
v. giống với
= look like sb/sth
= be similar to sb/sth
ex:
✅ She resembles her mother.
❌ She resembles to her mother.

bribery
/ˈbraɪbəri/ hối lộ
- bribery and corruption
- allegations of bribery: cáo buộc hối lộ
hối lộ và tham nhũng
ex: Several employees were dismissed for involvement in bribery.→ Một số nhân viên đã bị sa thải vì liên quan đến hành vi hối lộ.

rife
adj: lan tràn, phổ biến, nhan nhản (điều xấu hoặc đáng lo ngại.)
ex: Fake news is rife on social media platforms nowadays.

sole
adj. duy nhất
n. lòng bàn chân/ đế
- solitary (adj): cô đơn
- solitude (n): sự cô đơn
ex: The sole purpose of this meeting is to resolve the dispute.

radically
adv. một cách triệt để, hoàn toàn, tận gốc
ex: Their views are radically different from ours.→ Quan điểm của họ hoàn toàn khác với chúng tôi.

cradle of humankind
Cái nôi của nhân loại
ex: Africa is often referred to as the cradle of humankind.
Châu Phi thường được coi là cái nôi của loài người.

tribalism
Chủ nghĩa bộ lạc, phe phái (chính trị, tôn giáo,...)
ex: Tribalism can lead to conflicts between different ethnic groups.

embody sth
v. hiện thân, đại diện cho cái gì
ex: This building embodies the spirit of modern architecture.
Tòa nhà này thể hiện tinh thần của kiến trúc hiện đại.

go a long way toward sth
idiom. Góp phần rất lớn vào việc...
ex: Regular exercise can go a long way toward improving your health.
Tập thể dục thường xuyên có thể góp phần rất lớn vào việc cải thiện sức khỏe.

bulging
(adj) lồi ra , phồng lên
ex: His eyes were bulging with surprise.
Mắt anh ấy trợn tròn vì ngạc nhiên.

tropical zone
vùng nhiệt đới

temperate zone
vùng ôn đới

polar zone
vùng cực

diverge
phân tách/ đi chệch khỏi
ex: The river diverges into several branches.
Con sông chia thành nhiều nhánh.
The discussion diverged from the original question.
Cuộc thảo luận đã đi chệch khỏi câu hỏi ban đầu.

protohuman
người nguyên thủy

hominins
nhóm người cổ và người hiện đại
(Nhóm gồm con người hiện đại và tất cả các tổ tiên đã tuyệt chủng có quan hệ gần gũi với con người hơn là với tinh tinh.)

inhabited
adj. có người sinh sống
ex: The island is inhabited by about 500 people.
Hòn đảo có khoảng 500 người sinh sống.

brain wiring
Mạch não, Cấu trúc kết nối của não bộ
ex: Children's brain wiring develops rapidly during the first few years of life.
Các kết nối thần kinh của trẻ phát triển rất nhanh trong những năm đầu đời.

paleoanthropologist
/ˌpeɪ.li.oʊˌæn.θrəˈpɒl.ə.dʒɪst/
nhà cổ nhân học
paleo- = ancient, old (cổ đại)
anthropo- = human (con người)

exterminate
tiêu diệt, xóa xổ (loài vật, côn trùng, chuột, mối,...)
mạnh hơn kill, eliminate hay stamp out
- ex- = out (ra khỏi)
- terminus = boundary, limit (ranh giới)
ex: Human activities have exterminated numerous species throughout history.
(Các hoạt động của con người đã khiến nhiều loài bị tuyệt diệt trong suốt lịch sử.)

interbreed
v. lai tạo, giao phối, lai giống
V2: interbred
ex: Genetic studies suggest that early humans interbred with other hominins.
Các nghiên cứu di truyền cho thấy người cổ đã lai giống với các nhóm người dạng người khác.

In effect
trên thực tế là, về bản chất là
= in reality
ex: In effect, the company has admitted its mistake.
Thực chất thì công ty đã thừa nhận sai lầm của mình.
puzzling
adj. Khó hiểu, bí ẩn
ex: The disappearance of the aircraft remains puzzling.
Sự mất tích của chiếc máy bay vẫn là một điều bí ẩn.

the runner first off the block
idiom. Người tiên phong
ex: The company was first off the blocks with a new AI product.
Công ty đó là đơn vị đầu tiên tung ra sản phẩm AI mới.
lend itself/ themselves to sth
idiom. Phù hợp/ Thích hợp với
ex: Only a tiny minority of wild plants and animals lend themselves to domestication.
Chỉ một số rất nhỏ các loài thực vật và động vật hoang dã thích hợp để được thuần hóa.

fertile crescent
/ˌfɝː.t̬əl ˈkres.ənt/
vùng lưỡi liềm màu mỡ
Khu vực này trải dài qua một phần của các quốc gia ngày nay như:
Iraq
Syria
Lebanon
Israel
Jordan
Một phần của Turkey

latitude
Vĩ độ, vĩ tuyến (song song với xích đạo)
- longitude: kinh tuyến

sorghum
/ˈsɔː.ɡəm/
Cao lương

millet
hạt kê

yam
khoai mỡ

equatorial
/ˌiː.kwəˈtɔː.ri.əl/
gần xích đạo, thuộc xích đạo
ex: Countries located in equatorial regions tend to experience high temperatures and abundant rainfall throughout the year.

boast
v. khoe khoang, tự hào cóv. khoe khoang, tự hào có
n. sự khoác lác
ex: She boasted that she could speak five languages.Cô ấy khoe rằng mình có thể nói năm thứ tiếng.

