Unit 7: Resources and development

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/68

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 4:56 AM on 7/8/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

69 Terms

1
New cards

prior to Ving

= before Ving

trước khi làm gì

- prior (adj): trước đó

-> prior experience: kinh nghiệm trước đó

ex: Prior to making a decision, the government should assess all potential risks.

<p>= before Ving</p><p>trước khi làm gì</p><p>- prior (adj): trước đó</p><p>-&gt; prior experience: kinh nghiệm trước đó</p><p>ex: Prior to making a decision, the government should assess all potential risks.</p>
2
New cards

sanitation

vệ sinh môi trường công cộng (nvs, cống rãnh, xử lý rác thải)

ex: Many rural areas still lack adequate sanitation facilities.

Nhiều vùng nông thôn vẫn thiếu các cơ sở vệ sinh đầy đủ.

<p>vệ sinh môi trường công cộng (nvs, cống rãnh, xử lý rác thải)</p><p>ex: Many rural areas still lack adequate sanitation facilities.</p><p>Nhiều vùng nông thôn vẫn thiếu các cơ sở vệ sinh đầy đủ.</p>
3
New cards

irrigation

Sự tưới tiêu; hệ thống tưới tiêu

>< drainage: take water out

ex: Farmers rely on irrigation during the dry season.

<p>Sự tưới tiêu; hệ thống tưới tiêu</p><p>&gt;&lt; drainage: take water out</p><p>ex: Farmers rely on irrigation during the dry season.</p>
4
New cards

project

v. dự báo, chiếu (hình ảnh)

-> projector: máy chiếu

n. dự án, kết hoạch

ex: The company projects a 10% increase in sales next year.

Công ty dự báo doanh số sẽ tăng 10% vào năm tới.

<p>v. dự báo, chiếu (hình ảnh)</p><p>-&gt; projector: máy chiếu</p><p>n. dự án, kết hoạch</p><p>ex: The company projects a 10% increase in sales next year.</p><p>Công ty dự báo doanh số sẽ tăng 10% vào năm tới.</p>
5
New cards

strain

n. sự căng thẳng, áp lực

v. gây sức ép, làm căng/ cố gắng hết sức

ex:

- Population growth can put a strain on natural resources.

Sự gia tăng dân số có thể gây áp lực lên tài nguyên thiên nhiên.

- The increased demand has strained the healthcare system.

Nhu cầu gia tăng đã gây áp lực lên hệ thống y tế.

- She strained to hear what he was saying.

Cô ấy cố gắng lắng nghe những gì anh ấy nói.

<p>n. sự căng thẳng, áp lực</p><p>v. gây sức ép, làm căng/ cố gắng hết sức</p><p>ex:</p><p>- Population growth can put a strain on natural resources.</p><p>Sự gia tăng dân số có thể gây áp lực lên tài nguyên thiên nhiên.</p><p>- The increased demand has strained the healthcare system.</p><p>Nhu cầu gia tăng đã gây áp lực lên hệ thống y tế.</p><p>- She strained to hear what he was saying.</p><p>Cô ấy cố gắng lắng nghe những gì anh ấy nói.</p>
6
New cards

left unchecked

không được kiểm soát

= not control

ex: he disease could spread rapidly if left unchecked.

Căn bệnh có thể lây lan nhanh chóng nếu không được ngăn chặn.

<p>không được kiểm soát</p><p>= not control</p><p>ex: he disease could spread rapidly if left unchecked.</p><p>Căn bệnh có thể lây lan nhanh chóng nếu không được ngăn chặn.</p>
7
New cards

adaptation to sth

sự thích nghi

ex:

- Thick fur is an adaptation to cold climates.

- Online learning required major adaptations in teaching methods.

<p>sự thích nghi</p><p>ex:</p><p>- Thick fur is an adaptation to cold climates.</p><p>- Online learning required major adaptations in teaching methods.</p>
8
New cards

arise

v. phát sinh, nảy sinh, xảy ra

ex: We only use the car when the need arises.

