1/103
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
饮料
yǐnliào
thức uống
衬衫·
chènshān
áo sơ mi
眼镜
yǎnjìng
mắt kính
眼睛
yǎnjing
mắt, con mắt
突然
tūrán
đột nhiên,bỗng nhiên
离开
líkāi
rời khỏi
清楚
qīngchu
rõ ràng
刚才
gāngcái
lúc nãy
帮忙
bāngmáng
giúp, giúp đỡ
特别
tèbié
rất, vô cùng
讲
jiǎng
nói, giải thích
明白
míngbai
rõ ràng, dễ hiểu
锻炼
duànliàn
tập thể dục
音乐
yīnyuè
âm nhạc
公园
gōngyuán
công viên
聊天
liáotiān
nói chuyện, tán gẫu
睡着
shuìzháo
ngủ được, ngủ say
更
gèng
càng, hơn nữa
远
yuǎn
xa
手表
shǒubiǎo
đồng hồ
裤子
kùzi
quần
飞机
fēijī
máy bay
休息
xiūxi
nghỉ ngơi
意思
yìsi
ý nghĩa
考试
kǎoshì
kiểm tra
题
tí
đề bài, câu hỏi, bài
就
jiù
đã
经理
jīnglǐ
giám đốc
办公室
bàngōngshì
văn phòng
找
zhǎo
tìm kiếm
杯
bēi
ly, cốc
咖啡
kāfēi
ca phe
会
huì
một chút, hiểu, biết
快
kuài
nhanh
但是
dànshì
nhưng
或者
huòzhě
hoặc là
着急
zháojí
vội vàng
读
dú
đọc
其实
qíshí
thật ra
能
néng
có thể
懂
dǒng
hiểu
慢
màn
chậm
走
zǒu
đi bộ
路
lù
đường
认识
rènshi
biết, quen
上班
shàngbān
đi làm
同事
tóngshì
đồng nghiệp
以前
yǐqián
trước đây, trước khi
以后
yǐhòu
sau này, sau khi
银行
yínháng
ngân hàng
感兴趣
gǎnxìngqù
có hứng thú
结婚
jiéhūn
kết hôn
欢迎
huānyíng
hoan nghênh, chào mừng
旅游
lǚyóu
du lịch
各位
gèwèi
mọi ng, các vị
迟到
chídào
đến muộn
半
bàn
1 nửa
接
jiē
đón
孩子
háizi
trẻ em
刻
kè
khắc - 15 phút
差
chà
kém, thiếu
高兴
gāoxìng
vui vẻ
时候
shíhou
lúc, khi
唱歌
chànggē
hát
给
gěi
đưa cho
让
ràng
bảo
笑
xiào
cười
文化
wénhuà
văn hoa
画
huà
vẽ tranh
踢足球
踢足球
đá bóng
爱
ài
yêu thích
比赛
bǐsài
cuộc thi đấu
妻子
qīzi
vợ
丈夫
zhàngfu
chồng