1/93
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
promising
adj – đầy hứa hẹn, có triển vọng
revolutionary
adj – mang tính cách mạng, đột phá
repackage
v – làm mới, tái trình bày, tái đóng gói (một ý tưởng/sản phẩm)
dubious
adj – đáng ngờ, không đáng tin cậy
attribute
n – đặc điểm, thuộc tính
foundation
n – nền tảng, cơ sở
incite controversy
phrase – gây tranh cãi
pose safety issues
phrase – gây ra các vấn đề về an toàn
insurmountable issues
phrase – các vấn đề không thể khắc phục
overlook
v – bỏ qua, xem nhẹ
regard A as B
phrase – coi A là B
purely
adv – thuần túy, hoàn toàn
theoretical
adj – mang tính lý thuyết
catch up with
v – bắt kịp, theo kịp
practical application
n – ứng dụng thực tiễn
convince sb of sth
v – thuyết phục ai về điều gì
practical value
n – giá trị thực tiễn
unfounded
adj – vô căn cứ
exaggerate
v – phóng đại, cường điệu
detractor
n – người chỉ trích, người phản đối
manageable
adj – có thể kiểm soát, xử lý được
turning point
n – bước ngoặt
meet with acceptance
phrase – nhận được sự chấp nhận
universal acceptance
n – sự chấp nhận rộng rãi
nanoparticle
n – hạt nano
penetrate
v – xuyên qua, thâm nhập
cell membrane
n – màng tế bào
somewhat
adv – hơi
mixed blessing
idiom – điều vừa có lợi vừa có hại
hail A as B
v – ca ngợi, tôn vinh A là B
derive from
v – bắt nguồn từ, có nguồn gốc từ
literally
adv – theo nghĩa đen
atomic level
n – cấp độ nguyên tử
particle
n – hạt, tiểu phân
substance
n – chất
naturally occur
v – xuất hiện tự nhiên
arise as
v – phát sinh như một
by-product
n – sản phẩm phụ
facilitate
v – thúc đẩy, làm cho dễ hơn
revelation
n – sự tiết lộ, điều gây ngạc nhiên
far from
phrase – hoàn toàn không, khác xa
cutting-edge
adj – tiên tiến nhất, hiện đại nhất
influential
adj – có ảnh hưởng lớn
refer to
v – đề cập đến
outline
v – phác thảo, trình bày khái quát
claim
v – cho rằng, khẳng định
envisage
v – hình dung, dự đoán
proportionally
adv – theo tỷ lệ tương ứng
increasingly
adv – ngày càng
microscopic
adj – cực nhỏ, hiển vi
spark a revolution
phrase – khơi mào, châm ngòi cho một cuộc cách mạng
virtually
adv – gần như
pave the way for
v – mở đường cho
leave the realm of
phrase – vượt ra khỏi lĩnh vực/phạm vi của
within – trong một khoảng thời gian
possess
v – sở hữu, có
potential
adj – tiềm năng
raise
v – nêu ra (một vấn đề, ý tưởng)
light-activated
adj – được kích hoạt bằng ánh sáng
antimicrobial
adj – kháng khuẩn
biomedical
adj – thuộc y sinh
range from A to B
phrase – trải dài từ A đến B
commercial
adj – thương mại
environmental clean-up
n – hoạt động làm sạch môi trường
oil slick
n – vệt dầu loang
be down to
phrase – là do, bắt nguồn từ
surface-to-weight ratio
n – tỷ lệ diện tích bề mặt trên khối lượng
minute
adj – mini, cực kỳ nhỏ bé
target cell
n – tế bào đích
attribute A to B
v – quy cho, cho là nhờ vào B
scientific circles
n – giới khoa học
lethal
adj – gây chết người
thereby
adv – qua đó, nhờ đó
fatal
adj – gây tử vong, chí mạng
toxin
n – độc tố
compound
n – hợp chất
bloodstream
n – dòng máu
foreign element
n – vật lạ
immune system
n – hệ miễn dịch
sceptic
n – người hoài nghi
side effect
n – tác dụng phụ
compensate for
v – bù đắp cho
confer on
v – mang lại, ban cho
opposition to
n – sự phản đối đối với
distrust
n/v – sự mất lòng tin; nghi ngờ
be associated with
phrase – có liên quan đến
encounter
v – gặp phải, đối mặt với
put in place
v – đưa vào áp dụng
minimise
v – giảm thiểu
echo a view
v – đồng tình với một quan điểm
propose
v – đề xuất
vastly
adv – rất nhiều, vượt xa
outweigh
v – lớn hơn, vượt trội hơn
in particular
phrase – đặc biệt là