1/14
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
homöopathisch
đồng căn học, thường đi với Behandlung (điều trị), Mittel (thuốc)
ganzheitlich
toàn diện, tổng thể (a)
die Homöopathie, die Homöopathien
khái niệm trị bệnh bằng chất cực loãng
die Globuli (Pl.)
các hạt đường nhỏ tẩm thuốc
sanft
nhẹ nhàng
das Wehwehchen, die Wehwehchen
bệnh vặt, đau lặt vặt
zurückgreifen auf A
dùng lại, quay lại dùng
die Naturgesetze (Pl.)
các định luật tự nhiên
der Beipackzettel, die Beipackzettel
tờ hướng dẫn sử dụng thuốc
eine Praxis betreiben
điều hành một phòng khám
die Chemotherapie, die Chemotherapien
hóa trị liệu
belegen
chứng minh, xác thực (v)
konzipieren
thiết kế, lên ý tưởng, hoạch định (v)
sich anmaßen
tự cho mình quyền (một cách ngạo mạn)
die Riesensumme, die Riesensummen
số tiền khổng lồ