Lịch sinh hoạt (A-1) 2

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/40

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

41 TỪ PASSIVE

Last updated 7:00 AM on 7/6/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

41 Terms

1
New cards
Ich stehe ___ um 6 Uhr auf.

NORmalerweise : thông thường

- Trạng từ cực phổ biến khi nói về lịch sinh hoạt.

2
New cards
Ich lerne ___ am Abend.

MEIstens : hầu hết thời gian

- Dùng để diễn tả thói quen

- Dễ nhầm với immer.

3
New cards
Ich gehe ___ ins Kino.

SELten : hiếm khi

- Hay dùng trong bài nói A1 về sở thích.

4
New cards
Ich trinke ___ Kaffee.

NIE : không bao giờ

- Quy tắc bất biến: phủ định mạnh hơn nicht.

5
New cards
Ich lerne Deutsch ___.

JEden Tag : mỗi ngày

- Cụm thời gian cực kỳ phổ biến.

6
New cards
Wir gehen schwimmen ___.

JEde Woche : mỗi tuần

- Không dùng mỗi + số nhiều như tiếng Việt.

7
New cards
Was machst du ___?

am WOchenende : cuối tuần

- Cụm rất hay gặp trong đề thi nói A1.

8
New cards
___ frühstücke ich und dann lerne ich.

zuERST : đầu tiên

- Hay dùng để nối ý trong bài nói.

9
New cards

Ich mache Hausaufgaben und ___ sehe ich fern.

daNACH : sau đó

Dễ nhầm với dann nhưng danach thiên về trình tự thời gian

10
New cards
Ich komme ___.

SPÄter : sau đó / muộn hơn

- Dễ nhầm với spät (tính từ/trạng từ).

11
New cards
___ gehe ich nach Hause.

sCHLIESSlich : cuối cùng

- Từ nối hay dùng khi kể lịch trình.

12
New cards
Ich komme zehn Minuten ___ dem Unterricht.

VOR + Dat : trước

- Quy tắc bất biến: diễn tả thời gian thường đi với Dativ.

13
New cards
Wir essen ___ dem Kurs.

NACH + Dat : sau

- Cực hay gặp với thời gian và địa điểm.

14
New cards

Ich arbeite ___ 18 Uhr.

BIS : đến

Quy tắc bất biến: không dùng mạo từ với giờ

15
New cards
Der Kurs ist ___ 8 Uhr ___ 10 Uhr.

VON … BIS … : từ … đến …

- Cấu trúc cực phổ biến khi nói lịch trình.

16
New cards
Ich ___ jeden Morgen.

DUschen (duscht / duschte / hat geduscht) : tắm

- Dùng cực nhiều trong chủ đề sinh hoạt.

17
New cards
Ich ___ mir jeden Morgen das Gesicht.

sich WA schen (wäscht sich / wusch sich / hat sich gewaschen) : rửa mặt / rửa người

- Động từ phản thân - Biến âm a→ä.

18
New cards
Nach dem Duschen ___ ich mich ___.

sich ANziehen (zieht sich an / zog sich an / hat sich angezogen) : mặc quần áo

- Động từ phản thân + tách.

19
New cards
Vor dem Sport ___ ich mich ___.

sich UMziehen (zieht sich um / zog sich um / hat sich umgezogen) : thay đồ

- Dễ nhầm với anziehen.

20
New cards
Ich ___ mich und gehe los.

sich FERtig machen (macht sich fertig / machte sich fertig / hat sich fertig gemacht) : chuẩn bị xong

- Cụm cực thông dụng trong đời sống.

21
New cards

Ich ___ mir die Zähne.

PUTzen (putzt / putzte / hat geputzt) : dọn / đánh (răng)

- Hay gặp trong cụm Zähne putzen.

22
New cards
Meine Mutter ___ jeden Abend.

KOchen (kocht / kochte / hat gekocht) : nấu ăn

- Dùng cực nhiều trong giao tiếp.

23
New cards
Am Samstag ___ wir ___.

EINkaufen (kauft ein / kaufte ein / hat eingekauft) : đi mua đồ

- Động từ tách - Hay gặp trong đời sống.

24
New cards
Am Abend ___ ich ___.

FERNsehen (sieht fern / sah fern / hat ferngesehen) : xem TV

- Động từ tách - Bất quy tắc.

25
New cards
Ich ___ gern ___.

Musik HÖRen (hört / hörte / hat gehört) : nghe nhạc

- Cụm cực phổ biến.

26
New cards
Am Abend ___ ich ein Buch.

LEsen (liest / las / hat gelesen) : đọc

- Động từ bất quy tắc - Biến âm e→ie.

27
New cards
Wir gehen im Park ___.

spaZIEren gehen (geht spazieren / ging spazieren / ist spazieren gegangen) : đi dạo

- Cụm cố định rất thông dụng.

28
New cards
Nach der Arbeit bin ich ___.

MÜde (So sánh: müder / am müdesten) : mệt

- Hay dùng với sein.

29
New cards
Heute bin ich sehr ___.

beSCHÄFtigt (So sánh: — / —) : bận

- Dễ nhầm với beschäftigt sein = bận.

30
New cards
Am Sonntag habe ich ___.

FREI (So sánh: freier / am freiesten) : rảnh

- Hay dùng trong cụm frei haben.

31
New cards
Bist du schon ___?

FERtig (So sánh: — / —) : xong

- Cụm cực phổ biến: fertig sein.

32
New cards
Ich habe Hunger. Ich bin ___.

HUNGrig (So sánh: hungriger / am hungrigsten) : đói

- Hay dùng với sein.

33
New cards

Nach dem Sport bin ich ___.

DURStig (So sánh: durstiger / am durstigsten) : khát

- Hay đi với trinken.

34
New cards
Am Morgen bin ich sofort ___.

WACH (So sánh: wacher / am wachsten) : tỉnh táo

- Dễ gặp trong hội thoại.

35
New cards
Der Zug kommt ___.

PÜNKTlich (So sánh: pünktlicher / am pünktlichsten) : đúng giờ

- Cực hay gặp trong chủ đề đi lại.

36
New cards

Ich komme ___.

zu SPÄT :

- Cụm cố định rất phổ biến.

37
New cards
Bitte sprich ___.

SCHNELL (So sánh: schneller / am schnellsten) : nhanh

- Dùng được cả tính từ và trạng từ.

38
New cards
Bitte sprich ___.

LANGsam (So sánh: langsamer / am langsamsten) : chậm

- Cực hay gặp khi học ngoại ngữ.

39
New cards
Komm bitte ___.

soFORT : ngay lập tức

- Thường dùng để nhấn mạnh yêu cầu.

40
New cards
Ich lerne ___ Deutsch.

NOCH : vẫn còn

- Dễ nhầm với schon (đã rồi).

41
New cards
Ich habe ___ gegessen.

SCHON : đã rồi

- Cặp đối lập rất hay gặp: noch ↔ schon.