Chúng tôi chỉ sử dụng xe ô tô khi có nhu cầu phát

<p>v. phát sinh, nảy sinh, xảy ra</p><p>ex: We only use the car when the need arises.</p><p>Chúng tôi chỉ sử dụng xe ô tô khi có nhu cầu phát</p>
9
New cards

dominant

nổi trội, chi phối

ex:

- Brown eyes are dominant trait.

Mắt nâu là tính tràn trội.

- The company holds a dominant position in the global market.

<p>nổi trội, chi phối</p><p>ex:</p><p>- Brown eyes are dominant trait.</p><p>Mắt nâu là tính tràn trội.</p><p>- The company holds a dominant position in the global market.</p>
10
New cards

distinct

- khác biệt

-> The two concepts are quite distinct from each other.

(quite distinct: khác biệt hoàn toàn)

- rõ ràng, dễ nhận thấy, phân biệt

-> There's a distinct smell of cigarettes in here.

<p>- khác biệt</p><p>-&gt; The two concepts are quite distinct from each other.</p><p>(quite distinct: khác biệt hoàn toàn)</p><p>- rõ ràng, dễ nhận thấy, phân biệt</p><p>-&gt; There's a distinct smell of cigarettes in here.</p>
11
New cards

have the misfortune to do sth

Không may gặp phải...

ex: Anyone who has the misfortune to live near the airport knows how noisy it is.

Bất kỳ ai không may sống gần sân bay đều biết nó ồn thế nào.

<p>Không may gặp phải...</p><p>ex: Anyone who has the misfortune to live near the airport knows how noisy it is.</p><p>Bất kỳ ai không may sống gần sân bay đều biết nó ồn thế nào.</p>
12
New cards

resemble

v. giống với

= look like sb/sth

= be similar to sb/sth

ex:

✅ She resembles her mother.

❌ She resembles to her mother.

<p>v. giống với</p><p>= look like sb/sth</p><p>= be similar to sb/sth</p><p>ex:</p><p>✅ She resembles her mother.</p><p>❌ She resembles to her mother.</p>
13
New cards

bribery

/ˈbraɪbəri/ hối lộ

- bribery and corruption

- allegations of bribery: cáo buộc hối lộ

hối lộ và tham nhũng

ex: Several employees were dismissed for involvement in bribery.→ Một số nhân viên đã bị sa thải vì liên quan đến hành vi hối lộ.

<p>/ˈbraɪbəri/ hối lộ</p><p>- bribery and corruption</p><p>- allegations of bribery: cáo buộc hối lộ</p><p>hối lộ và tham nhũng</p><p>ex: Several employees were dismissed for involvement in bribery.→ Một số nhân viên đã bị sa thải vì liên quan đến hành vi hối lộ.</p>
14
New cards

rife

adj: lan tràn, phổ biến, nhan nhản (điều xấu hoặc đáng lo ngại.)

ex: Fake news is rife on social media platforms nowadays.

<p>adj: lan tràn, phổ biến, nhan nhản (điều xấu hoặc đáng lo ngại.)</p><p>ex: Fake news is rife on social media platforms nowadays.</p>
15
New cards

sole

adj. duy nhất

n. lòng bàn chân/ đế

- solitary (adj): cô đơn

- solitude (n): sự cô đơn

ex: The sole purpose of this meeting is to resolve the dispute.

<p>adj. duy nhất</p><p>n. lòng bàn chân/ đế</p><p>- solitary (adj): cô đơn</p><p>- solitude (n): sự cô đơn</p><p>ex: The sole purpose of this meeting is to resolve the dispute.</p>
16
New cards

radically

adv. một cách triệt để, hoàn toàn, tận gốc

ex: Their views are radically different from ours.→ Quan điểm của họ hoàn toàn khác với chúng tôi.

<p>adv. một cách triệt để, hoàn toàn, tận gốc</p><p>ex: Their views are radically different from ours.→ Quan điểm của họ hoàn toàn khác với chúng tôi.</p>
17
New cards

cradle of humankind

Cái nôi của nhân loại

ex: Africa is often referred to as the cradle of humankind.