Mediterranean
/ˌmed.ɪ.təˈreɪ.ni.ən/
Địa Trung Hải
medius = "middle" (ở giữa)
terra = "land" (đất liền)
vùng biển giữa á, âu, phi
ex: Olive trees thrive in Mediterranean regions.

guinea fowl
/ˈɡɪn.i faʊl/
con gà sao

barnyard animal
con vật nuôi trong trang trại
ex: barnyard chicken

cavalry
/ˈkæv.əl.ri/ kỵ binh (cưỡi ngựa)
= mounted soldiers
ex: The enemy infantry was overwhelmed by the cavalry attack.Bộ binh đối phương bị áp đảo bởi cuộc tấn công của kỵ binh.

overrun
v. áp đảo, vượt qua, xâm chiếm
ex: The army overran the capital.→ Quân đội đã chiếm được thủ đô.

mutton
thịt cừu già

coevolved
Đồng tiến hóa
ex: Humans and certain diseases have coevolved throughout history.Con người và một số bệnh tật đã cùng tiến hóa trong suốt lịch sử.

prowess
n. /ˈpraʊ.es/
năng lực vượt trội, tài năng xuất sắc
= great skill
ex: Early humans relied on their hunting prowess to survive.Con người thời kỳ đầu dựa vào khả năng săn bắn của mình để sinh tồn.
saber
thanh kiếm cong
= sabre (BrE)

Marsupials
/mɑːˈsuː.pi.əlz/
Động vật có túi
ex: Kangaroos are marsupials native to Australia.Chuột túi là động vật có túi bản địa của Úc.

wary of sb/sth
/ˈweə.ri/
thận trọng, cảnh giác với ai, cái
ex:
- She was wary of trusting people too quickly.Cô ấy dè chừng việc tin tưởng người khác quá nhanh.
- Be wary of strangers offering you money.Hãy cảnh giác với những người lạ đề nghị cho bạn tiền.

spawn
đẻ ra (trứng cá, ếch), tạo ra, dẫn đến
spawn new ideas - tạo ra ý tưởng mới
spawn controversy - gây ra tranh cãi
ex: The Industrial Revolution spawned significant social and economic changes.

microbe
vi trùng, vi khuẩn

cumbersome
/ˈkʌm.bə.səm/
(adj) vướng víu, cồng kềnh, rườm rà, phức tạp
ex:
- Carrying such a cumbersome suitcase was exhausting.
- Many people complain about cumbersome government regulations. Nhiều người phàn nàn về các quy định hành chính rườm rà.

thwart
/θwɔːt/ Ngăn cản, Cản trở, làm vô hiệu hóa
ex: The police thwarted an attempted robbery.Cảnh sát đã ngăn chặn một vụ cướp có chủ đích.

doom
n. sự chết chóc, sự diệt vong
v. kết án, làm cho thất bại
ex:
- Many people feared that the war would bring doom to the nation.Nhiều người lo ngại rằng chiến tranh sẽ mang lại thảm họa cho đất nước.
- The company was doomed to fail from the beginning.Công ty đó đã được định sẵn là sẽ thất bại ngay từ đầu.

struck
adj. ấn tượng mạnh
ex: I was struck by her kindness.→ Tôi rất ấn tượng trước lòng tốt của cô ấy.

dwindling
adj. đang giảm dần, ngày càng ít đi
ex; Governments need to take action to protect dwindling natural resources for future generations.

log
v. khai thác gỗ
ex: The area has been heavily logged for decades.Khu vực này đã bị khai thác gỗ mạnh trong nhiều thập kỷ.

lucrative
sinh lời cao, béo bở, hái ra tiền
ex: Tourism has become a lucrative industry in the region.

alleviate
làm dịu , làm giảm bớt
ex: Financial aid was provided to alleviate the suffering of victims.Hỗ trợ tài chính đã được cung cấp để giảm bớt sự đau khổ của các nạn nhân.

curb
v. kiềm chế, kiểm soát
- put a curb on something (The government put a curb on excessive spending.)
ex: Parents should curb excessive screen time among children.

concession area
Khu vực được nhượng quyền khai thác
ex: The company operates within a large forest concession area.Công ty hoạt động trong một khu vực rừng được cấp quyền khai thác rộng lớn.

plague
/pleɪɡ/
n. dịch bệnh/ tai họa, vấn nạn kéo dài
v. đeo bám, quấy rầy
ex: Financial problems plagued the company for years.Các vấn đề tài chính đã đeo bám công ty trong nhiều năm

perpetual
/pəˈpetʃ.u.əl/ liên tục, vĩnh viễn, kéo dài mãi
- perpetual source of energy: nguồn năng lượng vĩnh cửu.
ex: The country was trapped in a state of perpetual conflict. Đất nước bị mắc kẹt trong tình trạng xung đột triền miên.

head off
Ngăn chặn từ sớm, Phòng ngừa
ex: Early treatment can head off serious complications.Điều trị sớm có thể ngăn ngừa các biến chứng nghiêm trọng.
