1/39
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Repeal
Chính thức bãi bỏ một đạo luật (do chính phủ hoặc cơ quan pháp luật thực hiện)
Abolish
Xóa bỏ hoàn toàn một hệ thống, phong tục hoặc luật lệ (thường là những thứ đã tồn tại lâu đời).
Annul
Tuyên bố một thứ gì đó (như hợp đồng, cuộc hôn nhân) không còn giá trị pháp lý nữa
Revoke
Thu hồi hoặc tước lại quyền lợi, giấy phép đã cấp trước đó vì người đó vi phạm
Recall
Triệu hồi, gọi một người (như đại sứ, quân lính) quay trở về, hoặc thu hồi một lệnh đã ban ra.
Eradicate
Xóa sổ, triệt tiêu hoàn toàn một vấn đề tiêu cực, bệnh tật hoặc tệ nạn để nó không còn xuất hiện
Exterminate
Tiêu diệt sạch sẽ một nhóm người, bầy thú hoặc côn trùng bằng cách giết chết tất cả
Annihilate
Hủy diệt, phá hủy hoàn toàn một địa điểm hoặc một nhóm người lớn bằng vũ khí, bom đạn
Decimate
Tàn phá, làm sụt giảm nghiêm trọng (chỉ giết hoặc phá hủy một phần lớn, không phải toàn bộ)
Diploma
Bằng cấp
Ambassador
Đại sứ
Dreadful
Thật kinh khủng
Invade
Xâm lược
Expell
Trục xuất
Sophisticated
Cầu kì
Weaponry
Vũ khí
Malnutrition
Suy dinh dưỡng
Declare
Tuyen bo
Rats and mice
Chuột cống và chuột nhắt
Air-raids
Không kích
Beseech=solicit
Beg
Nude=naked=unclothed=bare
Khoa than
Mere
Unimportant,simple
Derogatory
Xuc pham .show no respe
Nullify
Annul
Cripple
Người tàn tật
Lawsuit
Court case
Banish = exile
Expel.xoa tan
Succinct
Brief
Divine
Heavenly
Cam nhan theo truc giac
Acute
Nghiem trong
Nhay ben
Fierce
Intense
Pierce
Dam xuyen
Choc thung
Congenital
Bam sinh
Congenial
De chiu
Hop gu
Contagious
lay nhiem
Contiguous
Tiep giap
Lien ke
Snag
Tro ngai
Mac vao
Snug
Thoai mai
Vua khich
Obscene
Tuc tiu
Phan cam