Châu Phi thường được coi là cái nôi của loài người.

<p>Cái nôi của nhân loại</p><p>ex: Africa is often referred to as the cradle of humankind.</p><p>Châu Phi thường được coi là cái nôi của loài người.</p>
18
New cards

tribalism

Chủ nghĩa bộ lạc, phe phái (chính trị, tôn giáo,...)

ex: Tribalism can lead to conflicts between different ethnic groups.

<p>Chủ nghĩa bộ lạc, phe phái (chính trị, tôn giáo,...)</p><p>ex: Tribalism can lead to conflicts between different ethnic groups.</p>
19
New cards

embody sth

v. hiện thân, đại diện cho cái gì

ex: This building embodies the spirit of modern architecture.

Tòa nhà này thể hiện tinh thần của kiến trúc hiện đại.

<p>v. hiện thân, đại diện cho cái gì</p><p>ex: This building embodies the spirit of modern architecture.</p><p>Tòa nhà này thể hiện tinh thần của kiến trúc hiện đại.</p>
20
New cards

go a long way toward sth

idiom. Góp phần rất lớn vào việc...

ex: Regular exercise can go a long way toward improving your health.

Tập thể dục thường xuyên có thể góp phần rất lớn vào việc cải thiện sức khỏe.

<p>idiom. Góp phần rất lớn vào việc...</p><p>ex: Regular exercise can go a long way toward improving your health.</p><p>Tập thể dục thường xuyên có thể góp phần rất lớn vào việc cải thiện sức khỏe.</p>
21
New cards

bulging

(adj) lồi ra , phồng lên

ex: His eyes were bulging with surprise.

Mắt anh ấy trợn tròn vì ngạc nhiên.

<p>(adj) lồi ra , phồng lên</p><p>ex: His eyes were bulging with surprise.</p><p>Mắt anh ấy trợn tròn vì ngạc nhiên.</p>
22
New cards

tropical zone

vùng nhiệt đới

<p>vùng nhiệt đới</p>
23
New cards

temperate zone

vùng ôn đới

<p>vùng ôn đới</p>
24
New cards

polar zone

vùng cực

<p>vùng cực</p>
25
New cards

diverge

phân tách/ đi chệch khỏi

ex: The river diverges into several branches.

Con sông chia thành nhiều nhánh.

The discussion diverged from the original question.

Cuộc thảo luận đã đi chệch khỏi câu hỏi ban đầu.

<p>phân tách/ đi chệch khỏi</p><p>ex: The river diverges into several branches.</p><p>Con sông chia thành nhiều nhánh.</p><p>The discussion diverged from the original question.</p><p>Cuộc thảo luận đã đi chệch khỏi câu hỏi ban đầu.</p>
26
New cards

protohuman

người nguyên thủy

<p>người nguyên thủy</p>
27
New cards

hominins

nhóm người cổ và người hiện đại

(Nhóm gồm con người hiện đại và tất cả các tổ tiên đã tuyệt chủng có quan hệ gần gũi với con người hơn là với tinh tinh.)

<p>nhóm người cổ và người hiện đại</p><p>(Nhóm gồm con người hiện đại và tất cả các tổ tiên đã tuyệt chủng có quan hệ gần gũi với con người hơn là với tinh tinh.)</p>
28
New cards

inhabited

adj. có người sinh sống

ex: The island is inhabited by about 500 people.

Hòn đảo có khoảng 500 người sinh sống.

<p>adj. có người sinh sống</p><p>ex: The island is inhabited by about 500 people.</p><p>Hòn đảo có khoảng 500 người sinh sống.</p>
29
New cards

brain wiring

Mạch não, Cấu trúc kết nối của não bộ

ex: Children's brain wiring develops rapidly during the first few years of life.

Các kết nối thần kinh của trẻ phát triển rất nhanh trong những năm đầu đời.

