1/55
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
document
(n) tài liệu, hồ sơ, chứng từ
(v) ghi chép, lập tài liệu
Collocation:
syn:
documentary
(n) phim tài liệu, tư liệu lịch sử
(adj) thuộc về tài liệu, dạng tài liệu
attach
(v) gắn, dán, trói, buộc(đồ vật)
đính kèm (tài liệu)
Verification
(n) sự xác minh, kiểm tra
attach a document
(collo) đính kèm tài liệu
require
(v) yêu cầu, đòi hỏi
eg: The law_____ that each item clearly display the warranty information.
required
(adj) cần thiết
synonyms:
report
(n) bản báo cáo, bản tường trình
(v)báo cáo, tường trình
reporter
(n) phóng viên, nhà báo
account
(n) bảng tường trình (một sự kiện nào đó)
collocation
summary
(n) bản tóm tắt
summarize
(v) tóm tắt, sơ lược, tổng kết
formal
(adj) trang trọng, chính thức
proposal
(n) sự đề nghị, đề xuất (ý tưởng, kế hoạch, khá quan trọng, thường cần xét duyệt)
propose
(v) đề nghị, đề xuất, đưa ra (ý tưởng, kế hoạch, khá quan trọng, thường cần xét duyệt)
consider
(v) cân nhắc, xem xét
suggestion
(n) sự đề nghị, sự đề xuất, sự khêu gợi (ý tưởng, kế hoạch, hành động)
recommendation
(n): Sự giới thiệu, sự tiến cử, đề xuất (một điều tốt)
suitable for/to + N/V-ing
(adj) thích hợp, phù hợp với
committee
(n) ủy ban
(nhóm người chủ chốt trong tập thể, có quyền quyết định lớn)
represent
(v) tiêu biểu cho, tượng trưng cho, đại diện cho (lời nói, hành động, thuyết trình,…)
eg: The actor _____ed the ideals of the culture.
quotation
(n) bảng báo giá
agreement
n. sự đồng ý, tán thành, thỏa thuận; hiệp định, hợp đồng
renew a contract
(v) gia hạn hợp đồng
Contract Terms
(n) điều khoản (hợp đồng)
contract renewal
(n) sự gia hạn/ làm mới hợp đồng
contract negotiation
(n) việc đàm phán/thương lượng hợp đồng
process
(n) quá trình
(v) xử lý theo tiến trình
contract expiration
(n) sự hết hạn hợp đồng
invoice
(n) hóa đơn (cần thanh toán)
receipt
(n) biên lai xác nhận đã thanh toán
outstanding invoice
(collo) hóa đơn chưa thanh toán
issue an invoice
(v) xuất, lập hóa đơn
invoice due date
(collo) hạn thanh toán hóa đơn
electronic invoice
hóa đơn điện tử
form
(n) biểu mẫu
(v) hình thành, tạo thành
questionnaire
(n) bảng câu hỏi, bảng thăm dò ý kiến
application form
(n) đơn đăng ký, đơn xin (cần được chấp thuận)
registration form
(n) đơn đăng ký, đơn tham gia ( không cần chấp thuận)
fill out the form
(v) điền vào đơn, biểu mẫu
register for sth (kỳ thi, sự kiện, khóa học)
/with sth (cơ quan, tổ chức,…)
(v) đăng ký, ghi danh
eg: Hotels ask all guests to _____ and give a home address.
available
(adj) có sẵn, sẵn sàng để dùng
eg: The registration form is _____ online.
applicant
(n) người nộp đơn
résumé
(n) CV, sơ yếu lý lịch
resume
(v) tiếp tục, bắt đầu lại (sau khi dừng lại)
trở lại (công việc, vị trí, chỗ ngồi)
certificate
(n) chứng nhận, chứng chỉ (hoàn thành 1 việc gì đó hoặc đáp ứng đủ tiêu chí)
certify
(v) chứng nhận, chứng thực ( ai đó hoặc tổ chức nào đó đạt chuẩn)
license
(n) giấy phép
(v) cấp phép, cho phép làm gì đó
diploma
(n) Văn bằng, bằng cấp
obtain a certificate
(Collo) nhận chứng chỉ
Certificate of completion
(Collo) hoàn thành chứng chỉ
Certification
(n) sự chứng nhận, sự công nhận (tổ chức công nhận, nhấn mạnh việc đạt tiêu chuẩn)
credential
(n) chứng chỉ, giấy chứng nhận ( đủ khả năng, trình độ, thẩm quyền làm gì đó)
login credentials
(n) thông tin đăng nhập
qualification
(n) trình độ chuyên môn; (sn) các giấy tờ chứng nhận khả năng (tổng hợp nhiều yếu tố: kinh nghiệm, trình độ, bằng cấp, chứng chỉ, ngoại ngữ,…)
eg: The applicant had so many _____s, the company created a new position for her.
obtain sth
(v) đạt được, giành được ( thông qua cố gắng, nổ lực, đủ điều kiện,…)