1/15
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
maintain
duy trì
consider my self as a/an...
tự xem mình là một .....
habit
thói quen

healthy
(adj) khỏe mạnh, lành mạnh
unhealthy
không lành mạnh

lifestyle
phong cách sống
stay up late
thức khuya

for example
ví dụ
skip breakfast
bỏ bữa sáng
no longer
không còn nữa
spare time
thời gian rảnh = free time
life-saver
người cứu hộ
life
cuộc sống, mạng sống (số ít)
lives
cuộc sống, mạng sống (số nhiều)
mean
có nghĩa là
If it rains that means we can't go out
nếu trời mưa đó có nghĩa là chúng ta không thể ra ngoài