<p>Mạch não, Cấu trúc kết nối của não bộ</p><p>ex: Children's brain wiring develops rapidly during the first few years of life.</p><p>Các kết nối thần kinh của trẻ phát triển rất nhanh trong những năm đầu đời.</p>
30
New cards

paleoanthropologist

/ˌpeɪ.li.oʊˌæn.θrəˈpɒl.ə.dʒɪst/

nhà cổ nhân học

paleo- = ancient, old (cổ đại)

anthropo- = human (con người)

<p>/ˌpeɪ.li.oʊˌæn.θrəˈpɒl.ə.dʒɪst/</p><p>nhà cổ nhân học</p><p>paleo- = ancient, old (cổ đại)</p><p>anthropo- = human (con người)</p>
31
New cards

exterminate

tiêu diệt, xóa xổ (loài vật, côn trùng, chuột, mối,...)

mạnh hơn kill, eliminate hay stamp out

- ex- = out (ra khỏi)

- terminus = boundary, limit (ranh giới)

ex: Human activities have exterminated numerous species throughout history.

(Các hoạt động của con người đã khiến nhiều loài bị tuyệt diệt trong suốt lịch sử.)

<p>tiêu diệt, xóa xổ (loài vật, côn trùng, chuột, mối,...)</p><p>mạnh hơn kill, eliminate hay stamp out</p><p>- ex- = out (ra khỏi)</p><p>- terminus = boundary, limit (ranh giới)</p><p>ex: Human activities have exterminated numerous species throughout history.</p><p>(Các hoạt động của con người đã khiến nhiều loài bị tuyệt diệt trong suốt lịch sử.)</p>
32
New cards

interbreed

v. lai tạo, giao phối, lai giống

V2: interbred

ex: Genetic studies suggest that early humans interbred with other hominins.

Các nghiên cứu di truyền cho thấy người cổ đã lai giống với các nhóm người dạng người khác.

<p>v. lai tạo, giao phối, lai giống</p><p>V2: interbred</p><p>ex: Genetic studies suggest that early humans interbred with other hominins.</p><p>Các nghiên cứu di truyền cho thấy người cổ đã lai giống với các nhóm người dạng người khác.</p>
33
New cards

In effect

trên thực tế là, về bản chất là

= in reality

ex: In effect, the company has admitted its mistake.

Thực chất thì công ty đã thừa nhận sai lầm của mình.

34
New cards

puzzling

adj. Khó hiểu, bí ẩn

ex: The disappearance of the aircraft remains puzzling.

Sự mất tích của chiếc máy bay vẫn là một điều bí ẩn.

<p>adj. Khó hiểu, bí ẩn</p><p>ex: The disappearance of the aircraft remains puzzling.</p><p>Sự mất tích của chiếc máy bay vẫn là một điều bí ẩn.</p>
35
New cards

the runner first off the block

idiom. Người tiên phong

ex: The company was first off the blocks with a new AI product.

Công ty đó là đơn vị đầu tiên tung ra sản phẩm AI mới.

36
New cards

lend itself/ themselves to sth

idiom. Phù hợp/ Thích hợp với

ex: Only a tiny minority of wild plants and animals lend themselves to domestication.

Chỉ một số rất nhỏ các loài thực vật và động vật hoang dã thích hợp để được thuần hóa.

<p>idiom. Phù hợp/ Thích hợp với</p><p>ex: Only a tiny minority of wild plants and animals lend themselves to domestication.</p><p>Chỉ một số rất nhỏ các loài thực vật và động vật hoang dã thích hợp để được thuần hóa.</p>
37
New cards

fertile crescent

/ˌfɝː.t̬əl ˈkres.ənt/

vùng lưỡi liềm màu mỡ

Khu vực này trải dài qua một phần của các quốc gia ngày nay như:

Iraq

Syria

Lebanon

Israel

Jordan

Một phần của Turkey

<p>/ˌfɝː.t̬əl ˈkres.ənt/</p><p>vùng lưỡi liềm màu mỡ</p><p>Khu vực này trải dài qua một phần của các quốc gia ngày nay như:</p><p>Iraq</p><p>Syria</p><p>Lebanon</p><p>Israel</p><p>Jordan</p><p>Một phần của Turkey</p>
38
New cards

latitude

Vĩ độ, vĩ tuyến (song song với xích đạo)

