Starting somewhere new

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/38

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

Trace cultural and culture shock

Last updated 11:25 AM on 9/2/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

39 Terms

1
New cards

have problems adjusting

gặp khó khăn trong việc thích nghi/điều chỉnh với môi trường hoặc hoàn cảnh mới

2
New cards

adjust to

thích nghi với; làm quen với

3
New cards

adjusting to life abroad

thích nghi với cuộc sống ở nước ngoài

4
New cards

in their circumstances

trong hoàn cảnh/tình huống của họ

5
New cards

circumstances

hoàn cảnh; điều kiện xung quanh ảnh hưởng đến một tình huống

6
New cards

seek out

chủ động tìm kiếm; cố gắng tìm ra

7
New cards

hence

vì thế; do đó

8
New cards

idealise

lý tưởng hóa; nhìn nhận ai/cái gì tốt đẹp hơn thực tế

9
New cards

perceive

nhận thức; nhìn nhận; cảm nhận theo một cách nào đó

10
New cards

resent

cảm thấy bực bội hoặc khó chịu vì điều gì đó mà mình cho là không công bằng

11
New cards

resent doing something

không thích/bực bội vì phải làm điều gì

12
New cards
13
New cards
firmly established
được thiết lập/hình thành vững chắc
14
New cards
be intrigued by
bị thu hút/tò mò bởi
15
New cards
new sights and sounds
những cảnh vật và âm thanh mới lạ
16
New cards
accept something as part of the novelty
chấp nhận điều gì đó như một phần của sự mới lạ
17
New cards
similarities
những điểm tương đồng
18
New cards
a period of euphoria
một giai đoạn hưng phấn/phấn khởi
19
New cards
the letdown is inevitable
sự hụt hẫng là điều không thể tránh khỏi
20
New cards
experience difficulties due to
gặp khó khăn do
21
New cards
the differences between A and B
những khác biệt giữa A và B
22
New cards
be accustomed to doing something
quen với việc làm gì
23
New cards
the way they were accustomed to living
cách sống mà họ đã quen
24
New cards
initial enthusiasm
sự nhiệt tình/hào hứng ban đầu
25
New cards
turn into
chuyển thành; biến thành
26
New cards
irritation, frustration, anger and depression
sự khó chịu, thất vọng, tức giận và chán nản
27
New cards
adjustment and reorientation
sự thích nghi và định hướng lại
28
New cards
an optimistic attitude
thái độ/lối suy nghĩ lạc quan
29
New cards
interpret
diễn giải; hiểu; giải thích ý nghĩa của
30
New cards
subtle cultural differences
những khác biệt văn hóa tinh tế/khó nhận ra
31
New cards
go unnoticed
không được nhận ra; không bị chú ý
32
New cards
unnoticed earlier
trước đó không được nhận ra
33
New cards
as a result
kết quả là; do đó
34
New cards
develop problem
solving skills
35
New cards
feelings of disorientation and anxiety
cảm giác mất phương hướng và lo âu
36
New cards
no longer affect someone
không còn ảnh hưởng đến ai nữa
37
New cards
adaptation
sự thích nghi
38
New cards
settle into
dần thích nghi và cảm thấy thoải mái với một môi trường/cuộc sống mới
39
New cards
settle into a new life
dần ổn định và thích nghi với cuộc sống mới