1/26
Danh sách các từ vựng và khái niệm tóm tắt từ tài liệu ôn tập môn Kinh tế Chính trị Mác - Lênin, bao gồm các định nghĩa về hàng hóa, tư bản, giá trị thặng dư và thể chế kinh tế.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Giá trị hàng hóa
Lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa.
Lao động cụ thể
Lao động tạo ra giá trị sử dụng của hàng hóa, có mục đích riêng, đối tượng riêng, thao tác riêng và kết quả riêng.
Lao động trừu tượng
Lao động tạo ra giá trị hàng hóa và phản ánh tính chất xã hội của lao động sản xuất hàng hóa.
Hàng hóa
Sản phẩm của lao động, có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi, mua bán.
Lao động sản xuất hàng hóa có tính hai mặt là:
Lao động cụ thể và lao động trừu tượng.
Thời gian lao động xã hội cần thiết
Khoảng thời gian cần thiết để sản xuất ra một loại hàng hóa nhất định trong điều kiện trình độ kỹ thuật trung bình, trình độ khéo léo trung bình và cường độ lao động trung bình.
Sức lao động
Toàn bộ thể lực và trí lực nói lên khả năng lao động của con người.
Hàng hóa sức lao động
Loại hàng hóa đặc biệt mà khi sử dụng sẽ tạo ra giá trị mới lớn hơn giá trị bản thân nó.
Tư bản bất biến (c)
Bộ phận tư bản tồn tại dưới hình thái tư liệu sản xuất, được bảo tồn và chuyển vào sản phẩm, không thay đổi về lượng trong quá trình sản xuất.
Tư bản khả biến (v)
Bộ phận tư bản tồn tại dưới hình thái sức lao động, thông qua lao động trừu tượng của công nhân làm thuê mà tạo ra giá trị thặng dư.
Giá trị thặng dư (m)
Phần giá trị dôi ra ngoài giá trị hàng hóa sức lao động, là lao động không công của công nhân làm thuê tạo ra.
Tỷ suất giá trị thặng dư (m′)
Tỷ lệ phần trăm giữa giá trị thặng dư (m) và tư bản khả biến (v).
Tích lũy tư bản
Sự chuyển hóa một phần giá trị thặng dư thành tư bản để tái sản xuất mở rộng.
Tuần hoàn tư bản
Sự vận động của tư bản trải qua ba giai đoạn (Lưu thông - Sản xuất - Lưu thông) dưới ba hình thái kế tiếp nhau là Tư bản tiền tệ, Tư bản sản xuất và Tư bản hàng hóa.
Tư bản cố định
Bộ phận tư bản khi tham gia vào quá trình sản xuất, giá trị của nó được chuyển dần vào sản phẩm mới, bao gồm máy móc, thiết bị, nhà xưởng.
Tư bản lưu động
Bộ phận tư bản mà giá trị của nó được chuyển ngay một lần vào sản phẩm, bao gồm nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu phụ và tiền công.
Chu chuyển của tư bản
Sự tuần hoàn của tư bản tính theo định kỳ, phản ánh tốc độ vận động của tư bản.
Lao động giản đơn
Những công việc tạo ra giá trị thấp nhất và người làm không cần trải qua quá trình đào tạo.
Lao động phức tạp
Lao động cần phải trải qua quá trình đào tạo kỹ năng, nghiệp vụ theo yêu cầu.
Giá trị mới
Bộ phận giá trị được tạo ra trong quá trình sản xuất bao gồm tư bản khả biến và giá trị thặng dư (v+m).
Phân công lao động xã hội
Sự phân chia lao động trong xã hội thành các ngành, các lĩnh vực sản xuất khác nhau.
Hao mòn của tư bản cố định
Tình trạng giảm sút giá trị của tư bản cố định bao gồm hao mòn hữu hình và hao mòn vô hình.
Bản chất của tiền công trong Tư bản chủ nghĩa
Giá cả của hàng hóa sức lao động.
Hội nhập kinh tế quốc tế
Quá trình quốc gia thực hiện gắn kết nền kinh tế của mình với nền kinh tế thế giới dựa trên sự chia sẻ lợi ích, đồng thời tuân thủ các chuẩn mực quốc tế chung.
Thể chế kinh tế
Hệ thống quy tắc, luật pháp, bộ máy quản lý và cơ chế vận hành nhằm điều chỉnh hành vi của các chủ thể kinh tế và các quan hệ kinh tế.
Lợi ích nhóm
Sự liên kết giữa các cá nhân, tổ chức hoạt động trên cùng ngành, lĩnh vực nhằm thực hiện sở hữu lợi ích riêng.
Cấu tạo hữu cơ của tư bản (c/v)
Cấu tạo giá trị của tư bản do cấu tạo kỹ thuật của tư bản quyết định.