- longitude: kinh tuyến

<p>Vĩ độ, vĩ tuyến (song song với xích đạo)</p><p>- longitude: kinh tuyến</p>
39
New cards

sorghum

/ˈsɔː.ɡəm/

Cao lương

<p>/ˈsɔː.ɡəm/</p><p>Cao lương</p>
40
New cards

millet

hạt kê

<p>hạt kê</p>
41
New cards

yam

khoai mỡ

<p>khoai mỡ</p>
42
New cards

equatorial

/ˌiː.kwəˈtɔː.ri.əl/

gần xích đạo, thuộc xích đạo

ex: Countries located in equatorial regions tend to experience high temperatures and abundant rainfall throughout the year.

<p>/ˌiː.kwəˈtɔː.ri.əl/</p><p>gần xích đạo, thuộc xích đạo</p><p>ex: Countries located in equatorial regions tend to experience high temperatures and abundant rainfall throughout the year.</p>
43
New cards

boast

v. khoe khoang, tự hào cóv. khoe khoang, tự hào có

n. sự khoác lác

ex: She boasted that she could speak five languages.Cô ấy khoe rằng mình có thể nói năm thứ tiếng.

<p>v. khoe khoang, tự hào cóv. khoe khoang, tự hào có</p><p>n. sự khoác lác</p><p>ex: She boasted that she could speak five languages.Cô ấy khoe rằng mình có thể nói năm thứ tiếng.</p>
44
New cards

Mediterranean

/ˌmed.ɪ.təˈreɪ.ni.ən/

Địa Trung Hải

medius = "middle" (ở giữa)

terra = "land" (đất liền)

vùng biển giữa á, âu, phi

ex: Olive trees thrive in Mediterranean regions.

<p>/ˌmed.ɪ.təˈreɪ.ni.ən/</p><p>Địa Trung Hải</p><p>medius = "middle" (ở giữa)</p><p>terra = "land" (đất liền)</p><p>vùng biển giữa á, âu, phi</p><p>ex: Olive trees thrive in Mediterranean regions.</p>
45
New cards

guinea fowl

/ˈɡɪn.i faʊl/

con gà sao

<p>/ˈɡɪn.i faʊl/</p><p>con gà sao</p>
46
New cards

barnyard animal

con vật nuôi trong trang trại

ex: barnyard chicken

<p>con vật nuôi trong trang trại</p><p>ex: barnyard chicken</p>
47
New cards

cavalry

/ˈkæv.əl.ri/ kỵ binh (cưỡi ngựa)

= mounted soldiers

ex: The enemy infantry was overwhelmed by the cavalry attack.Bộ binh đối phương bị áp đảo bởi cuộc tấn công của kỵ binh.

<p>/ˈkæv.əl.ri/ kỵ binh (cưỡi ngựa)</p><p>= mounted soldiers</p><p>ex: The enemy infantry was overwhelmed by the cavalry attack.Bộ binh đối phương bị áp đảo bởi cuộc tấn công của kỵ binh.</p>
48
New cards

overrun

v. áp đảo, vượt qua, xâm chiếm

ex: The army overran the capital.→ Quân đội đã chiếm được thủ đô.

<p>v. áp đảo, vượt qua, xâm chiếm</p><p>ex: The army overran the capital.→ Quân đội đã chiếm được thủ đô.</p>
49
New cards

mutton

thịt cừu già

<p>thịt cừu già</p>
50
New cards

coevolved

Đồng tiến hóa

ex: Humans and certain diseases have coevolved throughout history.Con người và một số bệnh tật đã cùng tiến hóa trong suốt lịch sử.

<p>Đồng tiến hóa</p><p>ex: Humans and certain diseases have coevolved throughout history.Con người và một số bệnh tật đã cùng tiến hóa trong suốt lịch sử.</p>
51
New cards

prowess

n. /ˈpraʊ.es/

năng lực vượt trội, tài năng xuất sắc

= great skill

ex: Early humans relied on their hunting prowess to survive.Con người thời kỳ đầu dựa vào khả năng săn bắn của mình để sinh tồn.

