Business and Office Document

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/55

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 3:40 AM on 8/4/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

56 Terms

1
New cards

document

(n) tài liệu, hồ sơ, chứng từ

(v) ghi chép, lập tài liệu

Collocation:

syn:

2
New cards

documentary

(n) phim tài liệu, tư liệu lịch sử

(adj) thuộc về tài liệu, dạng tài liệu

3
New cards

attach

(v) gắn, dán, trói, buộc(đồ vật)

đính kèm (tài liệu)

4
New cards

Verification

(n) sự xác minh, kiểm tra

5
New cards

attach a document

(collo) đính kèm tài liệu

6
New cards

require

(v) yêu cầu, đòi hỏi

eg: The law_____ that each item clearly display the warranty information.

7
New cards

required

(adj) cần thiết

synonyms:

8
New cards

report

(n) bản báo cáo, bản tường trình

(v)báo cáo, tường trình

9
New cards

reporter

(n) phóng viên, nhà báo

10
New cards

account

(n) bảng tường trình (một sự kiện nào đó)

collocation

11
New cards

summary

(n) bản tóm tắt

12
New cards

summarize

(v) tóm tắt, sơ lược, tổng kết

13
New cards

formal

(adj) trang trọng, chính thức

14
New cards

proposal

(n) sự đề nghị, đề xuất (ý tưởng, kế hoạch, khá quan trọng, thường cần xét duyệt)

15
New cards

propose

(v) đề nghị, đề xuất, đưa ra (ý tưởng, kế hoạch, khá quan trọng, thường cần xét duyệt)

16
New cards

consider

(v) cân nhắc, xem xét

17
New cards

suggestion

(n) sự đề nghị, sự đề xuất, sự khêu gợi (ý tưởng, kế hoạch, hành động)

18
New cards

recommendation

(n): Sự giới thiệu, sự tiến cử, đề xuất (một điều tốt)

19
New cards

suitable for/to + N/V-ing

(adj) thích hợp, phù hợp với

20
New cards

committee

(n) ủy ban

(nhóm người chủ chốt trong tập thể, có quyền quyết định lớn)

21
New cards

represent

(v) tiêu biểu cho, tượng trưng cho, đại diện cho (lời nói, hành động, thuyết trình,…)

eg: The actor _____ed the ideals of the culture.

22
New cards

quotation

(n) bảng báo giá

23
New cards

agreement

n. sự đồng ý, tán thành, thỏa thuận; hiệp định, hợp đồng

24
New cards

renew a contract

(v) gia hạn hợp đồng

25
New cards

Contract Terms

(n) điều khoản (hợp đồng)

26
New cards

contract renewal

(n) sự gia hạn/ làm mới hợp đồng

27
New cards

contract negotiation

(n) việc đàm phán/thương lượng hợp đồng

28
New cards

process

(n) quá trình

(v) xử lý theo tiến trình

29
New cards

contract expiration

(n) sự hết hạn hợp đồng

30
New cards

invoice

(n) hóa đơn (cần thanh toán)

31
New cards

receipt

(n) biên lai xác nhận đã thanh toán

32
New cards

outstanding invoice

(collo) hóa đơn chưa thanh toán

33
New cards

issue an invoice

(v) xuất, lập hóa đơn

34
New cards

invoice due date

(collo) hạn thanh toán hóa đơn

35
New cards

electronic invoice

hóa đơn điện tử

36
New cards

form

(n) biểu mẫu

(v) hình thành, tạo thành

37
New cards

questionnaire

(n) bảng câu hỏi, bảng thăm dò ý kiến

38
New cards

application form

(n) đơn đăng ký, đơn xin (cần được chấp thuận)

39
New cards

registration form

(n) đơn đăng ký, đơn tham gia ( không cần chấp thuận)

40
New cards

fill out the form

(v) điền vào đơn, biểu mẫu

41
New cards

register for sth (kỳ thi, sự kiện, khóa học)
/with sth (cơ quan, tổ chức,…)

(v) đăng ký, ghi danh

eg: Hotels ask all guests to _____ and give a home address.

42
New cards

available

(adj) có sẵn, sẵn sàng để dùng

eg: The registration form is _____ online.

43
New cards

applicant

(n) người nộp đơn

44
New cards

résumé

(n) CV, sơ yếu lý lịch

45
New cards

resume

(v) tiếp tục, bắt đầu lại (sau khi dừng lại)

trở lại (công việc, vị trí, chỗ ngồi)

46
New cards

certificate

(n) chứng nhận, chứng chỉ (hoàn thành 1 việc gì đó hoặc đáp ứng đủ tiêu chí)

47
New cards

certify

(v) chứng nhận, chứng thực ( ai đó hoặc tổ chức nào đó đạt chuẩn)

48
New cards

license

(n) giấy phép

(v) cấp phép, cho phép làm gì đó

49
New cards

diploma

(n) Văn bằng, bằng cấp

50
New cards

obtain a certificate

(Collo) nhận chứng chỉ

51
New cards

Certificate of completion

(Collo) hoàn thành chứng chỉ

52
New cards

Certification

(n) sự chứng nhận, sự công nhận (tổ chức công nhận, nhấn mạnh việc đạt tiêu chuẩn)

53
New cards

credential

(n) chứng chỉ, giấy chứng nhận ( đủ khả năng, trình độ, thẩm quyền làm gì đó)

54
New cards

login credentials

(n) thông tin đăng nhập

55
New cards

qualification

(n) trình độ chuyên môn; (sn) các giấy tờ chứng nhận khả năng (tổng hợp nhiều yếu tố: kinh nghiệm, trình độ, bằng cấp, chứng chỉ, ngoại ngữ,…)

eg: The applicant had so many _____s, the company created a new position for her.

56
New cards

obtain sth

(v) đạt được, giành được ( thông qua cố gắng, nổ lực, đủ điều kiện,…)