1/20
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Back down (v)
rút lại ý kiến, nhượng bộ
Blend in (v)
hòa nhập, hòa hợp với môi trường xung quanh
Bring about (v)
gây ra, dẫn đến (sự thay đổi)
Crack down on (v)
thắt chặt việc kiểm soát, xử lý nghiêm
Get in (v)
được bầu vào một vị trí chính thức
Get off (v) 1
thoát bị phạt, không bị phạt nặng
Get off (v)2
bắt đầu một chuyến đi hoặc kỳ nghỉ
Give in (v)
ngừng chống lại, chấp nhận bỏ cuộc
Give in to (v)
không kiềm chế được cảm xúc, nhượng bộ cảm xúc (ví dụ
Hit back (v)1
phản bác lại những lời chỉ trích
Hit back (v) 2
tấn công đáp trả
Lock up (v) 1
bỏ tù, giam giữ ai đó
Lock up (v) 2
khóa cửa hoặc khóa một nơi nào đó để ngăn người khác vào
Opt out of (v)
chọn không tham gia vào việc gì đó
Phase out (v)
loại bỏ dần, ngừng sử dụng dần dần
Push around (v)
bắt nạt, đối xử tệ với ai đó
Single out (v)
chọn riêng một người hoặc một vật từ một nhóm
Stand up to (v)
chống lại, bảo vệ bản thân khi bị đối xử không công bằng
Take over (v) 1
tiếp quản, nắm quyền kiểm soát
Take over (v)2
tiếp tục công việc còn dang dở của người khác
Talk down to (v)
nói chuyện với thái độ coi thường, kẻ cả với ai đó