52
New cards

saber

thanh kiếm cong

= sabre (BrE)

<p>thanh kiếm cong</p><p>= sabre (BrE)</p>
53
New cards

Marsupials

/mɑːˈsuː.pi.əlz/

Động vật có túi

ex: Kangaroos are marsupials native to Australia.Chuột túi là động vật có túi bản địa của Úc.

<p>/mɑːˈsuː.pi.əlz/</p><p>Động vật có túi</p><p>ex: Kangaroos are marsupials native to Australia.Chuột túi là động vật có túi bản địa của Úc.</p>
54
New cards

wary of sb/sth

/ˈweə.ri/

thận trọng, cảnh giác với ai, cái

ex:

- She was wary of trusting people too quickly.Cô ấy dè chừng việc tin tưởng người khác quá nhanh.

- Be wary of strangers offering you money.Hãy cảnh giác với những người lạ đề nghị cho bạn tiền.

<p>/ˈweə.ri/</p><p>thận trọng, cảnh giác với ai, cái</p><p>ex:</p><p>- She was wary of trusting people too quickly.Cô ấy dè chừng việc tin tưởng người khác quá nhanh.</p><p>- Be wary of strangers offering you money.Hãy cảnh giác với những người lạ đề nghị cho bạn tiền.</p>
55
New cards

spawn

đẻ ra (trứng cá, ếch), tạo ra, dẫn đến

spawn new ideas - tạo ra ý tưởng mới

spawn controversy - gây ra tranh cãi

ex: The Industrial Revolution spawned significant social and economic changes.

<p>đẻ ra (trứng cá, ếch), tạo ra, dẫn đến</p><p>spawn new ideas - tạo ra ý tưởng mới</p><p>spawn controversy - gây ra tranh cãi</p><p>ex: The Industrial Revolution spawned significant social and economic changes.</p>
56
New cards

microbe

vi trùng, vi khuẩn

<p>vi trùng, vi khuẩn</p>
57
New cards

cumbersome

/ˈkʌm.bə.səm/

(adj) vướng víu, cồng kềnh, rườm rà, phức tạp

ex:

- Carrying such a cumbersome suitcase was exhausting.

- Many people complain about cumbersome government regulations. Nhiều người phàn nàn về các quy định hành chính rườm rà.

<p>/ˈkʌm.bə.səm/</p><p>(adj) vướng víu, cồng kềnh, rườm rà, phức tạp</p><p>ex:</p><p>- Carrying such a cumbersome suitcase was exhausting.</p><p>- Many people complain about cumbersome government regulations. Nhiều người phàn nàn về các quy định hành chính rườm rà.</p>
58
New cards

thwart

/θwɔːt/ Ngăn cản, Cản trở, làm vô hiệu hóa

ex: The police thwarted an attempted robbery.Cảnh sát đã ngăn chặn một vụ cướp có chủ đích.

<p>/θwɔːt/ Ngăn cản, Cản trở, làm vô hiệu hóa</p><p>ex: The police thwarted an attempted robbery.Cảnh sát đã ngăn chặn một vụ cướp có chủ đích.</p>
59
New cards

doom

n. sự chết chóc, sự diệt vong

v. kết án, làm cho thất bại

ex:

- Many people feared that the war would bring doom to the nation.Nhiều người lo ngại rằng chiến tranh sẽ mang lại thảm họa cho đất nước.

- The company was doomed to fail from the beginning.Công ty đó đã được định sẵn là sẽ thất bại ngay từ đầu.

<p>n. sự chết chóc, sự diệt vong</p><p>v. kết án, làm cho thất bại</p><p>ex:</p><p>- Many people feared that the war would bring doom to the nation.Nhiều người lo ngại rằng chiến tranh sẽ mang lại thảm họa cho đất nước.</p><p>- The company was doomed to fail from the beginning.Công ty đó đã được định sẵn là sẽ thất bại ngay từ đầu.</p>
60
New cards

struck

adj. ấn tượng mạnh

ex: I was struck by her kindness.→ Tôi rất ấn tượng trước lòng tốt của cô ấy.

