Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế Chính trị Mác - Lênin

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/26

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

Danh sách các từ vựng và khái niệm tóm tắt từ tài liệu ôn tập môn Kinh tế Chính trị Mác - Lênin, bao gồm các định nghĩa về hàng hóa, tư bản, giá trị thặng dư và thể chế kinh tế.

Last updated 11:50 AM on 7/5/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

27 Terms

1
New cards

Giá trị hàng hóa

Lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa.

2
New cards

Lao động cụ thể

Lao động tạo ra giá trị sử dụng của hàng hóa, có mục đích riêng, đối tượng riêng, thao tác riêng và kết quả riêng.

3
New cards

Lao động trừu tượng

Lao động tạo ra giá trị hàng hóa và phản ánh tính chất xã hội của lao động sản xuất hàng hóa.

4
New cards

Hàng hóa

Sản phẩm của lao động, có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi, mua bán.

5
New cards

Lao động sản xuất hàng hóa có tính hai mặt là:

Lao động cụ thể và lao động trừu tượng.

6
New cards

Thời gian lao động xã hội cần thiết

Khoảng thời gian cần thiết để sản xuất ra một loại hàng hóa nhất định trong điều kiện trình độ kỹ thuật trung bình, trình độ khéo léo trung bình và cường độ lao động trung bình.

7
New cards

Sức lao động

Toàn bộ thể lực và trí lực nói lên khả năng lao động của con người.

8
New cards

Hàng hóa sức lao động

Loại hàng hóa đặc biệt mà khi sử dụng sẽ tạo ra giá trị mới lớn hơn giá trị bản thân nó.

9
New cards

Tư bản bất biến (cc)

Bộ phận tư bản tồn tại dưới hình thái tư liệu sản xuất, được bảo tồn và chuyển vào sản phẩm, không thay đổi về lượng trong quá trình sản xuất.

10
New cards

Tư bản khả biến (vv)

Bộ phận tư bản tồn tại dưới hình thái sức lao động, thông qua lao động trừu tượng của công nhân làm thuê mà tạo ra giá trị thặng dư.

11
New cards

Giá trị thặng dư (mm)

Phần giá trị dôi ra ngoài giá trị hàng hóa sức lao động, là lao động không công của công nhân làm thuê tạo ra.

12
New cards

Tỷ suất giá trị thặng dư (mm')

Tỷ lệ phần trăm giữa giá trị thặng dư (mm) và tư bản khả biến (vv).

13
New cards

Tích lũy tư bản

Sự chuyển hóa một phần giá trị thặng dư thành tư bản để tái sản xuất mở rộng.

14
New cards

Tuần hoàn tư bản

Sự vận động của tư bản trải qua ba giai đoạn (Lưu thông - Sản xuất - Lưu thông) dưới ba hình thái kế tiếp nhau là Tư bản tiền tệ, Tư bản sản xuất và Tư bản hàng hóa.

15
New cards

Tư bản cố định

Bộ phận tư bản khi tham gia vào quá trình sản xuất, giá trị của nó được chuyển dần vào sản phẩm mới, bao gồm máy móc, thiết bị, nhà xưởng.

16
New cards

Tư bản lưu động

Bộ phận tư bản mà giá trị của nó được chuyển ngay một lần vào sản phẩm, bao gồm nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu phụ và tiền công.

17
New cards

Chu chuyển của tư bản

Sự tuần hoàn của tư bản tính theo định kỳ, phản ánh tốc độ vận động của tư bản.

18
New cards

Lao động giản đơn

Những công việc tạo ra giá trị thấp nhất và người làm không cần trải qua quá trình đào tạo.

19
New cards

Lao động phức tạp

Lao động cần phải trải qua quá trình đào tạo kỹ năng, nghiệp vụ theo yêu cầu.

20
New cards

Giá trị mới

Bộ phận giá trị được tạo ra trong quá trình sản xuất bao gồm tư bản khả biến và giá trị thặng dư (v+mv + m).

21
New cards

Phân công lao động xã hội

Sự phân chia lao động trong xã hội thành các ngành, các lĩnh vực sản xuất khác nhau.

22
New cards

Hao mòn của tư bản cố định

Tình trạng giảm sút giá trị của tư bản cố định bao gồm hao mòn hữu hình và hao mòn vô hình.

23
New cards

Bản chất của tiền công trong Tư bản chủ nghĩa

Giá cả của hàng hóa sức lao động.

24
New cards

Hội nhập kinh tế quốc tế

Quá trình quốc gia thực hiện gắn kết nền kinh tế của mình với nền kinh tế thế giới dựa trên sự chia sẻ lợi ích, đồng thời tuân thủ các chuẩn mực quốc tế chung.

25
New cards

Thể chế kinh tế

Hệ thống quy tắc, luật pháp, bộ máy quản lý và cơ chế vận hành nhằm điều chỉnh hành vi của các chủ thể kinh tế và các quan hệ kinh tế.

26
New cards

Lợi ích nhóm

Sự liên kết giữa các cá nhân, tổ chức hoạt động trên cùng ngành, lĩnh vực nhằm thực hiện sở hữu lợi ích riêng.

27
New cards

Cấu tạo hữu cơ của tư bản (c/vc/v)

Cấu tạo giá trị của tư bản do cấu tạo kỹ thuật của tư bản quyết định.