1/99
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
backup drive
n): ổ dữ liệu dự phòng
a knight in shining armour
idiom): vị cứu tinh, đến để cứu giúp lúc nguy nan
beau
n): người yêu [nam], theo đuổi phụ nữ
every trick in the book
idiom): [dùng] mọi cách, mọi mánh khóe để làm gì đó
volume
n): tập sách // thể tích
the lower orders
n): tầng lớp thấp kém của xã hội
array
n): dãy
draw breath
idiom): thở // sống trên đời
sketch
v): phác họa
drag
v): kéo lê
haul
v): kéo 1 vật nặng
groan
v): rên rỉ
a pop quiz
n): 1 bài kiểm tra đột xuất
go on the block
idiom): [món đồ] được đem ra đấu giá
hearing
n): phiên điều trần [tòa án] + disciplinary
fight one’s corner
idiom): đứng ra bảo vệ cho ai đó
withdraw
v): rút lui
come to a screeching halt
idiom): đột ngột dừng lại hoàn toàn
preach
v): truyền giáo, truyền đạt [bài học]
For my money
idiom): In my opinion = As far as I’m concerned
not sit well with sb
idiom): ko được ai đó đồng thuận
a fork in the road
idiom): ngã rẽ [phải lựa chọn 1 trong 2]
be no slouch
idiom): ko phải thấp kém, rất tốt
pouch
n): túi
crouch
v): khom người
vouch for sb/sth
phr.v): đảm bảo
mint
v): đúc
little-known
adj): ít được biết tới
gross income
n): thu nhập tổng
hint at
phr.v): ngụ ý điều gì đó
clue in to sth
phr.v): dần nhận ra được điều gì đó
powers of observation
n): năng lực, khả năng quan sát
a nine days’ wonder
idiom): hiện tượng nhất thời
a gated community
n): cộng đồng khép kín [do an ninh kiểm soát]
sing the praises of sb / sing sb’s praises
idiom): hết lời ca ngợi ai đó [2]
backbencher
n): nghị sĩ bình thường, ko nắm giữ chức vụ cao
the party’s line
n): quan điểm / chủ trương của 1 đảng / tập thể chính trị + on sth
light upon sth
phr.v): vô tình phát hiện được = come across = stumble upon = chance upon
under the wire
idiom): ngay trước thời hạn, sát nút
negotiable
adj): có thể thương lượng được
asking price
n): giá chào bán
agent
n): môi giới
dry up
phr.v): cạn kiệt
creative juices
n): nguồn cảm hứng sáng tạo
a shouting match
idiom): 1 cuộc cãi vã ồn ào
the genuine article
n): hàng thật, người thật, chính hiệu
answer to the name of
idiom): được gọi bằng tên nào đó
for old times’sake
idiom): để ôn lại chuyện cũ, vì hoài niệm xưa
bed rotting
n): nằm lì trên giường [trong khoảng thời gian dài] [để lướt điện thoại]
the usual suspects
n): nguyên nhân / đối tượng dễ bị nghi ngờ đầu tiên
be the picture of health
idiom): trong trạng thái khỏe mạnh
in ones and twos
idiom): lác đác từng người một
copy sb in on sth
phr.v): gửi bản sao [qua mail] để ai đó cũng có thể cập nhật thông tin
big hitter
n): người nổi tiếng / có quyền lực / quan trọng
cannon fodder
n): bia đỡ đạn, người lính hi sinh, chốt thí
be the business
idiom): cực kì xuất sắc, cực kì đỉnh
cover one’s back
idiom): bảo vệ ai đó [về quyền lợi, nguy cơ]
tenement
n): khu nhà tập thể
cheek by jowl
idiom): [sống] chen chúc, rất sát với nhau
have a healthy pair of lungs
idiom): [trẻ em] khóc rất to
concede a penalty
phrase): nhận, chịu 1 quả phạt đền [đá banh]
a quick study
idiom): 1 người học rất nhanh
a crank caller
n): người gọi để quấy phá [qua những tuyên bố vô lí, ko phù hợp]
plough A back into B
phr.v): tái đầu tư A vào B
crow
v): khoe khoang
score points with sb
idiom): ghi điểm trong mắt ai đó
aspect ratio
n): tỉ lệ khung hình
a safe pair of hands
idiom): 1 người đáng tin cậy
be cooked to a turn