<p>adj. ấn tượng mạnh</p><p>ex: I was struck by her kindness.→ Tôi rất ấn tượng trước lòng tốt của cô ấy.</p>
61
New cards

dwindling

adj. đang giảm dần, ngày càng ít đi

ex; Governments need to take action to protect dwindling natural resources for future generations.

<p>adj. đang giảm dần, ngày càng ít đi</p><p>ex; Governments need to take action to protect dwindling natural resources for future generations.</p>
62
New cards

log

v. khai thác gỗ

ex: The area has been heavily logged for decades.Khu vực này đã bị khai thác gỗ mạnh trong nhiều thập kỷ.

<p>v. khai thác gỗ</p><p>ex: The area has been heavily logged for decades.Khu vực này đã bị khai thác gỗ mạnh trong nhiều thập kỷ.</p>
63
New cards

lucrative

sinh lời cao, béo bở, hái ra tiền

ex: Tourism has become a lucrative industry in the region.

<p>sinh lời cao, béo bở, hái ra tiền</p><p>ex: Tourism has become a lucrative industry in the region.</p>
64
New cards

alleviate

làm dịu , làm giảm bớt

ex: Financial aid was provided to alleviate the suffering of victims.Hỗ trợ tài chính đã được cung cấp để giảm bớt sự đau khổ của các nạn nhân.

<p>làm dịu , làm giảm bớt</p><p>ex: Financial aid was provided to alleviate the suffering of victims.Hỗ trợ tài chính đã được cung cấp để giảm bớt sự đau khổ của các nạn nhân.</p>
65
New cards

curb

v. kiềm chế, kiểm soát

- put a curb on something (The government put a curb on excessive spending.)

ex: Parents should curb excessive screen time among children.

<p>v. kiềm chế, kiểm soát</p><p>- put a curb on something (The government put a curb on excessive spending.)</p><p>ex: Parents should curb excessive screen time among children.</p>
66
New cards

concession area

Khu vực được nhượng quyền khai thác

ex: The company operates within a large forest concession area.Công ty hoạt động trong một khu vực rừng được cấp quyền khai thác rộng lớn.

<p>Khu vực được nhượng quyền khai thác</p><p>ex: The company operates within a large forest concession area.Công ty hoạt động trong một khu vực rừng được cấp quyền khai thác rộng lớn.</p>
67
New cards

plague

/pleɪɡ/

n. dịch bệnh/ tai họa, vấn nạn kéo dài

v. đeo bám, quấy rầy

ex: Financial problems plagued the company for years.Các vấn đề tài chính đã đeo bám công ty trong nhiều năm

<p>/pleɪɡ/</p><p>n. dịch bệnh/ tai họa, vấn nạn kéo dài</p><p>v. đeo bám, quấy rầy</p><p>ex: Financial problems plagued the company for years.Các vấn đề tài chính đã đeo bám công ty trong nhiều năm</p>
68
New cards

perpetual

/pəˈpetʃ.u.əl/ liên tục, vĩnh viễn, kéo dài mãi

- perpetual source of energy: nguồn năng lượng vĩnh cửu.

ex: The country was trapped in a state of perpetual conflict. Đất nước bị mắc kẹt trong tình trạng xung đột triền miên.

<p>/pəˈpetʃ.u.əl/ liên tục, vĩnh viễn, kéo dài mãi</p><p>- perpetual source of energy: nguồn năng lượng vĩnh cửu.</p><p>ex: The country was trapped in a state of perpetual conflict. Đất nước bị mắc kẹt trong tình trạng xung đột triền miên.</p>
69
New cards

head off

Ngăn chặn từ sớm, Phòng ngừa

ex: Early treatment can head off serious complications.Điều trị sớm có thể ngăn ngừa các biến chứng nghiêm trọng.

<p>Ngăn chặn từ sớm, Phòng ngừa</p><p>ex: Early treatment can head off serious complications.Điều trị sớm có thể ngăn ngừa các biến chứng nghiêm trọng.</p>