idiom): được nấu chín tới, được nấu chín hoàn hảo
anti-corruption
adj): chống tham nhũng
a ginger group
idiom): nhóm gây sức ép [trong 1 tổ chức] để yêu cầu sự thay đổi, cải tiến
certifiable
adj): bị điên, bị mất trí [nói đùa] CERT
After repainting the same wall six times because the shade was 'slightly wrong', even his friends joked that he was __________. (CERT)
crackpot
n): người vớ vẩn // adj: ngớ ngẩn, hoang đường CRACK
The website is full of __________ claims that the moon landing was filmed in a warehouse. (CRACK)
credulously
adv): 1 cách cả tin, dễ tin người CREED
Some viewers __________ shared the fabricated story without checking the source. (CREED)
sidekick
n): nhân vật phụ
dim-witted
adj): ngu ngơ, ngớ ngẩn DIM
The comedy relies too heavily on a __________ sidekick who misunderstands every instruction. (DIM)
socialite
n): tiểu thư ở giới thương lưu
empty-headed
adj): có đầu óc rỗng tuếch EMPTY
The columnist dismissed the celebrity as an __________ socialite, a description many readers found unfair. (EMPTY)
farce
n): trò hề
farcially
adv): 1 cách buồn cười, lố bịch FARCE
__________, the 'independent' review was chaired by the very person whose decisions were being investigated. (FARCE)
infatuation
(n): sự mê đắm, đắm đuối + with sb FATUOUS
Her teenage __________ with the pop star faded within a few months. (FATUOUS)
fatuous[ly]
adj/adv): stupid[ly]
cupboard love
n): tình yêu được thể hiện để nhận được quà / lợi ích
The dog seems affectionate, but I suspect it is mostly __________ love whenever I'm holding treats. (CUP)
fat-headed
adj): ngu xuẩn FAT
Only a __________ manager would cut the maintenance budget after three separate safety warnings. (FAT)
hot-headed
adj): nóng tính
level-headed
adj): bình tĩnh, sáng suốt
hare-brained
adj): thiếu suy nghĩ, điên rồ, viển vông HARE
Their __________ plan involved crossing the desert with one bottle of water between them. (HARE)
ill-conceived
adj): được lên kế hoạch rất kém CONCEIVE
The tax reform was widely criticised as __________ and almost impossible to administer. (CONCEIVE)
half-baked
adj): nửa vời, chưa hoàn chỉnh BAKE
Investors rejected the __________ proposal because it contained no costings or timetable. (BAKE)
misbegotten
adj): sai lầm ngay từ đầu GET
The historian described the failed colony as a __________ venture born of arrogance and poor planning. (GET)
venture
n): 1 cuộc làm ăn / phiêu lưu mạo hiểm
prudence
n): sự thận trọng, khôn ngoan
imprudent
adj): thiếu thận trọng, ko khôn ngoan PRUDENCE
It would be __________ to invest all your savings in a single volatile stock. (PRUDENCE)
mouth-breathing
adj): ngu xuẩn MOUTH ( ing → er = người )
The satire portrays the gang as a group of __________ thugs incapable of following a simple plan. (MOUTH)
drifter
n): gã lang thang
no-account
adj): vô dụng, ko ra gì ACCOUNT
The sheriff warned her not to trust the __________ drifter who had just arrived in town. (ACCOUNT)
pea-brained
adj): đầu óc bé như hạt đậu, ko thông minh PEA
What __________ fool leaves a candle burning beside a pile of papers? (PEA)
subnormal
adj): thấp hơn bình thường NORM
The machine was shut down because its operating pressure had fallen to a __________ level. (NORM)
uncritically
adv): 1 cách ko phán xét, ko kiểm chứng CRITICS
No historical source should be accepted __________ simply because it confirms our assumptions. (CRITICS)